Mô tả
Tiêu chuẩn ống inox 304 công nghiệp
- Mác thép: SUS 304/304L/316/316L/321/309S/310/310S/DUPLEX/SUPPER
- Tiêu chuẩn: ASTM (Mỹ), JIS (Nhật)
- Chiều dài: 6m (hoặc theo yêu cầu)
- Độ dày: 0.4 - 2.0 mm
- Độ bóng bề mặt: BA/HL/No4
- Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Trung Quốc
- Quy cách: Đường kính 1/8" - 20"
Với gần 10 năm phân phối Ống inox 304 thương hiệu Hòa Phát chính hãng, Kim An Khánh phục vụ hơn 100 dự án nhà máy, xưởng thực phẩm và công trình dân dụng tại Hà Nội và các tỉnh thành khác trên Toàn Quốc. Chúng tôi cung cấp ống inox chuẩn kỹ thuật, chứng nhận CO/CQ, bảo hành 12 tháng. Bài viết dưới đây cập nhật đầy đủ thông số kỹ thuật ống inox 304, ứng dụng, dự án thực tế và cam kết dịch vụ minh bạch.
Ống inox 304 Là gì ?
Ống inox 304 là loại ống được làm từ hợp kim thép không gỉ có thành phần hóa học chứa 18-20% Crom, 8-10.5% Niken, 1% Mangan, Cacbon< 0,08% còn lại là Sắt Fe. Thành phần này giúp sản phẩm có khả năng chống ăn mòn tốt, oxy hóa và giúp tăng độ cứng, chịu được môi trường khắc nghiệt như nhiệt độ cao, độ ẩm, hóa chất. Ống thép không gỉ 304 được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế Mỹ ASTM và Nhật Bản JIS kích thước và trọng lượng đa dạng, được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như hàng không, ô tô, thiết bị gia dụng và xây dựng.

Ưu điểm của ống inox 304 công nghiệp
1. Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Inox 304 có hàm lượng Chromium (18–20%) và Nickel (8–10.5%), giúp hình thành lớp oxit bảo vệ bề mặt. Nhờ đó, ống inox 304 chống gỉ tốt trong môi trường ẩm, nước sạch, axit nhẹ và kiềm yếu, phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước và đường ống công nghiệp.
2. Chịu nhiệt tốt, vận hành ổn định: Ống inox 304 làm việc ổn định ở nhiệt độ cao, chịu nhiệt lên đến ~870°C mà không biến dạng hay suy giảm cơ tính. Đây là lựa chọn phù hợp cho hệ thống hơi nóng, thiết bị gia nhiệt và dây chuyền sản xuất công nghiệp.
3. Độ bền cơ học cao: Nhờ cấu trúc Austenitic, inox 304 có độ dẻo dai và khả năng chịu lực tốt, hạn chế nứt gãy khi va đập hoặc chịu áp lực. Điều này giúp tăng tuổi thọ hệ thống và giảm chi phí bảo trì.
4. Dễ gia công và lắp đặt: Ống inox 304 dễ cắt, uốn, hàn và tạo hình, phù hợp cho nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật và thiết kế phức tạp. Khả năng gia công tốt giúp tiết kiệm thời gian thi công và tối ưu chi phí sản xuất.
5. Tuổi thọ dài, hiệu quả kinh tế cao: Khả năng chống oxy hóa và ăn mòn giúp ống inox 304 sử dụng bền bỉ trong thời gian dài, hạn chế thay thế, mang lại hiệu quả kinh tế lâu dài cho công trình và nhà máy.
Các Loại Ống Inox 304.
Ống inox 304 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, từ dân dụng đến công nghiệp. Dựa vào thành phần cấu tạo và mục đích sử dụng, ống thép không gỉ 304 được chia thành 2 loại cụ thể như sau:
Phân loại ống inox theo hàm lượng Carbon:
- Ống inox 304 tiêu chuẩn: Hàm lượng Carbon ≤ 0.08%, chứa khoảng 18% Crom và 8% Niken. Ống inox 304 tiêu chuẩn có tính đa năng cao, độ bền tốt, được sử dụng phổ biến trong nhiều ứng dụng.
