[Cập nhật] Tiêu chuẩn, Quy cách và Báo giá Ống thép Hòa Phát mới nhất

Nội dung chính
    Thép ống Hòa Phát là sản phẩm thương hiệu Quốc Gia và có chất lượng tốt nhất thị trường hiện nay, bên cạnh các sản phẩm nổi tiếng của các hãng khác như ống thép Việt Đức, Ống Thép Vinapipe, Ống thép Sao Việt, Seah…. Nhưng cũng chính bởi vậy, nếu không cẩn thận, khách hàng sẽ khó lòng phân biệt được đâu là ống thép Hòa Phát chính hãng, nếu như không mua với những đại lý phân phối ống thép Hòa Phát chính hãng.

    Tiêu chuẩn của thép ống Hòa Phát ? Bạn muốn tìm hiểu về chất lượng, giá ống thép Hòa Phát. Bạn cần tìm địa chỉ uy tín mua ống thép Hòa Phát giá rẻ nhất, đảm bảo chất lượng…Mời quý khách hàng hãy tham khảo bài viết dưới đây để cùng tìm ra câu trả lời.
     
    mua-ong-thep-hoa-phat
    Ống Thép Hòa Phát - Sản phẩm thương hiệu Quốc gia 
     

    Tiêu chuẩn của ống thép Hòa Phát


    Thép ống mạ kẽm 

    Ống thép mạ Hòa Phát nhúng nóng gồm các đường kính: nhỏ nhất từ phi 21.2 đến lớn nhất phi 219.1 mm theo tiêu chuẩn Anh Quốc: BS 1387/1985. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống gỉ sét cực cao. Sản phẩm có khả năng chống chịu tốt dưới tác động của môi trường. Chuyên dùng cho hệ đường ống PCCC
     

    Thép ống đen


    Hòa Phát sản xuất các loại ống theo tiêu chuẩn: BS 1387-1985, ASTM A500, ASTM A53.. Đường kính đa dạng từ phi 13.8 đến 406.4mm.
    Thép ống đen Hòa Phát – Thép ống đen hàn gồm các đường kính: nhỏ nhất từ phi 12.7 đến lớn nhất phi 219.1mm

    Thép ống cỡ lớn:


    Các loại ống thép cỡ lớn Hòa Phát gồm các kích thước: phi 141.3 ; 168.3 ; 219.1
    Độ dày từ 3.96 mm đến 6.35 mm
    Tiêu chuẩn ASTM A53-Grade A.


    ► Xem catalog thép ống Hòa Phát Tại Đây
     

    Dấu hiệu nhận biết Ống thép Hòa Phát chính hãng


    nhan-biet-ong-thep-hoa-phat-chinh-hang
     
    Dấu hiệu nhận biết
    Đặc điểm nhận dạng
     
    Tem đầu ống Thể hiện đầy đủ các nội dung liên quan đến quy cách, chất lượng sản phẩm như :
    - Tiêu chuẩn kích thước
    - Ngày sản xuất, ca sản xuất
    - Người kiểm soát chất lượng
    - Số lượng cây/bó
    Khóa đai màu trắng, có dập chữ nổi Hòa Phát trên bề mặt Đai bó ống bằng thép màu xanh dương (ống thép mạ kẽm) hoặc màu xanh lá cây (ống mạ nhúng nóng) và được đóng 4 đai trên mỗi bó ống.
    Chữ điện tử in trên thành ống - In logo Tập đoàn Hòa Phát và tên công ty bằng tiếng Anh (Hoa Phat pipe),
    - In các thông tin: ống cơ khí (ống TMK) hoặc ký hiệu BSEN 10255:2004 (ống mạ nhúng nóng), chủng loại ống, ca sản xuất, ngày sản xuất.
    Chữ in rõ nét, khó tẩy xóa bằng hoá chất thông thường
    Bề mặt ống Bề mặt sáng bóng, hoa kẽm nổi rõ, đồng đều, kích thước tiết diện ống tròn đều (đối với ống thép tròn), góc vuông cạnh phẳng (đối với thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật)
    Nút bịt đầu (đối với ống TMK) Đối với các loại ống tròn có kích thước Ø21.2 – Ø113.5 đều được bịt nút bảo quản để tránh bẹp, méo.
    Nút bịt màu xanh lam, mặt ngoài có dấu nổi logo Tập đoàn Hòa Phát
     

