Danh mục sản phẩm
Hotline
Ống Thép Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng là gì ?
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng (HDG) là loại ống được bảo vệ bằng lớp phủ kẽm được tạo ra bằng cách nhúng ống thép vào bể kẽm nóng chảy khoảng 450-460°C. Quá trình này tạo lớp hợp kim kẽm bám chắc, mang lại khả năng chống ăn mòn và độ bền cao, ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp. Tuổi thọ của ống thép mạ kẽm nhúng nóng có thể từ 40 đến 60 năm. Nguyên liệu ống có thể là ống đúc hoặc ống hàn, tùy theo yêu cầu công trình.

Đặc điểm thép ống mạ kẽm nhúng nóng.
- Độ dày lớp mạ: 40-80μm (gấp đôi so với mạ kẽm lạnh: 20-30μm).
- Bề mặt lớp phủ: Thường xù xì, thô ráp, thẩm mỹ không cao, có ánh "bạc" đặc trưng và có thể không đồng nhất.
-
Độ bền:
- Độ bền chảy: ≈ 195 MPa
- Độ bền kéo: 320-520 MPa
- Tuổi thọ cao: 50+ năm (nông thôn), 20+ năm (đô thị/gần biển) tùy điều kiện sử dụng.
Thông số kỹ thuật ống mạ kẽm nhúng nóng.
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A53/A53M-12
- Kiểm soát chất lượng: ISO 9001:2015
- Mác thép: SS400, SAE, SPHC (theo ASTM A500, ASTM A53)
- Xuất xứ: Việt Nam hoặc nhập khẩu
- Đường kính: 21mm - 219.1mm (phi 21 - phi 219.1)
- Độ dày: 1.6mm - 6.35mm
|
C max |
Mn max |
P mas |
P max |
| 0,2 | 1,4 | 0,035 | 0,03 |
Đặc tính cơ học
|
Bền chảy Reh min (Mpa) |
Bền kéo Rm (Mpa) |
Độ giãn dài Amin (%) |
Chiều dày lớp kẽm T (μm) |
| 195 | 320÷520 | 20 | 40÷80 |

Tiêu chuẩn Ống thép mạ kẽm nhúng nóng
- Quốc tế: Hoa Kỳ: ASTM, Anh: BS EN, ISO, Nhật Bản: JIS
-
Việt Nam:
- TCVN 5408:2007 (ISO 01461:1999): Lớp phủ kẽm nhúng nóng trên sản phẩm gang và thép - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
- TCVN 7665:2007 (ISO 1460:1992): Lớp phủ kim loại - Lớp phủ kẽm nhúng nóng trên vật liệu chứa sắt - Xác định khối lượng lớp mạ.
- TCVN 12514:2018: Thép có lớp phủ kẽm dùng làm cốt bê tông.
Ưu điểm Ống thép mạ kẽm nhúng nóng:
- Chống ăn mòn vượt trội: Lớp mạ kẽm dày đến 650μm bên trong và bên ngoài ống, bảo vệ khỏi nước, axit và hóa chất.
- Tăng tuổi thọ công trình: Độ bền cao, tuổi thọ khác nhau tùy môi trường: khu công nghiệp (13 năm), đại dương (50 năm), ngoại ô (104 năm).
- Chống va đập tốt: Ống thép cứng, thành mỏng, rỗng, thiết kế đối xứng, ít biến dạng khi va đập mạnh.
- Chi phí bảo dưỡng thấp: Ít chịu tác động môi trường, không tốn nhiều chi phí bảo trì.
Ứng dụng Ống thép mạ kẽm nhúng nóng:
1. Hệ thống cấp thoát nước: Ống mạ kẽm nhúng nóng được sử dụng phổ biến trong hệ thống cấp và thoát nước nhờ khả năng chống ăn mòn, chống rỉ sét, đảm bảo tuổi thọ cao và an toàn cho nguồn nước. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
2. Hệ thống dẫn dầu và khí: Với khả năng chịu áp lực lớn và bền bỉ trong môi trường hóa chất, loại ống này thích hợp cho hệ thống đường ống vận chuyển dầu mỏ, khí đốt, khí nén trong các nhà máy và khu công nghiệp.
3. Kết cấu xây dựng: Ống mạ kẽm nhúng nóng thường dùng để làm cột, dầm, đà, khung kết cấu trong các công trình xây dựng nhờ độ bền cơ học cao và khả năng chịu tải tốt. Phù hợp với các công trình như nhà xưởng, nhà tiền chế, nhà cao tầng.
4. Trang trí nội thất: Ứng dụng trong thiết kế nội thất hiện đại như giá treo quần áo, kệ sách, bàn ghế, khung cửa nhờ vào vẻ ngoài sáng bóng, dễ gia công và tính thẩm mỹ cao.