- Ống inox 304L (L = Low): Hàm lượng Carbon thấp (khoảng 0.03%), khả năng chống ăn mòn tốt hơn, đặc biệt trong môi trường hàn. Thường dùng trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao.
- Ống inox 304H (H = High): Hàm lượng Carbon cao (0.04 - 0.10%), chịu nhiệt tốt ở nhiệt độ trên 427°C. Ống inox 304H phù hợp với các ứng dụng trong môi trường nhiệt độ cao và điều kiện khắc nghiệt.
Phân loại ống inox theo mục đích sử dụng:
- Ống inox 304 công nghiệp: Được thiết kế cho các ngành công nghiệp nặng như dầu khí, hóa chất, sản xuất thực phẩm. Ống inox 304 công nghiệp có độ bền cao, chịu áp lực tốt, chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
- Ống inox 304 trang trí: Bề mặt sáng bóng, dễ uốn nắn và gia công. Thường được sử dụng trong kiến trúc, nội thất, lan can, và các sản phẩm yêu cầu tính thẩm mỹ cao. Ống inox 304 trang trí có khả năng chống gỉ sét, đảm bảo độ bền cho công trình ngoài trời.
- Ống inox 304 tròn: Loại ống thông dụng nhất, có tiết diện hình tròn, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống dẫn nước, khí, hóa chất.
- Ống inox 304 vuông và chữ nhật: Thường dùng trong các công trình xây dựng, trang trí nội thất, làm khung cửa, lan can, cầu thang.

- Ống inox 304 hộp: Có dạng hình hộp, mang lại độ cứng và khả năng chịu lực cao, thường dùng trong các kết cấu chịu tải trọng lớn.
- Ống inox 304 hàn: Được chế tạo bằng cách hàn các tấm inox lại với nhau, có giá thành rẻ hơn so với ống đúc, thường dùng trong các ứng dụng không yêu cầu độ chính xác cao.
- Ống inox 304 đúc: Sản xuất bằng phương pháp đúc tiên tiến, đảm bảo độ chính xác cao về hình dạng và kích thước. Ứng dụng rộng rãi trong chế tạo chi tiết máy móc, thiết bị công nghiệp đòi hỏi độ bền và tính thẩm mỹ cao.

Ứng dụng của ống inox 304.
Nhờ các đặc tính kỹ thuật ổn định, ống inox 304 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Hệ thống cấp thoát nước, dẫn dầu, dẫn khí trong xây dựng và công nghiệp
- Ngành thực phẩm – đồ uống: dây chuyền sản xuất bia, nước giải khát, thực phẩm nhờ khả năng vệ sinh dễ dàng và an toàn
- Ngành hóa chất – phân bón – dầu khí: dẫn chất lỏng, khí trong môi trường ăn mòn nhẹ
- Xây dựng và cơ khí: kết cấu, khung chịu lực, hệ thống ống dẫn kỹ thuật
- Công nghiệp ô tô, hàng hải, cơ khí chính xác, bồn chứa, nhà máy dệt nhuộm và dây chuyền sản xuất công nghiệp

Bảng báo giá ống inox 304 Hòa Phát
Giá ống inox 304 Hòa Phát đa dạng, phụ thuộc vào tiêu chuẩn (ASTM, JIS, TCVN), quy cách, mẫu mã, trọng lượng và kích thước. Để có báo giá chi tiết và chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Kim An Khánh qua số Hotline: 090 461 5596. Giá tham khảo: Ống inox 304 tiêu chuẩn, chiều dài 6 mét: 80.000 đồng/kg.
Lưu ý:
- Báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.
- Đơn hàng số lượng lớn có thể được chiết khấu cao hơn.
- Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng trên 500kg tại Hà Nội và các tỉnh lân cận (trong bán kính 30km).
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | BỀ MẶT (Bề Mặt Xám) | CHỦNG LOẠI | ĐƠN GIÁ (VND/kg) |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 | 80.000 – 110.000 |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 | 80.000 – 110.000 |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 304 | 80.000 – 110.000 |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 304 | 80.000 – 110.000 |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 304 | 80.000 – 110.000 |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 304 | 90.000 – 125.000 |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 304 | 90.000 – 125.000 |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 304 | 90.000 – 125.000 |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 304 | 90.000 – 125.000 |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 304 | 90.000 – 125.000 |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 304 | 120.000 - 150.000 |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 304 | 120.000 - 150.000 |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 304 | 120.000 - 150.000 |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 304 | 120.000 - 150.000 |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 304 | 120.000 - 150.000 |

Bảng tra trọng lượng của thép ống inox 304.
- Khối lượng riêng của inox 304: Khoảng 7930 kg/m³. Điều này có nghĩa là 1 mét khối inox 304 có khối lượng là 7930 kg.
- Trọng lượng riêng của inox 304: Khoảng 77.793,3 N/m³. Trọng lượng riêng liên quan đến lực hấp dẫn tác dụng lên một đơn vị thể tích của chất đó.
Công thức tính:
- Trọng lượng = Khối lượng x Gia tốc trọng trường: Trong đó, gia tốc trọng trường thường lấy xấp xỉ 9,81 m/s².
Ví dụ: Để tính trọng lượng của một thanh inox 304 có thể tích 0,1 m³, ta thực hiện:
- Khối lượng = Thể tích x Khối lượng riêng = 0,1 m³ x 7930 kg/m³ = 793 kg
- Trọng lượng = Khối lượng x Gia tốc trọng trường = 793 kg x 9,81 m/s² ≈ 7780 N
Lưu ý:
- Các giá trị trên là giá trị trung bình và có thể thay đổi nhẹ tùy thuộc vào thành phần hóa học cụ thể của inox 304.
- Khi tính toán cho các sản phẩm có hình dạng phức tạp, cần chia nhỏ sản phẩm thành các hình khối đơn giản hơn để tính toán thể tích.
| Loại ống inox 304 | Trọng lượng |
| Độ dày 0.1mm | 0.793 kg/m2 |
| Độ dày 0.2mm | 1.586 kg/m2 |
| Độ dày 0.3mm | 2.379 kg/m2 |
| Độ dày 0.4mm | 3.172 kg/m2 |
| Độ dày 0.5mm | 3.965 kg/m2 |
| Độ dày 0.6mm | 4.758 kg/m2 |
| Độ dày 0.8mm | 6.344 kg/m2 |
| Độ dày 1.0mm | 7.930 kg/m2 |
| Độ dày 1.2mm | 9.516 kg/m2 |
| Độ dày 1.5mm | 11.895 kg/m2 |
| Độ dày 2.0mm | 15.860 kg/m2 |
| Độ dày 3.0mm | 23.790 kg/m2 |
| Độ dày 4.0mm | 31.720 kg/m2 |
| Độ dày 5.0mm | 39.650 kg/m2 |
| Độ dày 6.0mm | 47.580 kg/m2 |
| Độ dày 8.0mm | 63.440 kg/m2 |
| Độ dày 10.0mm | 79.300 kg/m2 |
| Độ dày 15.0mm | 118.950 kg/m2 |
| Độ dày 20.0mm | 158.600 kg/m2 |

1m ống inox 304 nặng bao nhiêu kg
Để tính trọng lượng của 1 mét ống inox 304, ta cần xác định đường kính ngoài (OD) và độ dày thành ống (WT). Công thức tính như sau:
Trọng lượng (kg) = (OD - WT) x WT x 0.02491 x Chiều dài (m)
Trong đó:
- OD: Đường kính ngoài (mm)
- WT: Độ dày thành ống (mm)
Ví dụ 1: Ống inox 304 DN8/SCH40 có OD = 13.72 mm và WT = 2.24 mm. Trọng lượng 1 mét ống được tính như sau:
Trọng lượng (kg) = (13.72 - 2.24) x 2.24 x 0.02491 x 1 = 0.641 kg
Ví dụ 2: Ống inox 304 DN20/SCH40 dài 6 mét có OD = 26.67 mm và WT = 2.87 mm. Trọng lượng được tính như sau:
Trọng lượng (kg) = (26.67 - 2.87) x 2.87 x 0.02491 x 6 = 10.21 kg
Lưu ý: Công thức này tính trọng lượng ống, không phải tấm inox. Trọng lượng tấm inox phụ thuộc vào diện tích và độ dày của tấm.

