Ống thép mạ kẽm
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát do Kim An Khánh phân phối trực tiếp từ nhà máy tại Việt Nam, đạt chuẩn ASTM A53/A500 – BS 1387, đường kính từ Φ12.7 đến Φ323.8 mm, độ dày từ 0.7 đến 12.7 mm. Sản phẩm thích hợp cho công trình xây dựng, hệ thống dẫn nước – hơi – dầu – khí, cầu cảng… Đảm bảo chất lượng – giá tốt – có CO/CQ, giao nhanh trong ngày tại Hà Nội và TP HCM.
Ống thép mạ kẽm là gì ?
Ống thép mạ kẽm là loại ống được phủ một lớp kẽm bên ngoài bằng phương pháp nhúng nóng hoặc mạ điện, thường rỗng bên trong, thành mỏng, dễ uốn dẻo, thích hợp cho các công trình có góc cạnh.. Lớp mạ kẽm này có tác dụng bảo vệ ống thép khỏi tác động ăn mòn của môi trường, kéo dài tuổi thọ, ngăn ngừa rỉ sét và đảm bảo tính thẩm mỹ cho công trình vật liệu xây dựng, được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp và xây dựng dân dụng.

Ưu điểm ống thép mạ kẽm.
- Chống ăn mòn, không rỉ sét: Lớp mạ kẽm bảo vệ ống khỏi các tác động từ môi trường như hóa chất, nước và thời tiết.
- Độ bền và độ cứng cao: Kết hợp độ cứng của thép và lớp mạ kẽm bảo vệ, ống thép mạ kẽm có độ bền vượt trội.
- Tiết kiệm thời gian gia công: Bề mặt ống sáng bóng, không cần sơn mạ thêm, đảm bảo tính thẩm mỹ.
- Chi phí bảo trì thấp: Tuổi thọ cao, ít hư hỏng, giảm chi phí bảo trì công trình.
- Dễ dàng lắp đặt: Kích thước đồng nhất, dễ cắt và điều chỉnh theo yêu cầu.

Tiêu chuẩn ống thép mạ kẽm.
- ASTM A53 API 5L GR.A (Mỹ): Tiêu chuẩn cho ống thép chịu áp lực cao, dùng trong đường ống dẫn dầu, khí và gas.
- JIS 3452:1984 (Nhật Bản): Tiêu chuẩn cho ống thép chịu áp lực dưới 16 bar.
- BS 1387:1985 (Anh): Tiêu chuẩn về ống thép hàn và phụ kiện đường ống thép.
- DIN (Đức), GOST (Nga): Các tiêu chuẩn khác về ống thép.
.jpg)
Phân loại ống thép mạ kẽm.
Có hai loại ống thép mạ kẽm chính: nhúng nóng và điện phân. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phổ biến hơn do giá thành rẻ hơn.
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng:
Ống thép được làm sạch bề mặt và nhúng vào kẽm nóng chảy. Lớp mạ kẽm dày khoảng 50 micromet bảo vệ ống thép. Tuổi thọ của ống thép mạ kẽm nhúng nóng có thể lên đến 13 năm trong môi trường công nghiệp nặng, 30 năm trong môi trường thành phố và 50 năm trong môi trường biển. Do đó, chúng thường được dùng làm trụ đèn, tôn lợp, công trình ven biển và đường ống dẫn nước uống.
Ưu điểm:
- Độ bảo vệ cao: Lớp mạ dày gấp 4 lần so với mạ điện phân, phủ toàn bộ bề mặt trong và ngoài.
- Chống ăn mòn tốt: Chống lại tác động từ không khí, hóa chất và môi trường công nghiệp.
- Thân thiện môi trường: Bề mặt sáng bóng, không cần sơn phủ.
- Chịu được tác động môi trường: Thích hợp sử dụng ngoài trời.
Nhược điểm: Dễ biến dạng: Do nhiệt độ cao của kẽm nhúng.

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng
Ống thép mạ kẽm điện phân.