5. Chế tạo cơ khí và máy móc: Ống thép mạ kẽm nhúng nóng được dùng làm khung xe, khung máy móc, ống dẫn khí, dẫn dầu trong ngành sản xuất cơ khí, ô tô, thiết bị công nghiệp, nhờ độ cứng và khả năng chống oxy hóa vượt trội.

So sánh Mạ kẽm nhúng nóng và Mạ kẽm điện phân
- Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Dùng cho vật thể lớn, thép chịu lực cao. Lớp kẽm dày, chống ăn mòn tốt nhờ bảo vệ kép.
- Ống thép mạ kẽm điện phân: Dùng cho chi tiết nhỏ, ốc vít, sản phẩm thẩm mỹ cao. Lớp phủ mỏng, dễ bị ăn mòn, thường dùng trang trí, ít chịu khắc nghiệt.
Quy trình sàn xuất Ống thép mạ kẽm nhúng nóng
- Chuẩn bị bề mặt (làm sạch, tẩy rửa).
- Gia nhiệt sơ bộ.
- Nhúng vào bể kẽm nóng chảy (khoảng 450°C).
- Kiểm tra chất lượng lớp mạ (độ phủ, bề mặt).
- Kiểm tra thủy lực, cơ học; xử lý nhiệt (nếu cần).
- Hoàn thiện, đóng gói, cấp chứng nhận xuất xưởng.
Bảng báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng
Giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng có thể thay đổi do giá nguyên liệu và thị trường. Dưới đây là bảng giá cập nhật mới nhất:
Giá Ống thép mạ kẽm nhúng nóng từ phi 21 - phi 48
| Quy cách (Phi) | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Đơn giá (Đ/Kg) | Thành tiền (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 21 | 1.6 | 4,642 | 19.000 | 88.198 |
| 21 | 1.9 | 5,484 | 19.000 | 104.196 |
| 21 | 2.1 | 5,938 | 19.000 | 112.822 |
| 21 | 2.3 | 6,435 | 19.000 | 122.265 |
| 21 | 2.3 | 7,26 | 19.000 | 137.940 |
| 26.65 | 1.6 | 5,933 | 19.000 | 112.727 |
| 26.65 | 1.9 | 6,961 | 19.000 | 132.259 |
| 26.65 | 2.1 | 7,704 | 19.000 | 146.376 |
| 26.65 | 2.3 | 8,286 | 19.000 | 157.434 |
| 26.65 | 2.6 | 9,36 | 19.000 | 177.840 |
| 33.5 | 1.6 | 7,556 | 19.000 | 143.564 |
| 33.5 | 1.9 | 8,888 | 19.000 | 168.872 |
| 33.5 | 2.1 | 9,762 | 19.000 | 185.478 |
| 33.5 | 2.3 | 10,722 | 19.000 | 203.718 |
| 33.5 | 2.5 | 11,46 | 19.000 | 217.740 |
| 42.2 | 1.6 | 9,617 | 19.000 | 182.723 |
| 42.2 | 1.9 | 11,335 | 19.000 | 215.365 |
| 42.2 | 2.1 | 12,467 | 19.000 | 236.873 |
| 42.2 | 2.3 | 13,56 | 19.000 | 257.640 |
| 48.1 | 1.6 | 11 | 19.000 | 209.000 |
| 48.1 | 1.9 | 12,995 | 19.000 | 246.905 |
| 48.1 | 2.1 | 14,3 | 19.000 | 271.700 |
| 48.1 | 2.3 | 15,59 | 19.000 | 296.210 |
| 48.1 | 2.5 | 16,98 | 19.000 | 322.620 |
Giá Ống thép mạ kẽm nhúng nóng từ phi 60 - phi 90
| Quy cách (Phi) | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Đơn giá (Đ/Kg) | Thành tiền (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 59.9 | 1.9 | 16,3 | 19.000 | 309.700 |
| 59.9 | 2.1 | 17,97 | 19.000 | 341.430 |
| 59.9 | 2.3 | 19,612 | 19.000 | 372.628 |
| 59.9 | 2.6 | 22,158 | 19.000 | 421.002 |
| 59.9 | 2.7 | 22,85 | 19.000 | 434.150 |
| 59.9 | 2.9 | 24,48 | 19.000 | 465.120 |
| 59.9 | 3.2 | 26,861 | 19.000 | 510.359 |
| 59.9 | 3.6 | 30,18 | 19.000 | 573.420 |
| 59.9 | 4.0 | 33,1 | 19.000 | 628.900 |
| 75.6 | 2.1 | 22,85 | 19.000 | 434.150 |
| 75.6 | 2.3 | 24,96 | 19.000 | 474.240 |
