Mô tả
Giá : 95.000đ
Nếu bạn đang tìm tê thép để chia nhánh đường ống, điều quan trọng nhất không phải đọc một định nghĩa dài mà là xác định đúng loại tê, DN, kích thước nhánh, Schedule và vật liệu. Kim An Khánh cung cấp tê thép hàn với các dòng tê đều, tê thu và nhiều quy cách phục vụ hệ thống đường ống công nghiệp, cấp nước, PCCC, khí và các ứng dụng phù hợp với đặc tính vật liệu.
.webp)
Tê thép là gì ?
Tê thép là phụ kiện đường ống hình chữ T hoặc Y, được sử dụng để chia tách hoặc chuyển hướng dòng chảy của lưu chất (nước, dầu mỏ, khí gas,...) trong hệ thống đường ống công nghiệp. Tê thép được kết nối với các đoạn ống bằng phương pháp hàn, tạo liên kết cố định và chắc chắn. Vật liệu chế tạo tê thép thường là thép carbon hoặc thép đen không gỉ, đảm bảo độ bền và khả năng chịu áp lực cao.

Báo giá tê thép tham khảo
Giá tê thép phụ thuộc chủ yếu vào DN, tê đều hay tê thu, độ dày/SCH, vật liệu, thương hiệu và số lượng đặt hàng. Bảng dưới đây là mức giá tham khảo cho một số quy cách tê đều:
| Quy cách | DN | Đường kính ngoài tham khảo | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| 1/2" × 1/2" | DN15 | 21,3 mm | 14.000 – 21.000 đ/cái |
| 3/4" × 3/4" | DN20 | 26,7 mm | 23.500 – 29.000 đ/cái |
| 1" × 1" | DN25 | 33,4 mm | 25.000 – 33.000 đ/cái |
| 1 1/4" × 1 1/4" | DN32 | 42,2 mm | 39.000 – 48.000 đ/cái |
| 1 1/2" × 1 1/2" | DN40 | 48,3 mm | 47.000 – 58.000 đ/cái |
| 2" × 2" | DN50 | 60,3 mm | 58.000 – 71.000 đ/cái |
| 3" × 3" | DN80 | 88,9 mm | 103.000 – 130.000 đ/cái |
| 4" × 4" | DN100 | 114,3 mm | 150.000 – 195.000 đ/cái |
| 5" × 5" | DN125 | 141,3 mm | 248.000 – 300.000 đ/cái |
| 6" × 6" | DN150 | 168,3 mm | 345.000 – 410.000 đ/cái |
| 8" × 8" | DN200 | 219,1 mm | 480.000 – 550.000 đ/cái |
| 10" × 10" | DN250 | 273,0 mm | 790.000 – 950.000 đ/cái |
| 12" × 12" | DN300 | 323,9 mm | 1.280.000 – 1.600.000 đ/cái |
| 14" × 14" | DN350 | 355,6 mm | 2.600.000 – 3.100.000 đ/cái |
| 16" × 16" | DN400 | 406,4 mm | 3.800.000 – 4.500.000 đ/cái |
| 20" × 20" | DN500 | 508,0 mm | 5.900.000 – 6.500.000 đ/cái |
| 24" × 24" | DN600 | 610,0 mm | 10.800.000 – 11.500.000 đ/cái |
Lưu ý: Đây là giá tham khảo. Giá chốt có thể thay đổi theo vật liệu, SCH, thương hiệu, số lượng và thời điểm nhập hàng.

Tê thép đang có những loại nào?
Đối với nhu cầu mua hàng, có thể chia tê thép thành các nhóm chính sau:
1. Tê đều thép hàn
Ba đầu kết nối có cùng kích thước. Ví dụ: DN50 × DN50 × DN50. Phù hợp khi nhánh rẽ có cùng kích thước với đường ống chính.
2. Tê thu thép hàn
Hai đầu chính cùng kích thước, đầu nhánh nhỏ hơn. Ví dụ: DN100 × DN100 × DN50. Đây là loại thường được dùng khi đường ống chính lớn hơn tuyến nhánh.
3. Tê thép đen
Là dòng tê có bề mặt thép đen, thường được sử dụng trong các hệ thống mà thiết kế đã xác định vật liệu và phương án bảo vệ bề mặt phù hợp.
4. Tê thép mạ kẽm
Có lớp mạ kẽm trên bề mặt để tăng khả năng bảo vệ vật liệu trong điều kiện sử dụng thích hợp.
Không nên mặc định tê mạ kẽm phù hợp với mọi hóa chất hoặc môi trường ăn mòn.
5. Tê inox
Sử dụng vật liệu inox như 304 hoặc 316 tùy yêu cầu. Đây là nhóm sản phẩm khác về vật liệu và giá thành, không nên đánh đồng với tê thép carbon.