Ống thép được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân, lớp mạ mỏng hơn so với nhúng nóng.
Ưu điểm:
- Bề mặt đẹp: Lớp mạ mỏng, mịn, thẩm mỹ cao.
- Chi phí thấp: Giá thành rẻ hơn so với nhúng nóng.
Nhược điểm:
- Độ bền kém: Lớp mạ mỏng, dễ bị ăn mòn.
- Không thích hợp sử dụng ngoài trời: Dễ bị ảnh hưởng bởi thời tiết.

Thép ống mạ kẽm bằng phương pháp điện phân
Top 4 loại ống thép mạ kẽm phổ biến và ứng dụng.
- Ống thép mạ kẽm tròn .
Loại ống phổ biến nhất, dùng trong hệ thống đường ống, PCCC, lan can, cột đèn, cọc siêu âm... Ống thép tròn mạ kẽm nhúng nóng thường dùng trong hệ thống dẫn nước, cứu hỏa, dẫn dầu, hơi điều hòa, kết cấu cơ khí, xử lý hóa chất và nước sinh hoạt.
Ống thép mạ kẽm sử dụng thi công hệ thống PCCC - Ống thép PCCC
- Ống thép mạ kẽm vuông.
Được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và dân dụng, làm khung sườn mái nhà, giàn giáo, nội thất, phụ tùng xe cơ giới...
- Ống thép mạ kẽm hình hộp chữ nhật.
Ứng dụng đa dạng tùy thuộc vào độ dày, từ xây dựng đến công nghiệp.
Bảng Giá Thép Ống Mạ Kẽm Hòa Phát Theo Đường Kính – Cập Nhật 2025 (Đã gồm VAT)
1. Thép Ống Mạ Kẽm D12.7
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 0.7 | 1.27 | 25,292 |
| 0.8 | 1.44 | 28,650 |
| 0.9 | 1.60 | 31,858 |
Thép Ống Mạ Kẽm D15.9
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 0.7 | 1.63 | 32,452 |
| 0.8 | 1.85 | 36,837 |
| 0.9 | 2.06 | 40,778 |
| 1.0 | 2.27 | 44,668 |
| 1.1 | 2.48 | 48,557 |
Thép Ống Mạ Kẽm D21.2
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 0.7 | 2.20 | 43,803 |
| 0.8 | 2.50 | 49,825 |
| 0.9 | 2.80 | 55,847 |
| 1.0 | 3.09 | 61,658 |
| 1.1 | 3.38 | 67,469 |
| 1.2 | 3.67 | 73,281 |
Thép Ống Mạ Kẽm D26.7
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 0.7 | 2.83 | 56,370 |
| 0.8 | 3.22 | 64,158 |
| 0.9 | 3.60 | 71,593 |
| 1.0 | 3.98 | 78,987 |
| 1.1 | 4.36 | 86,381 |
| 1.2 | 4.74 | 93,776 |
| 1.4 | 5.49 | 108,662 |
| 1.5 | 5.86 | 115,991 |
Thép Ống Mạ Kẽm D31.8
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 0.8 | 3.85 | 76,813 |
| 0.9 | 4.31 | 85,955 |
| 1.0 | 4.76 | 95,293 |
| 1.1 | 5.21 | 104,261 |
| 1.2 | 5.66 | 113,229 |
| 1.4 | 6.56 | 131,288 |
| 1.5 | 7.00 | 140,063 |
| 1.8 | 8.33 | 166,067 |
Thép Ống Mạ Kẽm D34.0
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 0.8 | 4.15 | 82,861 |
| 0.9 | 4.65 | 92,803 |
| 1.0 | 5.14 | 102,558 |
| 1.1 | 5.63 | 112,104 |
| 1.2 | 6.11 | 121,549 |
| 1.4 | 7.09 | 140,927 |
| 1.5 | 7.57 | 150,454 |
| 1.8 | 9.01 | 179,093 |
Thép Ống Mạ Kẽm D42.2
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 1.0 | 6.12 | 121,978 |
| 1.1 | 6.70 | 133,571 |