    Địa chỉ mua Ống thép Hòa Phát chính hãng, giá rẻ


    Ống thép Hòa Phát mua ở đâu uy tín? luôn là sự băn khoăn hàng đầu của các nhà thầu công trình cũng như khách hàng nói chung.


    dia-chi-mua-Ong-thep-hoa-phat-chinh-hang
    Địa chỉ mua Ống thép Hòa Phát chính hãng
     
    Đại An Phát là đơn vị chuyên phân phối ống thép Hòa Phát chính hãng, địa chỉ uy tín hàng đầu cung cấp ống thép cho các công trình tại Hà Nội và khu vực miền Bắc, đạt được nhiều sự tin tưởng và hợp đồng cung cấp ống thép Hòa Phát từ các đối tác, nhà thầu lớn.
     

    Đại An Phát đang phân phối Các loại Ống thép Hòa Phát sau:

     

    - Ống thép đen Hòa Phát

    Hòa Phát sản xuất đa dạng các loại ống tròn đen từ phi 12.7mm đến 406.4mm, với đủ các loại độ dày thông dụng.
    Chúng tôi cung cấp các loại Ống thép đen Hòa Phát có đường kính lớn sử dụng trong các hệ thống phòng cháy chữa cháy, đường ống dẫn nước,... Đối với những thép ống có đường kính nhỏ thì được dử dụng để luồn dây điện...

    Quy cách ống thép đen Hòa Phát 2021

    Dưới đây là bảng quy cách đường kính, độ dày và trọng lượng tương ứng của các loại ống.