Bảng quy cách ống Inox 304
Quy cách ống inox 304 công nghiệp hay còn gọi là kích thước tiêu chuẩn phản ánh các đặc tính như khả năng chịu lực, độ bền, mức độ chống ăn mòn và phạm vi ứng dụng trong các ngành công nghiệp thực phẩm, hóa chất, cơ khí và xây dựng. Ống inox 304 công nghiệp được sản xuất theo nhiều quy cách khác nhau, bao gồm đường kính, độ dày, chiều dài và trọng lượng. Việc nắm rõ các thông số kỹ thuật này là yếu tố then chốt giúp lựa chọn đúng loại vật liệu cho công trình.
Dưới đây là bảng tra quy cách ống inox 304 công nghiệp tài liệu này hỗ trợ doanh nghiệp lập kế hoạch vật tư và dự toán chính xác, tiết kiệm chi phí thi công.
Bảng quy cách ống inox 304 công nghiệp ở dạng ống tròn với chiều dài tiêu chuẩn là 6m/cây
| Đường kính ống (mm) | Độ dày thép (mm) | ||||||||||||||
| 0,3 | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 0,9 | 1 | 1,1 | 1,2 | 1,5 | 2 | 2,5 | 3 | 4 | |
| Khối lượng (kg) | |||||||||||||||
| 8 | 0,3 | 0,4 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 0,9 | |||||||||
| 9,5 | 0,4 | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 0,9 | 1 | 1,1 | 1,3 | |||||||
| 12,7 | 0,6 | 0,7 | 0,9 | 1,1 | 1,2 | 1,4 | 1,6 | 1,7 | 1,9 | 2 | |||||
| 15,9 | 0,7 | 0,9 | 1,1 | 1,4 | 1,6 | 1,8 | 2 | 2,2 | 2,4 | 2,6 | |||||
| 19,1 | 0,8 | 1,1 | 1,4 | 1,6 | 1,9 | 2,2 | 2,4 | 2,7 | 2,9 | 3,2 | 3,9 | ||||
| 21,7 | 1,6 | 1,9 | 2,2 | 2,5 | 2,8 | 3,1 | 3,4 | 3,6 | 4,5 | 5,8 | 7,1 | 8,3 | |||
| 22,2 | 1 | 1,3 | 1,6 | 1,9 | 2,3 | 2,6 | 2,8 | 3,1 | 3,4 | 3,7 | 4,6 | ||||
| 25,4 | 1,5 | 1,8 | 2,2 | 2,6 | 2,9 | 3,3 | 3,6 | 4 | 4,3 | 5,3 | |||||
| 27,2 | 2 | 2,4 | 2,7 | 3,1 | 3,5 | 3,9 | 4,2 | 4,6 | 5,7 | 7,5 | 9,1 | ||||
| 31,8 | 1,9 | 2,3 | 2,8 | 3,2 | 3,7 | 4,1 | 4,6 | 5 | 5,4 | 6,7 | 8,8 | ||||
| 34 | 2,5 | 3 | 3,4 | 3,9 | 4,4 | 4,9 | 5,4 | 5,8 | 7,2 | 9,5 | 11,6 | ||||
| 38,1 | 2,2 | 2,8 | 3,3 | 3,9 | 4,4 | 5 | 5,5 | 6 | 6,5 | 8,1 | 10,7 | ||||
| 42,2 | 3,1 | 3,7 | 4,3 | 4,9 | 5,5 | 6,1 | 6,7 | 7,3 | 9 | 11,9 | 14,7 | 17,4 | |||
| 42,7 | 3,7 | 4,3 | 5 | 5,6 | 6,2 | 6,8 | 7,4 | 9,1 | 12 | 14,9 | 17,6 | ||||
| 48,6 | 4,3 | 5 | 5,7 | 6,3 | 7 | 7,7 | 8,4 | 10,4 | 13,8 | 17 | 20,2 | 26,7 | |||
| 50,8 | 4,5 | 5,2 | 5,9 | 6,6 | 7,4 | 8,1 | 8,8 | 10,9 | 14,4 | 17,9 | |||||
| 60,5 | 5,3 | 6,2 | 7,1 | 7,9 | 8,8 | 9,7 | 10,5 | 13,1 | 17,3 | 21,4 | 25,5 | 28 | |||
| 63,5 | 5,6 | 6,5 | 7,4 | 8,3 | 9,2 | 10,2 | 11,1 | 13,8 | 18,2 | 22,6 | |||||
| 76,3 | 7,8 | 8,9 | 10 | 11,1 | 12,2 | 13,3 | 16,6 | 22 | 27,3 | 32,5 | 43,2 | ||||
| 89,1 | 11,7 | 13 | 14,3 | 15,6 | 19,4 | 25,8 | 32 | 38,2 | 50,9 | ||||||