| 1.2 | 7.27 | 144,864 |
| 1.4 | 8.38 | 166,884 |
| 1.5 | 8.93 | 177,812 |
| 1.8 | 10.63 | 211,594 |
| 2.0 | 11.73 | 233,541 |
| 2.3 | 13.34 | 265,371 |
| 2.5 | 14.37 | 285,830 |
Thép Ống Mạ Kẽm D48.1
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 1.0 | 7.01 | 139,764 |
| 1.1 | 7.67 | 152,916 |
| 1.2 | 8.33 | 166,067 |
| 1.4 | 9.61 | 191,481 |
| 1.5 | 10.24 | 203,923 |
| 1.8 | 12.20 | 243,372 |
| 2.0 | 13.49 | 269,203 |
| 2.3 | 15.33 | 306,029 |
| 2.5 | 16.54 | 330,523 |
Thép Ống Mạ Kẽm D49.8
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 1.0 | 7.31 | 145,739 |
| 1.1 | 7.99 | 159,239 |
| 1.2 | 8.67 | 172,740 |
| 1.4 | 9.99 | 198,999 |
| 1.5 | 10.64 | 211,932 |
| 1.8 | 12.68 | 252,362 |
| 2.0 | 14.03 | 279,234 |
| 2.3 | 15.95 | 317,337 |
| 2.5 | 17.20 | 342,383 |
Thép Ống Mạ Kẽm D59.9
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 1.0 | 8.85 | 176,370 |
| 1.1 | 9.66 | 192,532 |
| 1.2 | 10.47 | 208,694 |
| 1.4 | 12.09 | 241,914 |
| 1.5 | 12.88 | 257,244 |
| 1.8 | 15.36 | 306,812 |
| 2.0 | 17.01 | 339,027 |
| 2.3 | 19.34 | 385,762 |
| 2.5 | 20.82 | 415,419 |
Thép Ống Mạ Kẽm D76.1
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 2.0 | 21.71 | 432,069 |
| 2.3 | 24.68 | 491,177 |
| 2.5 | 26.57 | 528,768 |
Thép Ống Mạ Kẽm D90.0
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 2.0 | 25.85 | 514,263 |
| 2.3 | 29.43 | 585,937 |
| 2.5 | 31.69 | 631,182 |
Thép Ống Mạ Kẽm D113.0
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 2.0 | 32.70 | 650,691 |
| 2.3 | 37.27 | 741,195 |
| 2.5 | 40.17 | 798,394 |
Thép Ống Mạ Kẽm D141.3
|
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 2.3 | 46.83 | 931,181 |
| 2.5 | 50.45 | 1,002,273 |
Xem thêm : Bảng giá ống thép Hòa Phát
.jpg)
Địa chỉ mua ống thép mạ kẽm uy tín chính hãng
Thép Kim An Khánh chuyên cung cấp các loại ống thép mạ kẽm, phụ kiện đường ống, van, inox và vật tư PCCC từ các thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát, Việt Đức, Sao Việt, VinaPipe, Hoa Sen, Seah... phục vụ đa dạng nhu cầu của các công trình xây dựng, cơ khí, sản xuất và công nghiệp.
Chính sách và dịch vụ khách hàng.
- Giao nhanh: Hà Nội trong 6 h; TP HCM trong 8 h; các tỉnh khác trong 24–48 h.
- Bảo hành 12 tháng trọn đời sản phẩm, lỗi đổi mới 1:1.
- Hỗ trợ kỹ thuật: tư vấn chọn đúng kích cỡ, độ dày, tiêu chuẩn phục vụ dự án.
- Hỗ trợ thực địa: cắt theo yêu cầu khách, kiểm tra mẫu tại kho, báo giá qua Zalo/Email ngay trong ngày.
► Địa chỉ VP: Số 900 Phúc Diễn, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
► HCM: Số 500 Lê Văn Khương, Hiệp Thành, Q.12, TP. Hồ Chí Minh.

















