Danh mục sản phẩm
Hotline
Thép Cường Độ Cao Là Gì

Thép cường độ cao là gì ?
Thép cường độ cao là loại thép được gia cường bằng cách thêm các nguyên tố hợp kim như mangan, crom, niken, ... Việc bổ sung này mang lại cho thép những đặc tính cơ học vượt trội:
- Độ bền kéo cao: Khả năng chịu lực kéo lớn trước khi đứt gãy.
- Độ bền nén cao: Khả năng chịu lực ép mạnh mà không bị biến dạng.
- Độ cứng cao: Khả năng chống lại sự mài mòn và biến dạng bề mặt.
- Khả năng chống ăn mòn: Chống lại sự gỉ sét và tác động của môi trường.
- Chịu nhiệt và chịu lửa: Duy trì tính chất cơ học ở nhiệt độ cao.
- Chịu mài mòn: Khả năng chống lại sự hao mòn do ma sát.
Để đạt được những đặc tính trên, thép cường độ cao có thành phần hóa học phức tạp hơn thép thường, bao gồm các nguyên tố chính:Carbon (C), Mangan (Mn), Crom (Cr), Silic (Si), Molypden (Mo), Niken (Ni), Vanadi (V). Sự kết hợp hài hòa của các nguyên tố này tạo nên độ cứng, độ bền kéo, độ bền nén và khả năng chống ăn mòn ưu việt cho thép cường độ cao.
>>> Có thể bạn quan tâm: Bảng giá ống đúc mới nhất 2025

Thông số kỹ thuật thép tấm cường độ cao:
Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, EN, GB. Các tiêu chuẩn này đảm bảo chất lượng và tính chất cơ học của thép.
- Độ dày: 4 – 200mm
- Khổ rộng: 1.5 – 2.0m.
- Chiều dài: 6 – 12m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc
Tiêu chuẩn sản xuất chi tiết
Các mác thép cường độ cao thường tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế sau:
- Châu Âu: EN 10025-2. Tiêu chuẩn chung cho thép kết cấu cán nóng.
- Hoa Kỳ: ASTM. Bộ tiêu chuẩn ASTM bao gồm nhiều loại thép cường độ cao khác nhau, ví dụ ASTM A572, ASTM A516.
- Trung Quốc: GB/T 3274. Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc cho thép tấm cán nóng kết cấu thông thường.
- Nhật Bản: JIS G3106. Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản cho thép kết cấu cán nóng thông thường.
Ưu điểm thép cường độ cao
- Chịu lực cực tốt: Khả năng chịu tải, chịu lực và chống va đập mạnh mẽ. Giảm nguy cơ biến dạng, nứt gãy dưới tác động lớn.
- Kết cấu vững chãi: Đảm bảo sự ổn định và cứng cáp cho công trình nhờ cấu trúc chắc chắn.
- Chống ăn mòn ưu việt: Ít bị oxy hóa, giảm han gỉ, kéo dài tuổi thọ công trình trong mọi môi trường.
- Gia công linh hoạt: Dễ hàn, cắt, tạo hình. Tiết kiệm thời gian và công sức, đáp ứng mọi yêu cầu thiết kế.
Ứng dụng đa dạng của thép tấm cường độ cao:
Thép tấm cường độ cao đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực, nhờ khả năng chịu lực vượt trội:
- Xây dựng công nghiệp: Nhà xưởng, nhà máy, công trình chịu tải trọng lớn
- Công trình biển: Giàn khoan dầu, thân tàu, vỏ tàu, hệ thống neo đậu.
- Năng lượng và hóa chất: Bình ga, bồn chứa xăng dầu, khí đốt.
- Công nghiệp nặng: Nồi hơi đốt, máy nén khí, thiết bị ngành than, dầu khí.
- Chế tạo máy móc: Thiết bị điện, dược phẩm, công nghệ sinh học.
- Ô tô: Khung xe, vỏ xe, hệ thống treo.
- Hàng không: Khung máy bay, cánh máy bay, bộ phận động cơ.
- Sản xuất công nghiệp: Máy dệt, máy cán, máy ép, thiết bị công nghiệp.