    ĐƯỜNG KÍNH
    (MM)
    DÀY
    (MM)
    TRỌNG LƯỢNG
    (KG)
    ĐƯỜNG KÍNH
    (MM)
    DÀY
    (MM)
    TRỌNG LƯỢNG
    (KG)
    ĐƯỜNG KÍNH
    (MM)
    DÀY
    (MM)
    TRỌNG LƯỢNG
    (KG)
    Φ 11.5 0.5 0.81 Φ 38.1 2.2 11.69 Φ 75.6 3.7 39.36
      0.6 0.97   2.3 12.18   3.8 40.37
      0.7 1.12   2.4 12.68   3.9 41.38
      0.8 1.27   2.5 13.17   4 42.38
      0.9 1.41   2.7 14.14   4.1 43.38
      1 1.55   2.8 14.63   4.2 44.37
      1.1 1.69   2.9 15.1   4.3 45.37
      1.2 1.83   3 15.58   4.4 46.36
    Φ 12.7 0.5 0.9   3.1 16.05   4.5 47.34
      0.6 1.07   3.2 16.53   4.8 50.29
      0.7 1.24   3.4 17.46   5 52.23
      0.8 1.41   3.5 17.92   5.2 54.17
      0.9 1.57 Φ 42.2 1 6.1   5.5 57.05
      1 1.73   1.1 6.69   6 61.79
      1.1 1.89   1.2 7.28 Φ 88.3 1.4 18
      1.2 2.04   1.4 8.45   1.5 19.27
    Φ 13.8 0.5 0.98   1.5 9.03   1.6 20.53
      0.6 1.17   1.6 9.61   1.7 21.78
      0.7 1.36   1.7 10.19   1.8 23.04
      0.8 1.54   1.8 10.76   1.9 24.29
      0.9 1.72   1.9 11.33   2 25.54
      1 1.89   2 11.9   2.1 26.79
      1.1 2.07   2.1 12.46   2.2 28.03
      1.2 2.24   2.2 13.02   2.3 29.27
      1.4 2.57   2.3 13.58   2.4 30.51
    Φ 15.9 0.5 1.14   2.4 14.13   2.5 31.74
      0.6 1.36   2.5 14.69   2.7 34.2
      0.7 1.57   2.7 15.78   2.8 35.42
      0.8 1.79   2.8 16.32   2.9 36.65
      0.9 2   2.9 16.86   3 37.87
      1 2.2   3 17.4   3.1 39.08
      1.1 2.41   3.1 17.94   3.2 40.3
      1.2 2.61   3.2 18.47   3.4 42.71
      1.4 3   3.4 19.52   3.5 43.92
      1.5 3.2   3.5 20.04   3.7 46.32
      1.6 3.39   3.7 21.08   3.8 47.51
      1.7 3.57   3.8 21.59   3.9 48.71
      1.8 3.76   3.9 22.1   4 49.9
    Φ 19.1 0.6 1.64   4 22.61   4.1 51.08
      0.7 1.91   4.1 23.11   4.2 52.27
      0.8 2.17   4.2 23.62   4.3 53.45
      0.9 2.42   4.3 24.11   4.4 54.62
      1 2.68   4.4 24.61   4.5 55.8
      1.1 2.93   4.5 25.1   4.8 59.31
      1.2 3.18   4.8 26.56   5 61.63
      1.4 3.67   5 27.52   5.2 63.94
      1.5 3.91 Φ 48.1 1 6.97   5.5 67.39
      1.6 4.14   1.1 7.65   6 73.07
      1.7 4.38   1.2 8.33 Φ 101.6 1.6 23.68
      1.8 4.61   1.4 9.67   1.7 25.13
      1.9 4.84   1.5 10.34   1.8 26.58
      2 5.06   1.6 11.01   1.9 28.03
      2.1 5.28   1.7 11.67   2 29.48
    Φ 21.2 0.6 1.83   1.8 12.33   2.1 30.92
      0.7 2.12   1.9 12.99   2.2 32.36
      0.8 2.41   2 13.64   2.3 33.79
      0.9 2.7   2.1 14.29   2.4 35.23
      1 2.99   2.2 14.94   2.5 36.66
      1.1 3.27   2.3 15.59   2.7 39.51
      1.2 3.55   2.4 16.23   2.8 40.93
      1.4 4.1   2.5 16.87   2.9 42.35
      1.5 4.37   2.7 18.14   3 43.77
      1.6 4.64   2.8 18.77   3.1 45.18
      1.7 4.91   2.9 19.4   3.2 46.59
      1.8 5.17   3 20.02   3.4 49.4
