Mô tả
- Tiêu chuẩn: SCH20, SCH40
- Kích thước: DN20 – DN800
- Kết nối: Hàn kết nối đường ống
- Chủng loại: Hàng đen, hàng mạ kẽm
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc.
Giá: Liên Hệ
Trong thiết kế hệ thống đường ống công nghiệp (PCCC, HVAC, cấp thoát nước, dầu khí, hóa chất), côn thu không chỉ là một phụ kiện “chuyển đổi kích thước”, mà là điểm ảnh hưởng trực tiếp đến tổn thất áp suất, hiệu suất dòng chảy và tuổi thọ toàn hệ thống. Thực tế triển khai tại Việt Nam cho thấy 50–70% hệ thống có tổn thất áp không tối ưu do chọn sai côn thu, nhiều dự án bị cavitation (xâm thực bơm) vì dùng sai côn lệch tâm, không ít trường hợp rung lắc đường ống do thiết kế giảm kích thước không đúng kỹ thuật Bài viết này Kim An Khánh sẽ giúp bạn:
- Hiểu đúng bản chất kỹ thuật của côn thu (Reducer)
- Phân biệt các loại theo dòng chảy – ứng dụng – tiêu chuẩn
- Biết cách chọn đúng vật liệu, SCH và kiểu côn.

Côn thu là gì? Các loại côn thu phổ biến hiện nay
Côn thu (tiếng Anh: Reducer) là một loại phụ kiện đường ống dùng để kết nối hai đoạn ống có đường kính khác nhau. Chức năng chính của côn thu là giảm kích thước ống, từ đó điều chỉnh lưu lượng, tăng vận tốc dòng chảy và kiểm soát áp suất trong hệ thống. Ngoài ra, côn thu còn được sử dụng để kết nối van công nghiệp, máy bơm hoặc thiết bị cơ khí với các đường ống có kích thước lớn hơn, giúp hệ thống vận hành ổn định và an toàn. Về mặt kỹ thuật, côn thu được thiết kế với hai đầu kết nối khác kích thước, phù hợp cho nhiều tiêu chuẩn đường ống như ANSI, JIS, BS, DIN và có thể lắp đặt bằng hàn, ren hoặc mặt bích.
Đặc điểm nổi bật của côn thu:
- Kết nối hiệu quả các đường ống không cùng đường kính (DN)
- Giúp điều chỉnh lưu lượng và áp suất dòng chảy trong hệ thống
- Sản xuất từ nhiều vật liệu như thép carbon, inox 304, inox 316, thép mạ kẽm
- Đa dạng kích thước, độ dày, tiêu chuẩn, đáp ứng nhiều môi trường làm việc
- Có 2 dạng côn thu phổ biến: côn thu đồng tâm (Concentric Reducer) và côn thu lệch tâm (Eccentric Reducer), lựa chọn theo yêu cầu kỹ thuật và hướng dòng chảy. Côn thu là phụ kiện không thể thiếu trong các hệ thống cấp thoát nước, PCCC, khí nén, hơi nóng và đường ống công nghiệp hiện nay.

Côn thép là gì ?
Côn thép (tên gọi khác là: côn thu, côn giảm, bầu thu, bầu giảm) đây là loại phụ kiện hàn được sử dụng phổ biến trong công nghiệp với chức năng kết nối hai đường ống không cùng kích thước với nhau bằng phương pháp hàn kết nối. Có hai loại côn thu thép thông dụng đó là côn thu thép đồng tâm và côn thu lệch tâm. Côn thu thép hàn có nhiều kích thước và tiêu chuẩn khác nhau (ví dụ: SCH20, SCH40), phù hợp với đa dạng ứng dụng trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, xử lý nước và xây dựng.

Phân loại côn thép hiện nay
- Côn thu thép: Vững chắc, chịu áp lực cao, lý tưởng cho các ngành công nghiệp nặng, dầu khí, hệ thống PCCC. Phân loại : Côn thu thép hàn (thép đen, thép mạ kẽm) Côn thu thép ren, Côn thu thép đúc.
