Mặt Bích Inox

Mặt bích inox là gì ?
Mặt bích inox ( tên tiếng Anh Stainless Steel Flange) là phụ kiện sản xuất từ inox 304, 316 được cắt hoặc rèn từ tấm thép không gỉ tạo thành hình vòng thép rỗng dùng để kết nối hệ thống đường ống, van lại với nhau thông qua mối liên kết bu lông trên thân đồng thời ngăn chặn rò rỉ, đảm bảo an toàn vận hành cho hệ thống đường ống dẫn công nghiệp. Sản phẩm được chế tạo từ inox hoặc thép không gỉ cho nên mặt bích có độ bền cao, chịu nhiệt và áp lực tốt, đảm bảo an toàn và kín khít cho hệ thống. Phụ kiện này được ứng dụng trong ngành công nghiệp như: đóng tàu, thuyền, đường ống trong tòa nhà, công trình xây dựng khu công nghiệp cũng như hệ thống dẫn dầu, khí, gas vv..Xem thêm: Tìm hiểu chi tiết phân loại mặt bích inox
Phân loại mặt bích inox
Mặt bích inox phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt trong hệ thống đường ống công nghiệp: chống ăn mòn, chịu nhiệt, chịu áp lực và độ bền cơ học. Trong môi trường chứa hóa chất, nước thải hoặc hơi nóng, vật liệu kim loại thông thường dễ bị rỉ sét và biến dạng. Inox – đặc biệt là các loại inox 304 và inox 316 – trở thành lựa chọn lý tưởng nhờ tính ổn định và khả năng hoạt động lâu dài.
Mặt bích inox 304
Inox 304 là thép không gỉ austenit với thành phần 18% Cr và 8% Ni. Loại mặt bích này được sử dụng phổ biến nhờ:
- Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường tiêu chuẩn.
- Chịu được áp suất cao và nhiệt độ lên đến 870°C.
- Dễ gia công, phù hợp với cả hệ thống dân dụng và công nghiệp.
Mặt bích inox 316
Mặt bích inox 316 là phụ kiện đường ống được chế tạo từ thép không gỉ austenitic 316 – loại inox nổi bật nhờ chứa thêm 2–3% molypden (Mo). Thành phần này giúp sản phẩm có khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường axit, kiềm, nước biển, cũng như các hệ thống công nghiệp khắc nghiệt. Sản phẩm thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế uy tín như ASME B16.5, DIN, JIS, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao khi lắp đặt trong hệ thống.
Điều kiện sử dụng mặt bích inox 316
- Chịu nhiệt tốt: Hoạt động ổn định từ -196°C đến 870°C.
- Chịu áp suất cao: Phù hợp với hệ thống từ Class 150 – Class 600.
- Môi trường làm việc: Lý tưởng trong đường ống chứa hóa chất, khí hóa lỏng, dầu khí, nước biển hoặc môi trường ẩm ướt – ăn mòn cao.
Các loại mặt bích inox 316 phổ biến
Tùy nhu cầu, khách hàng có thể chọn:
- Mặt bích hàn cổ (Welding Neck Flange): có cổ dài, hàn butt-weld, thích hợp cho hệ thống áp lực cao, cần kiểm tra mối hàn.
- Mặt bích hàn lồng (Socket Weld Flange): thường dùng cho ống nhỏ, áp lực cao, có expansion gap để giảm ứng suất.
- Mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange): lắp đặt nhanh, chi phí hợp lý, dùng cho nhiều loại đường ống.
- Mặt bích ren (Threaded Flange): kết nối bằng ren, phù hợp nơi không thể hàn (môi trường dễ cháy nổ).
- Mặt bích mù (Blind Flange): không có lỗ, dùng để bịt kín đầu ống hoặc thử áp lực hệ thống.
Ứng dụng mặt bích inox 316
Mặt bích inox 316 được lựa chọn nhiều trong:
- Ngành hóa chất: dẫn axit, kiềm, dung dịch ăn mòn.