      1.9 5.43   3.1 20.64   3.5 50.81
      2 5.68   3.2 21.26   3.7 53.6
      2.1 5.94   3.4 22.49   3.8 54.99
      2.2 6.19   3.5 23.1   3.9 56.38
      2.3 6.43   3.7 24.31   4 57.77
      2.4 6.68   3.8 24.91   4.1 59.15
      2.5 6.92   3.9 25.51   4.2 60.53
    Φ 22.0 0.6 1.9   4 26.1   4.3 61.91
      0.7 2.21   4.1 26.69   4.4 63.28
      0.8 2.51   4.2 27.28   4.5 64.66
      0.9 2.81   4.3 27.87   4.8 68.75
      1 3.11   4.4 28.45   5 71.47
      1.1 3.4   4.5 29.03   5.2 74.17
      1.2 3.69   4.8 30.75   5.5 78.21
      1.4 4.27   5 31.89   6 84.88
      1.5 4.55 Φ 50.3 1 7.29 Φ 113.5 1.8 29.75
      1.6 4.83   1.1 8.01   2 33
      1.7 5.11   1.2 8.72   2.2 36.23
      1.8 5.38   1.4 10.13   2.4 39.45
      1.9 5.65   1.5 10.83   2.5 41.06
      2 5.92   1.6 11.53   2.7 44.27
      2.1 6.18   1.7 12.23   2.8 45.86
      2.2 6.45   1.8 12.92   2.9 47.46
      2.3 6.7   1.9 13.61   3 49.05
      2.4 6.96   2 14.29   3.1 50.64
      2.5 7.21   2.1 14.98   3.2 52.23
    Φ 25.4 0.7 2.56   2.2 15.66   3.4 55.39
      0.8 2.91   2.3 16.34   3.5 56.97
      0.9 3.26   2.4 17.01   3.7 60.11
      1 3.61   2.5 17.68   3.8 61.68
      1.1 3.96   2.7 19.02   3.96 64.19
      1.2 4.3   2.8 19.68   4 64.81
      1.4 4.97   2.9 20.34   4.1 66.37
      1.5 5.3   3 21   4.2 67.93
      1.6 5.63   3.1 21.65   4.3 69.48
      1.7 5.96   3.2 22.3   4.4 71.03
      1.8 6.29   3.4 23.6   4.5 72.58
      1.9 6.61   3.5 24.24   4.78 76.9
      2 6.92   3.7 25.51   4.8 77.2
      2.1 7.24   3.8 26.15   5 80.27
      2.2 7.55   3.9 26.78   5.16 82.72
      2.3 7.86   4 27.4   5.2 83.33
      2.4 8.17   4.1 28.03   5.5 87.89
      2.5 8.47   4.2 28.65   5.56 88.8
    Φ 26.65 0.8 3.06   4.3 29.27   6 95.44
      0.9 3.43   4.4 29.88 Φ 126.8 2 36.93
      1 3.8   4.5 30.5   2.2 40.56
      1.1 4.16   4.8 32.32   2.4 44.18
      1.2 4.52   5 33.52   2.5 45.98
      1.4 5.23 Φ 59.9 1 8.72   2.7 49.58
      1.5 5.58   1.1 9.57   2.8 51.37
      1.6 5.93   1.2 10.42   2.9 53.17
      1.7 6.28   1.4 12.12   3 54.96
      1.8 6.62   1.5 12.96   3.1 56.74
      1.9 6.96   1.6 13.8   3.2 58.52
      2 7.29   1.7 14.64   3.4 62.08
      2.1 7.63   1.8 15.47   3.5 63.86
      2.2 7.96   1.9 16.31   3.7 67.4
      2.3 8.29   2 17.13   3.8 69.16
      2.4 8.61   2.1 17.96   3.96 71.98
      2.5 8.93   2.2 18.78   4 72.68
    Φ 31.8 0.9 4.12   2.3 19.6   4.1 74.44
      1 4.56   2.4 20.42   4.2 76.19
      1.1 5   2.5 21.23   4.3 77.94
      1.2 5.43   2.7 22.85   4.4 79.69
      1.4 6.3   2.8 23.66   4.5 81.43
      1.5 6.73   2.9 24.46   4.78 86.3
      1.6 7.15   3 25.26   4.8 86.65
      1.7 7.57   3.1 26.05   5 90.11
      1.8 7.99   3.2 26.85   5.16 92.87