- Côn thu inox: Sáng bóng, chống ăn mòn, vệ sinh, thường được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xử lý nước. Phân loại: Côn thu inox 304, Côn thu inox 316
- Côn thu nhựa: Nhẹ, dễ lắp đặt, giá thành hợp lý, phù hợp với hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu và dẫn khí nén. Phân loại : Côn thu HDPE , Côn thu PVC
- Côn thu đồng: Dẫn nhiệt tốt, thường dùng trong hệ thống lạnh, điều hòa không khí.
Ngoài ra, côn thu còn được phân loại theo kiểu dáng (đồng tâm, lệch tâm, giảm âm) và phương pháp kết nối (hàn, ren, dán keo). Sự đa dạng này cho phép bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với từng ứng dụng cụ thể.

Co hàn thép SCH (hay còn gọi là co cút, co lơi) là phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống công nghiệp. Sản phẩm này cho phép nối và chuyển hướng dòng chảy theo các góc 45°, 90° hoặc 180° một cách linh hoạt, phù hợp với thiết kế kỹ thuật và hướng đi của đường ống.
Ưu điểm nổi bật côn thu thép
Thông số kỹ thuật côn thu thép
- Kích thước: DN15 – DN600
- Tiêu chuẩn độ dày: SCH20, SCH40
- Loại: Co hàn đen, co hàn mạ kẽm
- Kiểu kết nối: Hàn trực tiếp với đường ống
- Góc kết nối: 45°, 90°, 180°
- Áp lực làm việc: PN10 – PN16
- Nhiệt độ tối đa: 300°C
- Môi trường sử dụng: Nước, khí, hơi, dung môi hóa chất
- Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia
- Bảo hành: 12 tháng
Bảng tra quy cách Côn thép.
.jpg)

Các loại côn thu thép hàn
Thông thường loại côn thu thép là loại côn thu đồng tâm có kích thước và độ dày theo tiêu chuẩn SCH20, SCH40. Tuy nhiên có nhiều hệ thống yêu cầu kết nối đường ống bằng côn thu lệch tâm.
Côn thu đồng tâm
Côn thu đồng tâm là loại côn thu thép có hai đầu kết nối là hai đường kính ống đồng tâm với nhau.
- Tiêu chuẩn: SCH20, SCH40
- Chủng loại: Hàng sơn đen chống gỉ / Hàng mạ kẽm (điện phân/ nhúng nóng)
- Kích cỡ: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400


Côn thu lệch tâm
- Tiêu chuẩn: SCH20, SCH40
- Kích thước: DN20/15, DN25/20, DN25/15, DN32/25, DN32/20… DN400/350, DN500/450, DN500/400…
- Chủng loại: Hàng sơn đen chống gỉ / Hàng mạ kẽm (điện phân/ nhúng nóng)

Côn thu thép hàn đồng tâm SCH40 là gì?
Côn thu thép hàn đồng tâm SCH40 là phụ kiện đường ống dùng để kết nối hai ống thép có đường kính khác nhau trên cùng một trục tâm. Sản phẩm được sản xuất theo độ dày tiêu chuẩn SCH40 và liên kết bằng phương pháp hàn, giúp hệ thống ống vận hành ổn định và an toàn. Theo tiêu chuẩn SCH40, côn thu đồng tâm thép hàn có dải kích thước phổ biến từ DN20 đến DN350, phù hợp với nhiều hệ thống ống công nghiệp như cấp nước, PCCC, hơi, khí và hóa chất. Trong một số trường hợp đặc thù, đặc biệt tại đầu hút máy bơm, việc sử dụng côn thu thép hàn lệch tâm SCH40 sẽ giúp hạn chế đọng khí và tối ưu hiệu suất dòng chảy.
Đặc điểm nổi bật của côn thu thép hàn đồng tâm SCH40.
- Điều tiết lưu lượng và áp suất dòng chảy hiệu quả khi chuyển đổi giữa hai kích thước ống. Thực tế, côn thu đồng tâm SCH40 thường được dùng để giảm lưu lượng và tăng áp lực tại đoạn nối.
- Sản xuất từ thép carbon chất lượng cao, giúp phụ kiện chịu áp lực lớn, đảm bảo độ bền và an toàn lâu dài.
- Độ dày SCH40 tiêu chuẩn cho phép làm việc ổn định trong môi trường áp suất cao và điều kiện vận hành khắc nghiệt.
- Kết nối hàn tạo mối nối kín, chắc chắn, hạn chế tối đa rò rỉ, nứt gãy hoặc vỡ đường ống.