Các mác thép cường độ cao phổ biến:
Để đáp ứng nhu cầu đa dạng, nhà sản xuất tạo ra nhiều mác thép cường độ cao khác nhau. Mỗi mác thép có đặc tính riêng biệt. Dưới đây là một số mác thép thông dụng:
Mác thép phổ biến
- Châu Âu (EN): S355JR, S355J0, S355J2, EH32, EH36, DH32, DH36
- Mỹ (ASTM): A572Gr50, A572Gr65, AH32, AH36, AH40, A515 (Gr. 50, 55, 60, 65, 70), A516 (Gr. 50, 55, 60, 65, 70)
- Trung Quốc (GB): Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345E
- Nhật Bản (JIS): SM490A, SM490B, SM490YA, SM490YB, SM570
Bảng tóm tắt mác thép và tiêu chuẩn
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Đặc điểm chung | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| S355JR | EN 10025 | Thép kết cấu thông thường, độ bền trung bình | Xây dựng dân dụng, kết cấu thép nhà xưởng |
| A572Gr50 | ASTM A572 | Cường độ cao hơn S355JR, độ bền tốt | Khung nhà cao tầng, cầu nhỏ |
| Q345B | GB/T 1591 | Tương đương A572Gr50, phổ biến tại Trung Quốc | Kết cấu thép, cơ khí chế tạo |
| SM490B | JIS G3106 | Tương đương A572Gr50, phổ biến tại Nhật Bản | Đóng tàu, kết cấu thép công nghiệp |
| A516Gr70 | ASTM A516 | Chuyên dùng cho bồn áp lực, chịu nhiệt độ cao | Bồn chứa khí đốt, nồi hơi công nghiệp |
Các loại thép cường độ cao phổ biến:
Thép cường độ cao được sản xuất đa dạng hình dạng, đáp ứng mọi nhu cầu công trình. Dưới đây là các loại thép cường độ cao thông dụng:
1.Thép tấm cường độ cao:
- Hình dạng: Tấm phẳng, bề mặt nhẵn.
- Đặc tính: Cơ tính tốt, chống ăn mòn cao.
- Ứng dụng: Ngành dầu khí, bồn bể xăng dầu, cơ khí ô tô, giàn khoan, nhà xưởng, cầu đường, máy cơ khí, nồi hơi.
-
Quy cách:
- Độ dày: 5.0 – 120mm
- Chiều rộng: 1500 – 3500mm
- Chiều dài: 6000 – 12000mm
2. Thép hình cường độ cao:
- Hình dạng: Chữ U, I, V, H.
- Đặc tính: Cơ tính vượt trội, tăng độ bền công trình.
- Ứng dụng: Kết cấu nhà xưởng, cao ốc, cầu đường, công trình công cộng.
-
Quy cách:
- Thép U: U49 – U400
- Thép H: H100 – H400
- Thép I: I100 – I900
- Thép V: V25 – V250
3. Lưới thép cường độ cao:
- Tên gọi khác: Lưới thép hàn, lưới sắt hàn, lưới bê tông.
- Hình dạng: Dạng tấm, ô lưới vuông hoặc chữ nhật. Dây thép hàn điểm.
- Đặc tính: Đan từ sợi thép cường độ cao, hàn điện cực nóng chảy.
- Ứng dụng: Móng chịu lực, sàn treo, kết cấu bê tông, cầu đường, mương nước, cống rãnh.
-
Quy cách:
- Đường kính dây: 4 – 14mm
- Chiều rộng lưới: 2400mm
- Chiều dài lưới: 12000mm
- Ô lưới vuông: 100×100, 150×150, 200×200mm...
- Ô lưới chữ nhật: 100×200, 100×300, 100×400mm...
4. Thép hộp cường độ cao:
- Hình dạng: Hộp vuông, hộp chữ nhật, ống tròn. Bề mặt đen hoặc mạ kẽm (chống gỉ).
- Đặc tính: Chịu lực tốt, cứng cáp, chống rỉ (mạ kẽm).
- Ứng dụng: Xây dựng, giàn giáo, sản xuất cơ khí.
-
Quy cách:
- Hộp chữ nhật: 10×20 – 100x200mm
- Hộp vuông: 12×12 – 100x100mm
- Độ dày: 0.7 – 8.0mm
- Chiều dài: 6m – 12m
5. Thép thanh cường độ cao:
- Tên gọi khác: Thép thanh vằn cường độ cao.
- Hình dạng: Thanh tròn, bề mặt vằn.
- Mác thép phổ biến: CB400, SD390,...
- Đặc tính: Chịu lực cao, cứng cáp, chắc chắn.
- Ứng dụng: Kết cấu nhà cao tầng (từ 7 tầng trở lên). Đảm bảo an toàn và độ bền.
-
Quy cách:
- Đường kính: 14 – 50mm
- Chiều dài: 12m
- Đóng gói: Dạng bó
Báo giá thép cường độ cao 2025:
Yếu tố ảnh hưởng giá:
- Loại thép: Tấm, hình, hộp, thanh...
- Mác thép: S355JR, Q345B, A572Gr50...
- Quy cách: Độ dày, kích thước...
- Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam...
- Thời điểm mua: Giá thị trường biến động liên tục.
Giá tham khảo (thép tấm cường độ cao):
- Mác thép Q345B, A572: 18.000 – 19.000 VNĐ/kg (dao động).
- Thép hình, thép hộp, thép thanh: Giá khác nhau tùy mác thép và quy cách.
Để có báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất:
Liên hệ Thép Kim An Khánh ngay!
- Cam kết: Thép chính hãng, nhập khẩu trực tiếp.
-
Ưu đãi đặc biệt: Chiết khấu hấp dẫn.
- Đơn hàng lớn: Chiết khấu 200 – 500 đồng/kg.


