Cập nhật giá ống inox phi 6, phi 8, phi 10, phi 12,phi 16 mới nhất

Nội dung chính

    Trong nhiều công trình cơ khí, nội thất inox, thiết bị y tế hay hệ thống đường ống nhỏ, ống inox phi 6, phi 8, phi 10 và phi 16 là những kích thước được sử dụng nhiều nhất. Tuy nhiên, theo kinh nghiệm tư vấn của đội ngũ kỹ thuật Kim An Khánh, không ít đơn vị lựa chọn ống chỉ dựa vào đường kính ngoài mà bỏ qua các yếu tố quan trọng như độ dày thành ống, mác inox và phương pháp sản xuất. Đây là nguyên nhân khiến nhiều hệ thống nhanh bị cong vênh, ăn mòn hoặc giảm khả năng chịu lực sau một thời gian sử dụng.

    Thực tế, cùng là ống inox phi 16 nhưng loại dày 1.0 mm có khả năng chịu tải cao hơn đáng kể so với loại dày 0.5 mm. Tương tự, inox 304 và inox 201 có giá chênh lệch không nhiều nhưng tuổi thọ trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời lại khác biệt rõ rệt. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu đúng bản chất kỹ thuật, lựa chọn đúng vật liệu và tối ưu chi phí đầu tư.


    Ống inox Phi 16 là gì ?

    Ống inox phi 16 là loại ống được làm từ thép không gỉ, với đường kính ngoài 16mm. Có ba loại ống inox được sử dụng phổ biến nhất là inox 304, inox 201 và inox 316. Mỗi loại có những đặc tính và giá thành khác nhau, phù hợp với từng mục đích và môi trường sử dụng.
     

    /ong-inox-phi-16

    Thông số kỹ thuật
    - Đường kính ngoài: 16 mm
    - Độ dày: 0.3–1.6 mm
    - Mác thép: 201, 304, 316
    - Bề mặt: BA, 2B

    Ứng dụng
    - Lan can cầu thang
    - Khung mái
    - Hệ thống cấp nước
    - Thiết bị cơ khí
    - 
    Nội thất inox
    - Giá đỡ công nghiệp
    Nếu cần khả năng chịu tải tốt, nên ưu tiên độ dày từ 0.8 mm trở lên thay vì lựa chọn loại mỏng để tiết kiệm chi phí.
     

    Ung-dung-ong-inox-phi-16

    Báo Giá Ống Inox Phi 16

    Giá ống inox phi 16 có thể thay đổi tùy theo thời điểm mua hàng và biến động thị trường. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá bao gồm:

    • Độ dày: Ống càng dày thì giá càng cao.
    • Xuất xứ: Ống inox nhập khẩu thường có giá cao hơn ống sản xuất trong nước.
    • Biến động thị trường: Giá nguyên vật liệu, chi phí sản xuất, tỷ giá hối đoái...

    Để nhận báo giá chi tiết và được tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp, quý khách vui lòng liên hệ hotline: 090 461 5596

    Loại inox Độ dày (mm) Đường kính ngoài (mm) Giá (VNĐ/m)
    Inox 304 0.5 16 95.000
    Inox 304 0.8 16 115.000
    Inox 304 1.0 16 145.000
    Inox 201 0.5 16 75.000
    Inox 201 0.8 16 95.000
    Inox 201 1.0 16 118.000
    Inox 316 0.5 16 147.000
    Inox 316 0.8 16 176.000
    Inox 316 1.0 16 215.000

    ong-inox-phi-16-kim-an-khanh

    Bảng tra trọng lượng ống inox phi 16

    Quy cách Mác thép Bề mặt Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m)
    Phi 16
    201, 304
    BA/HL
    0.3 0.69
    3.33 0.76
    0.35 0.80
    0.4 0.92
    0.45 01.03
    0.5 1.14
    0.6 1.36
    0.7 1.57
    0.8 1.79
    0.9 2.00
    1.0 2.20
    1.2 2.41
    1.3 2.61
    1.4 2.81
    1.5 3.00
    1.6 3.19
     


    Ống inox Phi 6 là gì ?

    ống inox Phi 6 là dòng ống nhỏ thường được sản xuất theo dạng ống đúc nhằm đảm bảo độ chính xác và khả năng chịu áp suất.