- Ngành dầu khí & năng lượng: hệ thống dẫn dầu, khí đốt, hơi.
- Ngành thực phẩm & dược phẩm: đảm bảo vệ sinh an toàn trong chế biến.
- Ngành hàng hải: giàn khoan, tàu thủy, nơi tiếp xúc trực tiếp nước biển.
Ưu – Nhược điểm của mặt bích inox 316
Ưu điểm: Khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường khắc nghiệt.
- Bền vững, chịu lực & nhiệt tốt, tuổi thọ dài.
- Đạt chuẩn quốc tế, an toàn & hiệu suất cao.
- Dễ lắp đặt, phù hợp nhiều kiểu hệ thống.
Hạn chế: Giá thành cao hơn inox 304 hoặc thép carbon.
- Nặng hơn, gây khó khăn khi lắp trong hệ thống phức tạp.
- Không phù hợp cho môi trường áp suất – nhiệt độ cực cao nếu không có thiết kế chuyên dụng.

Thông số kỹ thuật mặt bích inox.
- Chất liệu: Inox 316L, 316, 304L, 304, 201.
- Áp lực làm việc: Từ 10 đến 25 bar, phù hợp với nhiều hệ thống đường ống.
- Kích thước: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100
- Tiêu chuẩn: DIN, ANSI, JIS, BS
- Bảo hành : Lâu dài 18 tháng
- Đầy đủ chứng từ hóa đơn CO,CQ
- Xuất Xứ: Việt Nam, Đài Loan, Trung Quốc, Thái Lan, Malaysia
CO/CQ và Giấy chứng nhận vật liệu kèm theo mỗi đơn hàng – đảm bảo traceability từ nhà sản xuất.
Ưu điểm của mặt bích inox
Mặt bích inox được sản xuất từ thép không gỉ Inox 304 hoặc 316, mang lại nhiều lợi thế vượt trội so với mặt bích thép thông thường:
- Chống ăn mòn cao: Hoạt động bền bỉ trong môi trường hóa chất, nước muối, và không khí ẩm.
- Chịu nhiệt và áp suất tốt: Phù hợp cho các hệ thống nhiệt, khí nén, và đường ống công nghiệp nặng.
- Độ cứng cơ học cao: Giúp kết nối chắc chắn, hạn chế biến dạng khi chịu tải trọng.
- Lắp đặt dễ dàng: Dễ thi công, tháo lắp, thuận tiện cho việc bảo trì, thay thế.
Bảng giá mặt bích inox 304 mới nhất 2025.
| Đường kính | Xuất xứ | Tiêu chuẩn & Giá bán ( Đồng/ cái) | |||||||
| mm | JIS 5KA | JIS 10KA | JIS 10KB | JIS 20K | ANSI 150 | PN 10 | PN 16 | PN 20 | |
| Phi 21 – DN15 | Malaysia, Đài Loan | 60.000 | 103.000 | 85.000 | 130.000 | 100.000 | 100.000 | 115.000 | 125.000 |
| Phi 27 – DN20 | Malaysia, Đài Loan | 75.000 | 125.000 | 98.000 | 150.000 | 130.000 | 125.000 | 155.000 | 175.000 |
| Phi 34 – DN25 | Malaysia, Đài Loan | 90.000 | 187.000 | 145.000 | 220.000 | 150.000 | 165.000 | 185.000 | 210.000 |