| 101,6 | 14,9 | 16,3 | 17,8 | 22,2 | 29,5 | 36,6 | 43,7 | 58,3 | |||||||
| 114,3 | 16,8 | 18,4 | 20,1 | 25 | 33,2 | 41,3 | 49,4 | 65,9 | |||||||
Bảng quy cách ống inox công nghiệp JIS G3459
| Đường kính danh nghĩa | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày thành ống danh nghĩa (mm) | ||||||||||||
| Độ dày phổ biến khác | ||||||||||||||
| A | B | SCH-5S | SCH- 10S | SCH- 20S | SCH- 40S | |||||||||
| B | 1/4 | 13.8 | 1.2 | 1.65 | 2. | 2.2 | 2.00 | – | – | – | – | – | – | – |
| 10 | 3/8 | 17.3 | 1.2 | 1.65 | 2 | 2.3 | 2.00 | 2.50 | – | – | – | – | – | – |
| 15 | 1/2 | 21.7 | 1.65 | 2.1 | 2.5 | 2.8 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 20 | 3/4 | 27.2 | 1.65 | 2.1 | 2.5 | 2.9 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 25 | 1 | 34. | 1.65 | 2.8 | 3 | 3.4 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 32 | 1 1/4 | 42.7 | 1.65 | 2.8 | 3 | 3.6 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | – | – | – | – |
| 40 | 1 1/2 | 48.6 | 1.65 | 2.8 | 3 | 3.7 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | – | – | – | – |
| 50 | 2 | 60.5 | 1.65 | 2.8 | 3.5 | 3.9 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | – | – | – |
| 65 | 2 1/2 | 76.3 | 2.1 | 3 | 3.5 | 5.2 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | – | – | – |
| 80 | 3 | 89.1 | 2.1 | 3 | 4 | 5.5 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 90 | 3 1/2 | 101.6 | 2.1 | 3 | 4 | 5.7 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 100 | 4 | 114.3 | 2.1 | 3 | 4 | 6 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 125 | 5 | 139.8 | 2.8 | 3.4 | 5 | 6.6 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 7.00 |
| 150 | 6 | 165.2 | 2.8 | 3.4 | 5 | 7.1 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 7.00 |
| 200 | 8 | 216.3 | 2.8 | 4 | 6.5 | 8.2 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 8.00 |
Quy cách ống inox công nghiệp ASTM A312/A358/A778
| Đường kính ngoài | Đường kính danh nghĩa | Độ dày thành ống danh nghĩa (mm) | ||||||||||
| ASME B36.19M | Độ dày phổ biến khác | |||||||||||
| NPS | (mm) | SCH-5S | SCH- 10S | SCH- 40S |
2.0
mm |
2.5 mm | 3.0 mm | 4.0 mm | 5.0 mm | 6.0 mm | 7.0 mm | 8.80 mm |
| 13.72 | 1/4 | – | 1.65 | 2.24 | 2.00 | – | – | – | – | – | – | – |
| 17.15 | 3/8 | – | 1.65 | 2.31 | 2.00 | 2.50 | – | – | – | – | – | – |
| 21.34 | 1/2 | 1.65 | 2.11 | 2.77 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 26.67 | 3/4 | 1.65 | 2.11 | 2.87 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 33.4 | 1 | 1.65 | 2.77 | 3.38 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 42.16 | 1 1/4 | 1.65 | 2.77 | 3.56 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | – | – | – | – |
| 48.26 | 1 1/2 | 1.65 | 2.77 | 3.68 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | – | – | – | – |
| 60.33 | 2 | 1.65 | 2.77 | 3.91 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | – | – | – |
| 73.03 | 2 1/2 | 2.11 | 3.05 | 5.16 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | – | – | – |
| 88.9 | 3 | 2.11 | 3.05 | 5.49 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 101.6 | 3 1/2 | 2.11 | 3.05 | 5.74 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 114.3 | 4 | 2.11 | 3.05 | 6.02 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 141.3 | 5 | 2.77 | 3.4 | 6.55 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 7.00 |
| 168.28 | 6 | 2.77 | 3.4 | 7.11 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 7.00 |
| 219.08 | 8 | 2.77 | 3.76 | 8.18 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 8.00 |
Lưu ý: Bảng quy cách này chỉ mang tính chất tham khảo. Quy cách chi tiết có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất.
.jpg)
Địa chỉ mua Ống Inox 304 chính hãng giá rẻ.
- Với gần 10 năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, Kim An Khánh tự hào là đại lý ống inox 304 tại Hà Nội và các tỉnh thành khác trên Toàn Quốc. Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách.
- Kim An Khánh là đối tác tin cậy của các thương hiệu ống inox trong nước như ống inox Sơn Hà, Hòa Phát, Việt Đức, Hoa Sen, Đông Á vv.. và nổi tiếng thế giới như POSCO, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
- Kim An Khánh xin cam kết cung cấp phân phối ống inox 304 chính hãng đầy đủ kích thước đó là : Ống inox 304 phi 10, phi 100, phi 114, phi 12, phi 140, phi 150, phi 16, phi 200, phi 21, phi 25, phi 27, phi 32, phi 40, phi 42, phi 50, phi 76, phi 8, phi 90 với giá cả cạnh tranh nhất.
Chính sách và cam kết dịch vụ.
- Bảo hành 12 tháng: cam kết không han gỉ, đổi mới nếu lỗi kỹ thuật.
- Tư vấn miễn phí: chuyên gia hỗ trợ chọn đường kính, độ dày, bề mặt phù hợp mục đích sử dụng.
- Giao hàng nhanh: trong Hà Nội nội thành và các tỉnh lân cận; hỗ trợ giao nhanh trong 24h khi cần gấp.
Tại sao nên chọn chúng tôi?
- Đa dạng sản phẩm: Từ các loại ống đúc inox tròn, vuông, chữ nhật, hàn, đúc, đủ mọi kích thước và độ dày.
- Giá cả cạnh tranh: Mức giá tốt nhất thị trường, chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng thân thiết.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Tư vấn tận tâm, giao hàng nhanh chóng, bảo hành dài hạn.






















