Danh mục sản phẩm
Hotline
Tổng kho phụ kiện ren kẽm nhập khẩu – giá tốt nhất Miền Bắc

Kho Phụ kiện ren Shanxi, DZ, Mech, phụ kiện ren theo tiêu chuẩn UL/FM
Phụ kiện ren là gì ?
Phụ kiện ren là loại phụ kiện dùng để kết nối các đoạn đường ống nhỏ, thường có đường kính dưới 4 inch, trong các hệ thống nước, khí nén, và hơi áp suất thấp. Chúng được thiết kế với đầu ren ngoài hoặc trong, cho phép lắp ráp nhanh bằng cách vặn trực tiếp với đầu ren của ống. Để tăng độ kín, người dùng thường sử dụng thêm băng keo ren PTFE hoặc các loại chất kết dính chuyên dụng.
Phụ kiện ren phù hợp cho hệ thống yêu cầu áp suất không quá cao, lắp đặt đơn giản, dễ tháo rời và thay thế. Đây là giải pháp phổ biến trong hệ thống dân dụng, công nghiệp nhẹ, và thiết bị cơ khí nhỏ gọn.
Ưu điểm của phụ kiện ren:
- Dễ dàng nối ghép các ống dẫn nước, khí, hoặc hơi thành hệ thống hoàn chỉnh.
- Thi công và lắp đặt nhanh chóng, không cần thiết bị phức tạp.
- Chịu nhiệt tốt, bền bỉ trong môi trường có áp suất thấp đến vừa.
- Làm từ thép mạ kẽm, có khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn cao.
- Giá thành hợp lý, tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.

Ứng dụng Phụ kiện ren:
Phụ kiện ren được dùng phổ biến trong nhiều lĩnh vực:
- Hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp.
- Dẫn khí, dẫn hơi trong nhà máy, xưởng sản xuất.
- Thiết bị hóa chất, nơi có môi trường ăn mòn nhẹ.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC).
- Ứng dụng trong nông nghiệp và các công trình tạm thời, nơi cần tháo lắp linh hoạt.
Tiêu chuẩn chất lượng của phụ kiện ren Trung Quốc
Phụ kiện ren được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, đảm bảo chất lượng, độ bền và khả năng ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống ống công nghiệp, dân dụng và PCCC.
Tiêu chuẩn vật liệu và thiết kế
- Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM/ASME A/SA 105, A/SA 182, A350 LF2.
- Áp suất chịu tải: 2000, 3000, 6000 đến 9000 psi.
- Kiểm tra độ ăn mòn liên tinh: ASTM A262 Practice E.
- Cấp độ cứng: NACE MR0175 – phiên bản mới nhất.
- Kích thước theo tiêu chuẩn: ANSI B16.11, MSS SP-79, 83, 95, 97 và BS3799.
- Chứng chỉ đi kèm: EN 10204 / 3.1.
Tiêu chuẩn độ dày và bề mặt
- Độ dày phổ biến: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80.
- Bề mặt hoàn thiện: mạ kẽm nhúng nóng, tuân thủ ASTM A153 về chống ăn mòn.
Tiêu chuẩn an toàn và chống cháy
- UL 6: Đảm bảo an toàn cho phụ kiện dùng trong hệ thống ống mạ kẽm.
- UL 213: Kiểm tra độ bền và khả năng chống ăn mòn trong hệ thống sprinkler.
- FM 1635: Đánh giá khả năng hoạt động trong điều kiện áp lực cao và kháng hóa chất – tiêu chuẩn bắt buộc với hệ thống PCCC.
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng: ISO 9001:2015: Hệ thống kiểm soát chất lượng toàn diện từ nguyên vật liệu đến thành phẩm.
Tiêu chuẩn quốc tế khác
- ANSI B16.3: Phụ kiện ren dùng trong hệ thống cấp thoát nước, khí nén, và PCCC.
- JIS G 3302 (Nhật Bản): Tiêu chuẩn cho thép mạ kẽm đảm bảo độ bền và độ ổn định lớp phủ.
- DIN EN 10241 (Đức): Quy định chi tiết về kích thước và chất lượng phụ kiện ống thép.