- Đa dạng kích thước DN, dễ lựa chọn và đồng bộ với các loại ống thép tiêu chuẩn.
- Ứng dụng linh hoạt trong nhiều hệ thống như nước, khí nén, hơi, dầu, hóa chất và chất lỏng công nghiệp.
Bảng báo giá Côn thép cập nhật mới nhất 2026.
Kim An Khánh cung cấp đầy đủ kích thước từ DN15 đến DN400, tiêu chuẩn SCH20 và SCH40, đảm bảo chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết. Hotline: Hotline: 0904.615.596
| INCH | Đường Kính (DN) | Đường Kính (mm) | Tiêu Chuẩn Độ Dày | Giá (VND) |
| 3/4” x 1/2” | 20 x 15 | 27 x 21 | SCH20, SCH40, SCH80 | 8.400đ - 12.900đ |
| 1” x 3/4” | 25 x 20 | 34 x 27 | SCH20, SCH40, SCH80 | 11.000đ - 20.000đ |
| 1” x 1/2” | 25 x 15 | 34 x 21 | SCH20, SCH40, SCH80 | 11.000đ - 20.000đ |
| 1. 1/4 x 1” | 32 x 25 | 42 x 34 | SCH20, SCH40, SCH80 | 11.000đ - 20.000đ |
| 1. 1/4” x 3/4” | 32 x 20 | 42 x 27 | SCH20, SCH40, SCH80 | 11.000đ - 20.000đ |
| 1. 1/4 x 1/2” | 32 x 15 | 42 x 21 | SCH20, SCH40, SCH80 | 11.000đ - 20.000đ |
| 1.1/2” x 1. 1/4” | 40 x 32 | 49 x 42 | SCH20, SCH40, SCH80 | 13.000đ - 28.000đ |
| 1.1/2” x 1” | 40 x 25 | 49 x 34 | SCH20, SCH40, SCH80 | 13000đ - 28.000đ |
| 1.1/2” x 3/4” | 40 x 20 | 49 x 27 | SCH20, SCH40, SCH80 | 13.000đ - 28.000đ |
| 1. 1/2 x 1/2” | 40 x 15 | 49 x 21 | SCH20, SCH40, SCH80 | 13.000đ - 28.000đ |
| 2” x 1. 1/2” | 50 x 40 | 60 x 49 | SCH20, SCH40, SCH80 | 20.000đ - 39.000đ |
| 2” x 1. 1/4” | 50 x 32 | 60 x 42 | SCH20, SCH40, SCH80 | 20.000đ - 39.000đ |
| 2” x 1” | 50 x 25 | 60 x 34 | SCH20, SCH40, SCH80 | 20.000đ - 39.000đ |
| 2” x 3/4” | 50 x 20 | 60 x 20 | SCH20, SCH40, SCH80 | 20.000đ - 39.000đ |
| 2” x 1/2” | 50 x 15 | 60 x 21 | SCH20, SCH40, SCH80 | 20.000đ - 39.000đ |
| 2. 1/2” x 2” | 65 x 50 | 76 x 60 | SCH20, SCH40, SCH80 | 35.000đ - 60.000đ |
| 2. 1/2” x 1. 1/2” | 65 x 40 | 76 x 49 | SCH20, SCH40, SCH80 | 35.000đ - 60.000đ |
| 2. 1/2” x 1. 1/4” | 65 x 32 | 76 x 42 | SCH20, SCH40, SCH80 | 35.000đ - 60.000đ |
| 2. 1/2” x 1” | 65 x 25 | 76 x 34 | SCH20, SCH40, SCH80 | 35.000đ - 60.000đ |
| 3” x 2. 1/2” | 80 x 65 | 90 x 76 | SCH20, SCH40, SCH80 | 41.000đ - 80.000đ |
| 3” x 2” | 80 x 50 | 90 x 60 | SCH20, SCH40, SCH80 | 41.000đ - 80.000đ |
| 3” x 2. 1/2” | 80 x 40 | 90 x 49 | SCH20, SCH40, SCH80 | 41.000đ - 80.000đ |
| 3” x 2. 1/4” | 80 x 32 | 90 x 42 | SCH20, SCH40, SCH80 | 41.000đ - 80.000đ |
| 3” x 1” | 80 x 25 | 90 x 34 | SCH20, SCH40, SCH80 | 41.000đ - 80.000đ |
| 4” x 3” | 100 x 80 | 114 x 90 | SCH20, SCH40, SCH80 | 75.000đ - 100.000đ |
| 4” x 2. 1/2” | 100 x 65 | 114 x 76 | SCH20, SCH40, SCH80 | 75.000đ - 100.000đ |