Tê thép hàn DN bao nhiêu?
Các quy cách phổ biến trải từ: DN15 → DN20 → DN25 → DN32 → DN40 → DN50 → DN65 → DN80 → DN100 → DN125 → DN150 → DN200 → DN250 → DN300...
Các kích thước lớn hơn có thể được cung cấp theo đơn hàng hoặc yêu cầu dự án. Điểm cần lưu ý là DN chỉ cho biết kích thước danh nghĩa. Nếu mua tê thu, cần xác định thêm kích thước nhánh.
Ví dụ:
- DN100 × DN100 × DN100 → tê đều.
- DN100 × DN100 × DN50 → tê thu.
- DN200 × DN200 × DN100 → tê thu.

Khi nào nên chọn tê thép hàn?
Tê hàn phù hợp khi thiết kế hệ thống yêu cầu mối nối hàn cố định. So với phụ kiện ren, tê hàn thường được cân nhắc nhiều trong các hệ thống có đường kính lớn hơn hoặc công trình yêu cầu phương án kết nối bằng hàn.
Việc lựa chọn cuối cùng vẫn phải dựa vào thiết kế và tiêu chuẩn của hệ thống. Nếu công trình đang sử dụng toàn bộ đường ống ren, không nên tự chuyển sang tê hàn chỉ vì sản phẩm có sẵn hoặc giá thấp hơn.

Tê thép dùng cho những hệ thống nào?
Tê thép có thể xuất hiện trong nhiều hệ thống đường ống như:
- Cấp và phân phối nước.
- PCCC, Khí nén.
- Đường ống dầu.
- Hệ thống HVAC.
- Nhà máy và đường ống công nghệ.
- Các hệ thống công nghiệp có sử dụng đường ống thép.
Tuy nhiên, môi chất quyết định rất lớn đến việc lựa chọn vật liệu. Không nên chỉ dựa vào tên ngành như “hóa chất”, “thực phẩm” hay “dầu khí” để chọn một loại tê cố định cho mọi trường hợp.

4 thông tin cần có khi mua tê thép
Nếu muốn nhận báo giá nhanh và hạn chế nhầm hàng, hãy gửi cho nhà cung cấp:
1. Kích thước
Ví dụ: DN50, DN100, DN200...
2. Loại tê
Tê đều hay tê thu. Nếu là tê thu, ghi cả ba kích thước.
3. SCH hoặc chiều dày
Ví dụ: SCH20 / SCH40 theo yêu cầu thiết kế.
4. Số lượng
Ví dụ: DN100 SCH40 – 50 cái.
Nếu có yêu cầu về vật liệu hoặc chứng từ thì ghi thêm ngay từ đầu.

--- Côn thép hàn SCH20, SCH40
--- Nắp bịt ống thép hàn SCH20, SCH40
--- Cút thép (ELBOW) SCH20, SCH40
Địa chỉ mua Tê thép uy tín chính hãng.
Tê thép là phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống công nghiệp, cho phép kết nối và chia lưu chất theo 3 nhánh. Dù dùng trong ngành cấp thoát nước, khí nén, dầu khí hay chế biến thực phẩm, việc chọn đúng loại tê thép sẽ giúp hệ thống ổn định – kín khít – an toàn lâu dài. Tại Inox Kim An Khánh, chúng tôi cung cấp đầy đủ tê thép đen, tê mạ kẽm, tê inox từ DN15 đến DN1000, cam kết CO/CQ – bảo hành 12 tháng – tư vấn chọn sản phẩm chuẩn kỹ thuật.
Kim An Khánh là nhà cung cấp phụ kiện đường ống thép hàng đầu tại Hà Nội, chuyên cung cấp các loại tê thép hàn, cút thép hàn, chếch ren mạ kẽm, côn thu hàn và nhiều sản phẩm khác. Các sản phẩm của Kim An Khánh được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo độ bền, độ kín và khả năng chịu áp lực tốt. Tùy theo yêu cầu cụ thể của từng dự án, khách hàng có thể lựa chọn tê thép hàn có độ dày theo tiêu chuẩn SCH20 hoặc SCH40. Kim An Khánh luôn sẵn sàng tư vấn để giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.
Liên hệ mua hàng theo địa chỉ sau :
