      1.9 8.41   3.4 28.42   5.2 93.56
      2 8.82   3.5 29.21   5.5 98.72
      2.1 9.23   3.7 30.77   5.56 99.75
      2.2 9.64   3.8 31.54   6 107.25
      2.3 10.04   3.9 32.32 Φ 141.3 3.4 69.38
      2.4 10.44   4 33.09   3.5 71.37
      2.5 10.84   4.1 33.85   3.7 75.33
      2.7 11.63   4.2 34.62   3.8 77.31
      2.8 12.02   4.3 35.38   3.96 80.46
      2.9 12.4   4.4 36.13   4 81.26
      3 12.78   4.5 36.89   4.1 83.24
      3.1 13.16   4.8 39.13   4.2 85.2
    Φ 32 0.9 4.14   5 40.62   4.3 87.17
      1 4.59 Φ 65 1.1 10.4   4.4 89.13
      1.1 5.03   1.2 11.33   4.5 91.09
      1.2 5.47   1.4 13.18   4.78 96.54
      1.4 6.34   1.5 14.09   4.8 96.95
      1.5 6.77   1.6 15.01   5 100.84
      1.6 7.2   1.7 15.92   5.16 103.95
      1.7 7.62   1.8 16.83   5.2 104.72
      1.8 8.04   1.9 17.74   5.5 110.52
      1.9 8.46   2 18.64   5.56 111.66
      2 8.88   2.1 19.55   6 120.12
      2.1 9.29   2.2 20.44   6.2 123.94
      2.2 9.7   2.3 21.34   6.35 126.8
      2.3 10.11   2.4 22.23   6.55 130.62
      2.4 10.51   2.5 23.12 Φ 168.3 3.4 82.96
      2.5 10.91   2.7 24.89   3.5 85.35
      2.7 11.71   2.8 25.77   3.7 90.12
      2.8 12.1   2.9 26.65   3.8 92.5
      2.9 12.49   3 27.52   3.96 96.24
      3 12.87   3.1 28.39   4 97.25
      3.1 13.26   3.2 29.26   4.1 99.62
    Φ 33.5 0.9 4.34   3.4 30.99   4.2 101.98
      1 4.81   3.5 31.85   4.3 104.35
      1.1 5.27   3.7 33.56   4.4 106.71
      1.2 5.74   3.8 34.41   4.5 109.07
      1.4 6.65   3.9 35.26   4.78 115.62
      1.5 7.1   4 36.1   4.8 116.13
      1.6 7.55   4.1 36.95   5 120.82
      1.7 8   4.2 37.79   5.16 124.56
      1.8 8.44   4.3 38.62   5.2 125.5
      1.9 8.88   4.4 39.45   5.5 132.49
      2 9.32   4.5 40.28   5.56 133.86
      2.1 9.76   4.8 42.76   6 144.09
      2.2 10.19   5 44.39   6.2 148.71
      2.3 10.62 Φ 75.6 1.1 12.13   6.35 152.16
      2.4 11.04   1.2 13.21   6.55 156.77
      2.5 11.47   1.4 15.37 Φ 219.1 3.4 108.52
      2.7 12.31   1.5 16.45   3.5 111.66
      2.8 12.72   1.6 17.52   3.7 117.93
      2.9 13.13   1.7 18.59   3.8 121.06
      3 13.54   1.8 19.66   3.96 126.06
      3.1 13.94   1.9 20.72   4 127.31
      3.2 14.35   2 21.78   4.1 130.43
      3.4 15.14   2.1 22.84   4.2 133.55
      3.5 15.54   2.2 23.89   4.3 136.67
    Φ 38.1 1 5.49   2.3 24.95   4.4 139.78
      1.1 6.02   2.4 26   4.5 142.89
      1.2 6.55   2.5 27.04   4.78 151.56
      1.4 7.6   2.7 29.12   4.8 152.21
      1.5 8.12   2.8 30.16   5 158.4
      1.6 8.64   2.9 31.2   5.16 163.32
      1.7 9.16   3 32.23   5.2 164.58
      1.8 9.67   3.1 33.26   5.5 173.83
      1.9 10.18   3.2 34.28   5.56 175.68
      2 10.68   3.4 36.32   6.35 199.86
      2.1 11.19   3.5 37.34   6.55 206