Bảng giá phụ kiện ren tham khảo
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi tùy thời điểm, số lượng và điều kiện giao hàng. Vui lòng liên hệ Hotline: 090 461 5596 để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất.
Bảng giá phụ kiện nối ống – Mạ kẽm Mech (Loại ren BSPT/NPT)
| Kích cỡ (DN/inch) | Co 90° (Elbow) | Măng sông (Socket) | Bầu giảm (Reducer) | Tê đều (Equal Tee) | Tê giảm (Reducing Tee) | Co lơi 45° (45 Elbow) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 (1/2″) | 4,600 | 3,800 | — | 6,100 | — | 5,400 |
| DN20 (3/4″) | 6,900 | 5,000 | 6,600 | 8,500 | 10,700 | 8,000 |
| DN25 (1″) | 10,400 | 8,300 | 8,800 | 13,600 | 16,500 | 12,000 |
| DN32 (1-1/4″) | 15,700 | 11,800 | 13,000 | 20,500 | 24,800 | 19,400 |
| DN40 (1-1/2″) | 21,000 | 14,400 | 15,500 | 26,200 | 31,500 | 23,800 |
| DN50 (2″) | 31,500 | 22,400 | 23,500 | 39,500 | 44,600 | 35,800 |
| DN65 (2-1/2″) | 57,900 | 41,400 | 60,000 | 88,300 | 79,800 | 68,800 |
| DN80 (3″) | 88,300 | 60,600 | 67,500 | 115,800 | 116,600 | 86,800 |
| DN100 (4″) | 160,000 | 99,400 | 110,500 | 209,800 | 209,100 | 171,000 |
Bảng giá phụ kiện đầu nối, bịt – Mạ kẽm (Dạng ren ngoài & trong)
| Kích cỡ (DN/inch) | Kép nối ren (Nipple) | Rắc co (Union) | Nút bịt (Plain Plug) | Nắp bịt (Round Cap) | Lơ thu (Bushing) |
|---|---|---|---|---|---|
| DN15 (1/2″) | 3,700 | 14,100 | 3,500 | 4,200 | 5,200 |
| DN20 (3/4″) | 5,000 | 17,100 | 4,200 | 5,100 | 5,300 |
| DN25 (1″) | 7,000 | 21,100 | 5,600 | 7,200 | 8,800 |
| DN32 (1-1/4″) | 10,200 | 29,800 | 8,600 | 10,400 | 13,800 |
| DN40 (1-1/2″) | 14,100 | 39,700 | 9,900 | 13,800 | 15,900 |
| DN50 (2″) | 19,400 | 56,800 | 14,400 | 19,200 | 28,200 |
| DN65 (2-1/2″) | 47,100 | 134,100 | 47,500 | 71,100 | 49,400 |
| DN80 (3″) | 62,200 | 189,400 | 65,100 | 96,300 | 67,900 |
| DN100 (4″) | 105,300 | 321,000 | 106,800 | 161,100 | 119,100 |
1. Phụ kiện ren Shanxi.
Là thương hiệu phụ kiện ren nổi tiếng đến từ Trung Quốc, sản xuất từ chất liệu gang nên Phụ kiện ren Shanxi chịu được áp lực cao,không bị rò rỉ,… Đảm bảo an toàn khi thi công các hệ thống cấp thoát nước, hệ thống pccc, đường ống khí ga, xăng dầu,…Phụ kiện Shanxi là thương hiệu được nhiều khách hàng Việt Nam tin tưởng lựa chọn bởi chất lượng tốt, giá cả hợp lý.
2. Phụ kiện ren DZ.
Phụ kiện ren DZ được sản xuất trên dây chuyền sản xuất hiện đại và chuyên nghiệp đã mang đến cho người tiêu dùng những sản phẩm chất lượng cao. Ứng dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện lạnh, đường ống PCCC, hơi, khí, gas, xăng dầu…
Các loại phụ kiện DZ gồm:
- Cút ren
- Tê ren
- Côn ren
- Chếch ren
- Rắc co ren
- Măng sông ren
- Lơ thu ren
- Kép ren
- Nút bịt ren trong/ngoài
Kích thước da dạng từ: D15, D20, D25, D32, D40, D50, D65, D80, D100
Áp lực làm việc: từ 16bar trở lên.
Tiêu chuẩn: BS EN 10242 BS 143 & 1256
Chất liệu: Gang
Xem thêm :
- Chếch ren mạ kẽm
- Tê ren mạ kẽm
- Côn thu ren
3. Phụ kiện ren Mech.
Phụ kiện ren Mech được sử dụng trong các công trình đường ống chịu áp lực cao ,đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành không gây cháy nổ thiệt hại về kinh tế cũng như mất an toàn cho con người. phụ kiện áp lực cao dùng trong nganh công nghiệp hóa chất , hệ thống đóng tàu ,thực phẩm hóa chất , hóa dầu , xăng dầu , khí gaz .
.jpg)
Chất liệu: thép mạ kẽm
Thương hiệu: MECH
Xuất xứ: Trung Quốc
Áp lực tối đa: 2.5 MPa
Nhiệt độ tối đa: 200 độ C
Kích thước : DN15 đến DN100
Tiêu chuẩn: BS EN 10242 BS 143 & 1256
Bảng thông số kỹ thuật phụ kiện ren PPR
| Đường kính ống (mm) | Kích thước ren (inch) |
|---|---|
| 20 | 1/2" |
| 20 | 3/4" |
| 25 | 1/2" |
| 25 | 3/4" |
| 32 | 3/4" |
| 32 | 1" |
| 40 | 1" |
| 40 | 1 1/4" |
| 50 | 1 1/2" |
| 63 | 2" |
| 75 | 2 1/2" |
| 90 | 3" |
| 110 | 4" |
Bảng thông số kỹ thuật phụ kiện ren PVC
| Đường kính ống (mm) | Kích thước ren (inch) |
|---|---|
| 21 | 1/2" |
| 21 | 3/4" |
| 27 | 1/2" |
| 27 | 3/4" |
| 27 | 1" |
| 27 | 1 1/4" |
| 27 | 1 1/2" |
| 34 | 1/2" |
| 34 | 3/4" |
| 34 | 1" |
| 34 | 1 1/4" |
| 34 | 1 1/2" |
| 42 | 1 1/4" |
| 60 | 2" |
| 90 | 3" |
| 114 | 4" |