| 75.6 | 2.5 | 27,04 | 19.000 | 513.760 |
| 75.6 | 2.6 | 28,08 | 19.000 | 533.520 |
| 75.6 | 2.7 | 29,14 | 19.000 | 553.660 |
| 75.6 | 2.9 | 31,37 | 19.000 | 596.030 |
| 75.6 | 3.2 | 34,26 | 19.000 | 650.940 |
| 75.6 | 3.6 | 38,58 | 19.000 | 733.020 |
| 75.6 | 4.0 | 42,4 | 19.000 | 805.600 |
| 88.3 | 2.1 | 26,8 | 19.000 | 509.200 |
| 88.3 | 2.3 | 29,28 | 19.000 | 556.320 |
| 88.3 | 2.5 | 31,74 | 19.000 | 603.060 |
| 88.3 | 2.6 | 32,97 | 19.000 | 626.430 |
| 88.3 | 2.7 | 34,22 | 19.000 | 650.180 |
| 88.3 | 2.9 | 36,83 | 19.000 | 699.770 |
| 88.3 | 3.2 | 40,32 | 19.000 | 766.080 |
| 88.3 | 3.6 | 45,14 | 19.000 | 857.660 |
| 88.3 | 4.0 | 50,22 | 19.000 | 954.180 |
| 88.3 | 4.5 | 55,8 | 19.000 | 1.060.200 |
Giá Ống thép mạ kẽm nhúng nóng từ phi 114 - phi 220
| Quy cách (Phi) | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Đơn giá (Đ/Kg) | Thành tiền (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 114 | 2.5 | 41,06 | 19.000 | 780.140 |
| 114 | 2.7 | 44,29 | 19.000 | 841.510 |
| 114 | 2.9 | 47,48 | 19.000 | 902.120 |
| 114 | 3.0 | 49,07 | 19.000 | 932.330 |
| 114 | 3.2 | 52,58 | 19.000 | 999.020 |
| 114 | 3.6 | 58,5 | 19.000 | 1.111.500 |
| 114 | 4.0 | 64,84 | 19.000 | 1.231.960 |
| 114 | 4.5 | 73,2 | 19.000 | 1.390.800 |
| 114 | 5.0 | 80,64 | 19.000 | 1.532.160 |
| 141.3 | 3.96 | 80,46 | 19.000 | 1.528.740 |
| 141.3 | 4.78 | 96,54 | 19.000 | 1.834.260 |
| 141.3 | 5.16 | 103,95 | 19.000 | 1.975.050 |
| 141.3 | 5.56 | 111,66 | 19.000 | 2.121.540 |
| 141.3 | 6.35 | 126,8 | 19.000 | 2.409.200 |
| 168 | 3.96 | 96,24 | 19.000 | 1.828.560 |
| 168 | 4.78 | 115,62 | 19.000 | 2.196.780 |
| 168 | 5.16 | 124,56 | 19.000 | 2.366.640 |
| 168 | 5.56 | 133,86 | 19.000 | 2.543.340 |
| 168 | 6.35 | 152,16 | 19.000 | 2.891.040 |
| 219.1 | 3.96 | 126,06 | 19.000 | 2.395.140 |
| 219.1 | 4.78 | 151,56 | 19.000 | 2.879.640 |
| 219.1 | 5.16 | 163,32 | 19.000 | 3.103.080 |
| 219.1 | 5.56 | 175,68 | 19.000 | 3.337.920 |
| 219.1 | 6.35 | 199,86 | 19.000 | 3.797.340 |
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Liên hệ Kim An Khánh để có giá chính xác nhất.
Địa chỉ mua ống mạ kẽm nhúng nóng Uy Tín.
Thép Kim An Khánh, với 5 năm kinh nghiệm, tự hào cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng chất lượng cao và các sản phẩm thép khác. Chúng tôi cam kết:
- Sản phẩm chất lượng: Đa dạng chủng loại, kinh doanh đầy đủ sản phẩm sắt thép.
- Giá cả cạnh tranh: Giá thành hợp lý.
- Tiêu chuẩn quốc tế: Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, ISO,...
- Giao hàng nhanh chóng: Đảm bảo đầy đủ, thủ tục rõ ràng.
Lưu ý khi mua ống thép mạ kẽm nhúng nóng:
Để tránh mua phải hàng kém chất lượng:
- Kiểm tra kỹ sản phẩm: Chú ý biến dạng, móp méo, vết han gỉ.
- Đảm bảo chính hãng: Xem logo, tên, thông số kỹ thuật, đai thép, bịt đầu ống.
- Yêu cầu giấy tờ: Kiểm tra phiếu bảo hành, chứng chỉ xuất xứ để tránh hàng giả, hàng không rõ nguồn gốc. Hotline: 090 461 5596