     Báo giá Ống thép đen hòa phát 2021 - Liên hệ để cập nhật Bảng giá ống thép đen mới nhất

     

    - Ống thép mạ Hòa Phát

     
    Chúng tôi cung cấp Ống thép mạ kẽm Hòa Phát sản xuất theo tiêu chuẩn BS 1387-1985 và ASTM A53 có chất lượng cao, giá cả hợp lý, hàng luôn có sẵn để phục vụ mọi công trình. Với các sản phẩm có đường kính từ phi 21 đến 406.4mm với đầy đủ các loại độ dày thông dụng.
    Ống mạ kẽm nhúng nóng được sử dụng nhiều trong hệ thống đường ống dẫn nước, ống cứu hỏa, ống PCCC, ống luồn cáp, ống luôn dây điện…



    ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG
    (KG/CÂY)
    SỐ CÂY/ BÓ
    21.2 1.6 mm 4.642 168
    1.9 mm 5.484
    2.1 mm 5.938
    2.3 mm 6.435
    2.6 mm 7.26
    26.65 1.6 mm 5.933 113
    1.9 mm 6.961
    2.1 mm 7.704
    2.3 mm 8.286
    2.6 mm 9.36
    33.5 1.6 mm 7.556 80
    1.9 mm 8.888
    2.1 mm 9.762
    2.3 mm 10.722
    2.5 mm 11.46
    2.6 mm 11.886
    2.9 mm 13.128
    3.2 mm 14.4
    42.2 1.6 mm 9.617 61
    1.9 mm 11.335
    2.1 mm 12.467
    2.3 mm 13.56
    2.6 mm 15.24
    2.9 mm 16.87
    3.2 mm 18.6
    48.1 1.6 mm 11 52
    1.9 mm 12.995
    2.1mm 14.3
    2.3 mm 15.59
    2.5 mm 16.98
    2.6 mm 17.5
    2.7 mm 18.14
    2.9 mm 19.38
    3.2 mm 21.42
    3.6 mm 23.71
    59.9 1.9 mm 16.3 37
    2.1 mm 17.97
    2.3 mm 19.612
    2.6 mm 22.158
    2.7 mm 22.85
    2.9 mm 24.48
    3.2 mm 26.861
    3.6 mm 30.18
    4.0 mm 33.1
    75.6 2.1 mm 22.851 27
    2.3 mm 24.958
    2.5 mm 27.04
    2.6 mm 28.08
    2.7 mm 29.14
    2.9 mm 31.368
    3.2 mm 34.26
    3.6 mm 38.58
    4.0 mm 42.4
    88.3 2.1 mm 26.799 24
    2.3 mm 29.283
    2.5 mm 31.74
    2.6 mm 32.97
    2.7 mm 34.22
    2.9 mm 36.828
    3.2 mm 40.32
    3.6 mm 45.14
    4.0 mm 50.22
    4.5 mm 55.8
    113.5 2.5 mm 41.06 16
    2.7 mm 44.29
    2.9 mm 47.484
    3.0 mm 49.07
    3.2 mm 52.578
    3.6 mm 58.5
    4.0 mm 64.84
    4.5 mm 73.2
    5.0 mm 80.638
    141.3 3.96 mm 80.46 16
    4.78 mm 96.54
    5.16 mm 103.95
    5.56 mm 111.66
    6.35 mm 126.8
    168.3 3.96 mm 96.24 10
    4.78 mm 115.62
    5.16 mm 124.56
    5.56 mm 133.86
    6.35 mm 152.16
    219.1 3.96 mm 126.06 7
    4.78 mm 151.56
    5.16 mm 163.32
    5.56 mm 175.68
    6.35 mm 199.86
    273 4.78 mm 189.72 3
    5.16 mm 204.48
    5.56 mm 220.02
    6.35 mm - SCH20 250.5
    7.09 mm 278.94
    7.8 mm - SCH30 306.06
    8.74 mm 341.76
    9.27 mm - STD/SCH40 361.74
    11.13 mm 431.22
    12.7 mm 489.16
    323.8 6.35 mm - SCH20 298.26 3
    7.14 mm 334.5
    7.92 mm 370.14
    8.38 mm - SCH30 391.08
    8.74 mm 407.4
    9.52 mm - STD 442.68
    10.31 mm - SCH40 478.2
    11.13 mm 514.92
    12.7 mm - XS 584.58
    355.6 6.35 mm - SCH10 328.14 3
    7.14 mm 368.1
    7.92 mm - SCH20 407.4
    8.74 mm 448.56
    9.52 mm - STD/ SCH30 487.5
    11.13 mm - SCH40 567.3
    11.91 mm 605.64
    12.7 mm - XS 644.34
    406.4 6.35 mm - SCH10 375.84 2
    7.14 mm 424.38
    7.92 mm - SCH20 466.98
    8.74 mm 514.26
    9.52 mm - STD/ SCH30 559.02
    11.13 mm 650.94
    11.91 mm 695.16
    12.7 mm - XS/ SCH40 739.8
     

    Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát 2021

     
    STT Tên sản phẩm Độ dài(m) Trọng lượng(Kg) Đơn giá (VND/KG)
    (chưa gồm VAT)
    Đơn giá (VND/Cây)
    (chưa gồm VAT)
    01 Ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 6 1,73 17.500 30.275
    02 Ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 6 1.89 17.500 33.075
    03 Ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 6 2,04 17.500 35.700
    04 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 6 2,2 17.500 38.500
    05 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 6 2,41 17.500 42.175
    06 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 6 2,61 17.500 45,675
    07 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 6 3 17.500 52.500
    08 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 6 3.2 17.500 56.000
    09 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 6 3,76 17.500 65.800
    10 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 6 2,99 17.500 52.325
    11 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 6 3,27 17.500 57.225
    12 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 6 3.55 17.500 62.125
    13 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 6 4.1 17.500 71.750
    14 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 6 4,37 17.500 76.475
    15 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 6 5.17 17.500 90.475
    16 Ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 6 5,68 17.500 99.400
    17 Ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 6 6,43 17.500 112.525
    18 Ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 6 6,92 17.500 121.100
    19 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 6 3.8 17.500 66.500
    20 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 6 4,16 17.500 72.800
    21 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 6 4,52 17.500 79.100
    22 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 6 5,23 17.500 91.525
    23 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 6 5,58 17.500 97.650
    24 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 6 6,62 17.500 115.850
    25 Ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 6 7.29 17.500 127.575
    26 Ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 6 8.29 17.500 145.075
    27 Ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 6 8,93 17.500 156.275
    28 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 6 4,81 17.500 84.175
    29 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 6 5,27 17.500 92.225
    30 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 6 5,74 17.500 100.450
    31 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 6 6,65 17.500 116.375
    32 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 6 7.1 17.500 124.250
    33 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 6 8,44 17.500 147.700
    34 Ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 6 9.32 17.500 163.100
    35 Ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 6 10,62 17.500 185.850
    36 Ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 6 11.47 17.500 200,725
    37 Ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 6 12,72 17.500 222.600
    38 Ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 6 13,54 17.500 236,950
    39 Ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 6 14,35 17.500 251.125
    40 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 6 5,49 17.500 96.075
    41 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 6 6,02 17.500 105.350
    42 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 6 6,55 17.500 114.625
    43 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 6 7.6 17.500 133.000
    44 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 6 8.12 17.500 142.100
    45 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 6 9,67 17.500 169.225
    46 Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 6 10,68 17.500 186,900
    47 Ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 6 12,18 17.500 213.150
    48 Ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 6 13,17 17.500 230.475
    49 Ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 6 14,63 17.500 256.025
    50 Ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 6 15,58 17.500 272.650
    51 Ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 6 16,53 17.500 289.275
    52 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 6 6,69 17.500 117.075
    53 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 6 7.28 17.500 127.400
    54 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 6 8,45 17.500 147,875
    55 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 6 9.03 17.500 158.025
    56 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 6 10,76 17.500 188.300
    57 Ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 6 11,9 17.500 208.250
    58 Ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 6 13,58 17.500 237.650
    59 Ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 6 14,69 17.500 257.075
    60 Ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 6 16,32 17.500 285.600
    61 Ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 6 17.4 17.500 304.500
    62 Ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 6 18.47 17.500 323.225
    63 Ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 6 8.33 17.500 145.775
    64 Ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 6 9,67 17.500 169.225
    65 Ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 6 10,34 17.500 180,950
    66 Ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 6 12,33 17.500 215.775
    67 Ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 6 13,64 17.500 238.700
    68 Ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 6 15,59 17.500 272.825
    69 Ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 6 16,87 17.500 295.225
    70 Ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 6 18,77 17.500 328.475
    71 Ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 6 20.02 17.500 350.350
    72 Ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 6 21,26 17.500 372.050
    73 Ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 6 12.12 17.500 212.100
    74 Ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 6 12,96 17.500 226.800
    75 Ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 6 15.47 17.500 270.725
    76 Ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 6 17,13 17.500 299.775
    77 Ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 6 19,6 17.500 343.000
    78 Ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 6 21,23 17.500 371.525
    79 Ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 6 23,66 17.500 414.050
    80 Ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 6 25,26 17.500 442.050
    81 Ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 6 26,85 17.500 469.875
    82 Ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 6 16,45 17.500 287.875
    83 Ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 6 19,66 17.500 344.050
    84 Ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 6 21,78 17.500 381.150
    85 Ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 6 24,95 17.500 436.625
    86 Ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 6 27.04 17.500 473.200
    87 Ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 6 30,16 17.500 527.800
    88 Ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 6 32,23 17.500 564.025
    89 Ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 6 34,28 17.500 599,900
    90 Ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 6 19,27 17.500 337.225
    91 Ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 6 23.04 17.500 403.200
    92 Ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 6 25,54 17.500 446,950
    93 Ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 6 29,27 17.500 512.225
    94 Ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 6 31,74 17.500 555.450
    95 Ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 6 35.42 17.500 619.850
    96 Ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 6 37,87 17.500 662.725
    97 Ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 6 40.3 17.500 705.250
    98 Ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 6 28,29 17.500 495.075
    99 Ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 6 31,37 17.500 548,975
    100 Ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 6 35,97 17.500 629.475
    101 Ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 6 39.03 17.500 683.025
    102 Ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 6 43,59 17.500 762.825
    103 Ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 6 46,61 17.500 815.675
    104 Ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 6 49,62 17.500 868.350
    105 Ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 6 29,75 17.500 520.625
    106 Ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 6 33 17.500 577.500
    107 Ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 6 37,84 17.500 662.200
    108 Ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 6 41.06 17.500 718.550
    109 Ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 6 45,86 17.500 802.550
    110 Ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 6 49.05 17.500 858.375
    111 Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 6 52,23 17.500 914.025
    112 Ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 6 33,29 17.500 582.575
    113 Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 6 36,93 17.500 646.275
    114 Ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 6 42,37 17.500 741.475
    115 Ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 6 45,98 17.500 804.650
    116 Ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 6 51,37 17.500 898,975
    117 Ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 6 54,96 17.500 961.800
    118 Ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 6 58,52 17.500 1.024.100
    119 Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 6 52,23 17.500 914.025

    Bảng giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát có thể sẽ thay đổi do giá thành cũng như số lượng sản phẩm quý khách yêu cầu (Báo giá trên chưa bao gồm VAT).