| 4” x 2” | 100 x 50 | 114 x 60 | SCH20, SCH40, SCH80 | 75.000đ - 100.000đ |
| 4” x 1. 1/2” | 100 x 40 | 114 x 49 | SCH20, SCH40, SCH80 | 75.000đ - 100.000đ |
| 4” x 1. 1/4” | 100 x 32 | 114 x 42 | SCH20, SCH40, SCH80 | 75.000đ - 100.000đ |
| 5” x 4” | 125 x 100 | 141 x 114 | SCH20, SCH40, SCH80 | 95.000đ - 155.000đ |
| 5” x 3” | 125 x 80 | 141 x 90 | SCH20, SCH40, SCH80 | 95.000đ - 155.000đ |
| 5” x 2. 1/2” | 125 x 65 | 141 x 76 | SCH20, SCH40, SCH80 | 95.000đ - 155.000đ |
| 5” x 2” | 125 x 50 | 141 x 60 | SCH20, SCH40, SCH80 | 95.000đ - 155.000đ |
| 6” x 5” | 150 x 125 | 168 x 141 | SCH20, SCH40, SCH80 | 120.000đ - 230.000đ |
| 6” x 4” | 150 x 100 | 168 x 114 | SCH20, SCH40, SCH80 | 120.000đ - 230.000đ |
| 6” x 3” | 150 x 80 | 168 x 90 | SCH20, SCH40, SCH80 | 120.000đ - 230.000đ |
| 6” x 2. 1/2” | 150 x 65 | 168 x 76 | SCH20, SCH40, SCH80 | 120.000đ - 230.000đ |
| 6” x 2” | 150 x 50 | 168 x 60 | SCH20, SCH40, SCH80 | 120.000đ - 230.000đ |
| 8” x 6” | 200 x 150 | 219 x 168 | SCH20, SCH40, SCH80 | 210.000đ - 370.000đ |
| 8” x 5” | 200 x 125 | 219 x 141 | SCH20, SCH40, SCH80 | 210.000đ - 370.000đ |
| 8” x 4” | 200 x 100 | 219 x 114 | SCH20, SCH40, SCH80 | 210.000đ - 370.000đ |
| 8” x 3” | 200 x 80 | 219 x 90 | SCH20, SCH40, SCH80 | 210.000đ - 370.000đ |
| 10” x 8” | 250 x 200 | 273 x 219 | SCH20, SCH40, SCH80 | 410.000đ - 650.000đ |
| 10” x 6” | 250 x 150 | 273 x 168 | SCH20, SCH40, SCH80 | 410.000đ - 650.000đ |
| 10” x 5” | 250 x 125 | 273 x 141 | SCH20, SCH40, SCH80 | 410.000đ - 650.000đ |
| 10” x 4” | 250 x 100 | 273 x 114 | SCH20, SCH40, SCH80 | 410.000đ - 650.000đ |
| 12” x 10” | 300 x 250 | 325 x 273 | SCH20, SCH40, SCH80 | 510.000đ - 990.000đ |
| 12” x 8” | 300 x 200 | 325 x 219 | SCH20, SCH40, SCH80 | 510.000đ - 990.000đ |
| 12” x 6” | 300 x 150 | 325 x 168 | SCH20, SCH40, SCH80 | 510.000đ - 990.000đ |
| 14” x 12” | 350 x 300 | 355 x 325 | SCH20, SCH40, SCH80 | 1.200.000đ - 1.900.000đ |
| 14” x 10” | 350 x 250 | 355 x 273 | SCH20, SCH40, SCH80 | 1.200.000đ - 1.900.000đ |
| 14” x 8” | 350 x 200 | 355 x 219 | SCH20, SCH40, SCH80 | 1.200.000đ - 1.900.000đ |
| 16” x 14” | 400 x 350 | 406 x 355 | SCH20, SCH40, SCH80 | 1.800.000đ - 2.500.000đ |
| 16” x 12” | 400 x 300 | 406 x 325 | SCH20, SCH40, SCH80 | 1.800.000đ - 2.500.000đ |
| 16” x 10” | 400 x 250 | 406 x 273 | SCH20, SCH40, SCH80 | 1.800.000đ - 2.500.000đ |
| 16” x 8” | 400 x 200 | 406 x 219 | SCH20, SCH40, SCH80 | 1.800.000đ - 2.500.000đ |
7 sai lầm phổ biến khi chọn côn thu (rất quan trọng)
Địa chỉ cung cấp côn thu thép uy tín, chính hãng.