| Phi 42 – DN32 | Malaysia, Đài Loan | 140.000 | 235.000 | 195.000 | 270.000 | 240.000 | 200.000 | 260.000 | 340.000 |
| Phi 49 – DN40 | Malaysia, Đài Loan | 145.000 | 245.000 | 210.000 | 290.000 | 350.000 | 240.000 | 300.000 | 390.000 |
| Phi 60 – DN50 | Malaysia, Đài Loan | 170.000 | 290.000 | 245.000 | 325.000 | 540.000 | 270.000 | 395.000 | 495.000 |
| Phi 76 -DN65 | Malaysia, Đài Loan | 200.000 | 400.000 | 325.000 | 440.000 | 600.000 | 385.000 | 480.000 | 640.000 |
| Phi 90 – DN80 | Malaysia, Đài Loan | 300.000 | 415.000 | 350.000 | 595.000 | 650.000 | 430.000 | 580.000 | 780.000 |
| Phi 114 – DN100 | Malaysia, Đài Loan | 350.000 | 495.000 | 390.000 | 775.000 | 880.000 | 525.000 | 640.000 | 1.100.000 |
| Phi 141 – DN125 | Malaysia, Đài Loan | 470.000 | 730.000 | 635.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 685.000 | 865.000 | 1.460.000 |
| Phi 168 – DN150 | Malaysia, Đài Loan | 630.000 | 970.000 | 815.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 940.000 | 1.080.000 | 1.860.000 |
| Phi 219 – DN200 | Malaysia, Đài Loan | 1.000.000 | 1.195.000 | 1.060.000 | 2.100.000 | 2.300.000 | 1.225.000 | 1.470.000 | 2.665.000 |
| Phi 273 – DN250 | Malaysia, Đài Loan | 1.500.000 | 1.940.000 | 1.520.000 | 3.560.000 | 3.300.000 | 1.840.000 | 2.130.000 | 3.760.000 |
| Phi 325 – DN300 | Malaysia, Đài Loan | 1.700.000 | 2.100.000 | 1.790.000 | 4.400.000 | 5.300.000 | 2.345.000 | 2.800.000 | 5.350.000 |
| Phi 355 – DN350 | Malaysia, Đài Loan | 2.300.000 | 2.650.000 | 2.330.000 | 6.100.000 | 7.000.000 | 3.675.000 | 3.860.000 | Liên hệ |
| Phi 400 – DN400 | Malaysia, Đài Loan | 3.000.000 | 3.880.000 | 3.365.000 | 8.800.000 | 8.500.000 | 5.145.000 | 5.140.000 | Liên hệ |
| Phi 450 – DN450 | Malaysia, Đài Loan | 4.000.000 | 4.850.000 | 4.400.000 | 11.500.000 | 9.400.000 | 6.125.000 | 7.125.000 | Liên hệ |
| Phi 500 – DN500 | Malaysia, Đài Loan | 4.700.000 | 6.160.000 | 5.600.000 | 13.200.000 | 10.500.000 | 7.700.000 | 10.700.000 | Liên hệ |
| Phi 600 – DN600 | Malaysia, Đài Loan | 5.400.000 | 8.600.000 | 7.300.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 13.500.000 | 17.400.000 | Liên hệ |
Bảng giá mặt bích inox 316 mới nhất 2025.
