Tê thép hàn ASTM SCH20, SCH40

te-thep-han
te-thep-han
te-thep-han
te-thep-han te-thep-han

Mô tả

Tê thu thép hàn| Tê hàn giảm SCH20, SCH40, SCH80 
Tê đều thép hàn| Tê thép hàn ASTM SCH20, SCH40


Bảo Hành: 1 năm

Áp suất làm việc: SCH40-SCH80-SCH160

Xuất Xứ: CHINA-TAIWAN-JAPAN-KOREA

Kho Hàng: Còn hàng

Mô tả sản phẩm: Theo tiêu chuẩn ASME B16.9 A234 WPB

HỖ TRỢ MUA HÀNG

- Hotline: 0936 380 955 - 0936 461 955
- Email: thepdaianphat@gmail.com
(Hỗ trợ 24/7)
 
 Gửi Email báo giá
Thông tin chi tiết sản phẩm
Nội dung chính

    Tê thép là gì ?


    Tê thép là 1 loại phụ kiện ống thép có tác dụng chuyên dùng để chia tách, chuyển hướng dòng chảy của lưu chất ví dụ: nước, dầu mỏ, khí gas vv.. trong hệ thống đường ống. Tê thép được sử dụng kết nối đường ống bằng phương pháp hàn kết nối, tạo liên kết cố định và chắc chắn, giúp kết nối nhanh chóng và dễ dàng tháo dỡ. Tê thép thường có hình dạng chữ T hoặc chữ Y. 
    Ứng dụng: Tê thép được ứng dụng để hàn đường ống chia làm 3 ngã, Kết nối đường ống trong hệ thống bơm nước, dẫn chuyền chất lỏng, dầu khí, nồi hơi áp suất và hệ thống PCCC…


    te-thep
     

    Thông số kỹ thuật Tê thép hàn tiêu chuẩn SCH20 SCH40

     
    • Tiêu chuẩn: ASTM 234 SCH20, SCH40
    • Kích thước: DN15, DN20, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN550, DN600, DN650, DN700, DN750, DN800…
    • Phân loại: Tê đều / Tê thu
    • Loại hàng: Hàng đen chống gỉ/ Hàng mạ kẽm theo yêu cầu của khách hàng.
    • Áp suất làm việc: Theo tiêu chuẩn SCH20, SCH40
    te-thep-han-den

    Phân loại Tê thép


    Tê thép phân loại theo đường kính nhánh và chức năng được chia làm 2 loại là: Tê thép đềuTê thép thu

    Tê thu thép hàn


    Tê thu thép có hai đầu kích thước bằng nhau, phần chia nhánh ở giữa có kích thước bé hơn. Thông thường chúng chỉ thu về kích thước tiêu chuẩn bé hơn một chút. Với các loại ống kích thước lớn muốn thu về kích thước nhỏ hơn rất nhiều so với ống chính, chúng ta cần kết hợp với côn thu hàn để giật cấp xuống kích thước yêu cầu.
     
     
    te-thu-thep-han
    Tê thu thép hàn| Tê hàn giảm SCH20, SCH40, SCH80 
     
    Tê thu lắp đặt cho các hệ thống chia nhánh dòng chảy nhưng lưu lượng thấp hơn dòng chảy chính. Phần chia nhánh có kích thước nhỏ hơn đường dẫn chính.


    Tê đều thép hàn


    Tê đều thép hàn là loại tê thép hàn có kích thước ba đầu kết nối bằng nhau, dùng để chia nhánh dòng chảy, với đường ống kết nối bằng nhau ở ba đầu kết nối, nhằm chuyển hướng dòng chảy môi chất.
     te-deu-thep-han-astm-sch20-sch40 
    Tê đều thép hàn, Tê thép hàn ASTM SCH20, SCH40
     

    Địa chỉ mua Tê thép uy tín tại Hà Nội


    Đại An Phát chuyên cung cấp phụ kiện nối ống thép, tê thép, cút thép hàn, chếch hàn, côn thu hàn, tê ren mạ kẽm, măng sông, kép thép… Kết nối chính xác và bền chắc, không bị dò rỉ nước, khí trong quá trình vận hành hệ thống.  Chịu được áp suất làm việc và nhiệt độ cao, hoạt động ổn định.Đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ, sản phẩm kích thước đa dạng, số lượng lớn, giao hàng tận nơi theo yêu cầu. Kích thước đa dạng, có nhiều kích cỡ và độ dày tương ứng phù hợp cho từng ứng dụng cụ thể. Hotline: 0936.380.955
    • Tùy từng yêu cầu cụ thể của khách hàng, chúng tôi sẽ tư vấn lựa chọn tê thép có độ dày theo tiêu chuẩn SCH20, SCH40, đảm bảo kỹ thuật cũng như chịu được áp lực làm việc trong hệ thống.


    Bảng kích thước Tê thép tham khảo 


     BẢNG KÍCH THƯỚC TÊ THÉP NPS 1/2 – 48 ASME B16.9

    te-thep-han

    NPS

    O.D.

    Center-to-End

    Center-to-End

    D

    C

    M

     1/2

    21.3

    25

    25

     3/4

    26.7

    29

    29

    1

    33.4

    38

    38

    42.2

    48

    48

    48.3

    57

    57

    2

    60.3

    64

    64

    73

    76

    76

    3

    88.9

    86

    86

    101.6

    95

    95

    4

    114.3

    105

    105

    5

    141.3

    124

    124

    6

    168.3

    143

    143

    8

    219.1

    178

    178

    10

    273

    216

    216

    12

    323.8

    254

    254

    14

    355.6

    279

    279

    16

    406.4

    305

    305

    18

    457

    343

    343

    20

    508

    381

    381

    22

    559

    419

    419

    24

    610

    432

    432

    26

    660

    495

    495

    28

    711

    521

    521

    30

    762

    559

    559

    32

    813

    597

    597

    34

    864

    635

    635

    36

    914

    673

    673

    38

    965

    711

    711

    40

    1016

    749

    749

    42

    1067

    762

    711

    44

    1118

    813

    762

    46

    1168

    851

    800

    48

    1219

    889

    838

    Dung dai độ dày : + không qui định, – 15%    

    Dung sai đường kính : ĐK đến 15mm đến 1.1/2” ± 1/64″; ĐK từ 2″ trở lên ± 5

     

    Carbon Steel

    Chemical composition(%)

    ASTM A234

    C

    Mn

    P

    S

    Si

    Cr

    Mo

    Yield Strength

    Tensile Strength

    [MPa] [MPa]

    WP11 CL1

    0.05-0.15

    0.30-0.60

    0.03

    0.03

    0.50-1.00

    1.00-1.50

    0.44-0.65

    415-585

    520-690

    WP11 CL2

    0.05-0.20

    0.30-0.80

    0.04

    0.04

    0.50-1.00

    1.00-1.50

    0.44-0.65

    205

    310

     

     

    Sản phẩm khác