Kim An Khánh tự hào là nhà phân phối chính hãng của các thương hiệu côn thu thép nổi tiếng thế giới, các loại côn thu thép đồng tâm, côn thu lệch tâm, tê thép theo tiêu chuẩn SCH20, SCH40 hàng đen và hàng mạ kẽm theo yêu cầu. Đầy đủ chứng chỉ Co/Cq, số lượng lớn, kích thước đa dạng. Hàng luôn sẵn - Giá tốt nhất thị trường - Thanh toán linh hoạt. Nếu bạn đang cần côn thu inox, côn thu thép, côn thu đồng tâm hoặc lệch tâm cho công trình dân dụng hay hệ thống công nghiệp, Kim An Khánh là lựa chọn đáng tin cậy. Kim An Khánh chuyên cung cấp:
- Côn thu inox 304, inox 316
- Côn thu thép tiêu chuẩn ANSI – DIN – BS – JIS
- Hàng sẵn kho, đủ kích thước DN
- Giá cạnh tranh – hỗ trợ kỹ thuật tận tâm
Liên hệ ngay Kim An Khánh để:
- Nhận báo giá nhanh – chuẩn kỹ thuật
- Được tư vấn đúng loại, đúng áp lực, đúng ứng dụng
- Tối ưu chi phí – tăng độ bền cho hệ thống. Hotline: 0904.615.596 - 093.444.1619
FAQ Câu hỏi Côn thu
1. Côn thu có những loại nào?
Côn thu phổ biến hiện nay gồm:
- Côn thu đồng tâm (Concentric Reducer): hai đầu ống cùng trục tâm
- Côn thu lệch tâm (Eccentric Reducer): một cạnh đáy phẳng, tránh đọng khí hoặc đọng lỏng. Ngoài ra còn phân loại theo vật liệu như inox, thép, nhựa PVC, HDPE.
2. Sự khác nhau giữa côn thu đồng tâm và lệch tâm là gì?
- Côn thu đồng tâm: dòng chảy ổn định, dùng cho ống đứng
- Côn thu lệch tâm: tránh bẫy khí, thường dùng cho ống nằm ngang và đầu hút máy bơm
3. Côn thu inox dùng trong môi trường nào?
Côn thu inox (inox 304, inox 316) phù hợp với:
- Hệ thống nước sạch
- Hóa chất nhẹ – trung bình
- Thực phẩm, dược phẩm
- Môi trường ẩm, ăn mòn cao
4. Kích thước côn thu được tính như thế nào?
Kích thước côn thu được xác định theo đường kính danh nghĩa (DN) của hai đầu ống, ví dụ: DN100 → DN80, DN80 → DN50
5. Côn thu có chịu được áp lực cao không?
Khả năng chịu áp của côn thu phụ thuộc vào: Vật liệu sản xuất, Độ dày thành ống (SCH). Tiêu chuẩn kỹ thuật (ANSI, DIN, JIS, BS), Côn thu thép và inox có thể dùng trong hệ thống áp lực cao.
6. Côn thu được lắp bằng những phương pháp nào?
Các kiểu kết nối côn thu phổ biến: Hàn đối đầu (Butt Weld), Ren, Mặt bích. Việc lựa chọn phụ thuộc vào áp suất, môi trường và yêu cầu bảo trì.
7. Côn thu có làm giảm áp suất hệ thống không?
Côn thu giúp điều hướng và kiểm soát dòng chảy, nếu chọn đúng loại và kích thước sẽ giảm tổn thất áp suất, ngược lại chọn sai có thể gây xoáy dòng và sụt áp.





