| Đường kính | Xuất xứ | Tiêu chuẩn & giá bán ( Đồng/ Cái) | ||
| mm | Tiêu chuẩn PN 16 | Tiêu chuẩn JIS 10KA | TIêu chuẩn ANSI Class 150 | |
| Phi 21 – DN15 | Đài Loan, Malaysia | 140.000 | 145.000 | 150.000 |
| Phi 27 – DN20 | Đài Loan, Malaysia | 170.000 | 175.000 | 190.000 |
| Phi 34 – DN25 | Đài Loan, Malaysia | 250.000 | 265.000 | 230.000 |
| Phi 42 – DN32 | Đài Loan, Malaysia | 300.000 | 330.000 | 2.650.000 |
| Phi 49 – DN40 | Đài Loan, Malaysia | 330.000 | 345.000 | 360.000 |
| Phi 60 – DN50 | Đài Loan, Malaysia | 390.000 | 410.000 | 530.000 |
| Phi 76 – DN65 | Đài Loan, Malaysia | 550.000 | 570.000 | 815.000 |
| Phi 90 – DN80 | Đài Loan, Malaysia | 600.000 | 580.000 | 990.000 |
| Phi 114 – DN100 | Đài Loan Malaysia | 650.000 | 690.000 | 1.330.000 |
| Phi 141 – DN125 | Đài Loan, Malaysia | 1.000.000 | 1.030.000 | 1.700.000 |
| Phi 168 – DN150 | Đài Loan, Malaysia | 1.300.000 | 1.365.000 | 1.985.000 |
| Phi 219 – DN200 | Đài Loan, Malaysia | 1.600.000 | 1.685.000 | 3.400.000 |
| Phi 273 – DN250 | Đài Loan, Malaysia | 2.600.000 | 2.730.000 | 4.915.000 |
| Phi 325 – DN300 | Đài Loan, Malaysia | 2.800.000 | 2.960.000 | 7.950.000 |
| Phi 355 – DN350 | Đài Loan, Malaysia | 3.500.000 | 3.730.000 | 10.200.000 |
| Phi 400 – DN400 | Đài Loan, Malaysia | 5.100.000 | 5.460.000 | 12.300.000 |
| Phi 450 – DN450 | Đài Loan, Malaysia | 6.400.000 | 6.830.000 | 13.500.000 |
| Phi 500 – DN500 | Đài Loan, Malaysia | 7.500.000 | 7.900.000 | 15.500.000 |
| Phi 600 – DN600 | Đài Loan, Malaysia | 8.500.000 | 9.500.000 |
17.600.000 |
Lưu ý: - Bảng giá trên mang tính chất tham khảo, quý khách mua hàng số lượng lớn sẽ được chiết khấu cao hơn từ 10-20% giá trị đơn hàng
- Giá trên chưa bao gồm VAT

Địa chỉ mua mặt bích inox uy tín chính hãng giá rẻ.
Với nguồn xuất xứ rõ ràng, chuẩn ANSI/JIS/DIN, CO/CQ đầy đủ và hơn 150 dự án thực tế lựa chọn, Mặt Bích Inox tại Phụ Kiện Thép Đại An cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, bền bỉ và đáng tin cậy. Đừng ngần ngại – liên hệ ngay Hotline/Zalo 090 461 5596 để nhận báo giá ưu đãi 2025, hỗ trợ kỹ thuật tận tâm và giao hàng nhanh chóng!Tại sao nên chọn Kim An Khánh?
- Sản phẩm đa dạng: Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại mặt bích inox 304, 316L theo tiêu chuẩn DIN, ANSI, JIS với nhiều kích thước mặt bích inox 60, mặt bích inox 304 phi 90, mặt bích inox DN50, mặt bích inox DN65, mặt bích inox DN25, mặt bích inox DN100, mặt bích inox DN80 và kiểu dáng, đáp ứng mọi nhu cầu của bạn.
- Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm được nhập khẩu chính hãng, có đầy đủ chứng nhận chất lượng, đảm bảo độ bền, chống ăn mòn và chịu nhiệt cao.
- Giá cả cạnh tranh: Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn mức giá tốt nhất thị trường, cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp và giải đáp mọi thắc mắc.
- Giao hàng toàn quốc: Chúng tôi nhận giao hàng tận nơi trên Toàn Quốc, đảm bảo nhanh chóng và an toàn.
Giao hàng & chính sách bảo hành
- Đóng gói trong bao PE, bảo vệ chống trầy và móp – vận chuyển nội địa miễn phí đơn hàng ≥5m.
- Bảo hành 12 tháng – gồm đổi trả nếu sản phẩm không đúng tiêu chuẩn hoặc lỗi sản xuất.
- Hỗ trợ kỹ thuật onsite nếu cần, tư vấn và hướng dẫn lắp đặt đúng kỹ thuật.
Liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ.