    Thông số

    • Đường kính ngoài: 6 mm
    • Mác thép: SUS304
    • Bề mặt: BA hoặc 2B
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m
    • Khối lượng khoảng 0,224 kg/m

    Ứng dụng

    • Hệ thống khí nén
    • Thiết bị phòng thí nghiệm
    • Dây chuyền thực phẩm
    • Thiết bị y tế
    • Gia công cơ khí chính xác

    Điểm mạnh của phi 6 là khả năng chịu áp tốt trên đường kính nhỏ và độ chính xác cao.

    ong-duc-inox-phi-6


    Xem thêm : Bảng quy cách ống đúc inox mới nhất

    Bảng giá ống inox Phi 6

    bang-gia-ong-inox-phi-6

     

    Ống inox phi 8 là gì ?

    Ống inox phi 8 là kích thước được sử dụng nhiều trong lĩnh vực trang trí và nội thất.

    Thông số

    • Đường kính: 8 mm
    • Độ dày: 0.3–0.9 mm
    • Mác thép: 201, 304, 316, 430
    • Bề mặt: BA, 2B, HL

    Ứng dụng

    • Giá kệ
    • Khung inox
    • Đồ thủ công
    • Nội thất
    • Thiết bị dân dụng

    Nhờ khả năng uốn cong tốt nên phi 8 rất phù hợp cho các chi tiết tạo hình.


    ong-inox-phi-8

    Giá ống inox Phi 8 mới nhất.

    bang-gia-ong-inox-phi-8

    Ống inox Phi 10

    Ống inox phi 10 là sản phẩm ống tròn làm từ thép không gỉ, có đường kính ngoài 10mm. Với thành phần chính là crom (tối thiểu 10.5%), giúp tạo nên lớp màng bảo vệ vững chắc, khả năng chống ăn mòn hiệu quả, độ bền cao trong mọi điều kiện môi trường thời tiết.

    Thông số
    - Đường kính: 10 mm
    - Độ dày: 1.0–2.5 mm
    - Mác thép: SUS304
    - Chiều dài: 6 m

    Ứng dụng
    - Lan can
    - Thiết bị chế biến thực phẩm
    - Hệ thống dẫn khí
    - Thiết bị hóa chất
    - Đóng tàu
    - Nuôi trồng thủy sản


    Bảng giá ống inox Phi 10

    Giá ống inox Phi 10 dao động từ 24.200đ đến 63.000đ/6m tùy vào độ dày khác nhau từ 0.3mm đên 0.9mm. Quý khách mua hàng số lượng lớn sẽ có chính sách ưu đãi riêng từ 15-20%. 
    Độ dày (mm) Giá giá ống inox phi 10 (vnđ/6m)
    0,3 24.200
    0,4 31.300
    0,5 37.200
    0,6 43.800
    0,7 50.000
    0,8 55.000
    0,9 63.000
    ong-inox-phi-10

    Kinh nghiệm lựa chọn ống inox theo từng nhu cầu

    Để tránh mua sai sản phẩm, có thể áp dụng nguyên tắc sau:
    - Trang trí nội thất: inox 201 hoặc 304, độ dày 0.4–0.6 mm.
    - Lan can, tay vịn: inox 304, từ 0.8 mm trở lên.
    - Đường ống cấp nước: ưu tiên inox 304.
    - Môi trường hóa chất hoặc ven biển: inox 316.
    - Khí nén và áp suất cao: nên chọn ống đúc thay vì ống hàn.
    - Kết cấu chịu lực: không nên chọn chỉ theo đường kính, cần tính toán đồng thời độ dày và tải trọng thiết kế.


    Đơn vị cung cấp các loại ống inox uy tín, chính hãng.

    Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và phân phối ống inox, ống đúc, chúng tôi tự hào là đơn vị hàng đầu, luôn đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt nhất, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.
    >> Sản phẩm ống inox của Kim An Khánh được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, bảo hành dài hạn.
    >> Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp dịch vụ cắt, uốn, hàn ống inox theo yêu cầu của khách hàng Kim An Khánh không ngừng cải tiến chất lượng sản phẩm và dịch vụ.  
    >> Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình, chúng tôi cam kết sẽ tư vấn và hỗ trợ khách hàng một cách tận tâm nhất.
    >> Hãy để Kim An Khánh đồng hành cùng bạn trong mọi dự án.


    CÔNG TY TNHH ĐTTM VÀ XNK THÉP KIM AN KHÁNH
    Kho số 1: Số 900 Phúc Diễn, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
    Kho số 2: Số 500 Lê Văn Khương, Hiệp Thành, Q.12, TP. Hồ Chí Minh.
    Hotline: 090 461 5596 - 093 444 1619
    Email: thepkimankhanh@gmail.com