[Cập nhật] Tiêu chuẩn, Quy cách và Báo giá Ống thép Hòa Phát mới nhất

Thép ống Hòa Phát là sản phẩm thương hiệu Quốc Gia và có chất lượng tốt nhất thị trường hiện nay, bên cạnh các sản phẩm nổi tiếng của các hãng khác như ống thép Việt Đức, Ống Thép Vinapipe, Ống thép Sao Việt, Seah…. Nhưng cũng chính bởi vậy, nếu không cẩn thận, khách hàng sẽ khó lòng phân biệt được đâu là ống thép Hòa Phát chính hãng, nếu như không mua với những đại lý phân phối ống thép Hòa Phát chính hãng.

Tiêu chuẩn của thép ống Hòa Phát? Bạn muốn tìm hiểu về chất lượng, giá ống thép Hòa Phát. Bạn cần tìm địa chỉ uy tín mua ống thép Hòa Phát giá rẻ nhất, đảm bảo chất lượng…Mời quý khách hàng hãy tham khảo bài viết dưới đây để cùng tìm ra câu trả lời.
 
mua-ong-thep-hoa-phat
Ống Thép Hòa Phát - Sản phẩm thương hiệu Quốc gia 
 

Tiêu chuẩn của ống thép Hòa Phát


Thép ống mạ kẽm 

Ống thép mạ Hòa Phát nhúng nóng gồm các đường kính: nhỏ nhất từ phi 21.2 đến lớn nhất phi 219.1 mm theo tiêu chuẩn Anh Quốc: BS 1387/1985. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống gỉ sét cực cao. Sản phẩm có khả năng chống chịu tốt dưới tác động của môi trường. Chuyên dùng cho hệ đường ống PCCC
 

Thép ống đen


Hòa Phát sản xuất các loại ống theo tiêu chuẩn: BS 1387-1985, ASTM A500, ASTM A53.. Đường kính đa dạng từ phi 13.8 đến 406.4mm.
Thép ống đen Hòa Phát – Thép ống đen hàn gồm các đường kính: nhỏ nhất từ phi 12.7 đến lớn nhất phi 219.1mm

Thép ống cỡ lớn:


Các loại ống thép cỡ lớn Hòa Phát gồm các kích thước: phi 141.3 ; 168.3 ; 219.1
Độ dày từ 3.96 mm đến 6.35 mm
Tiêu chuẩn ASTM A53-Grade A.


► Xem catalog thép ống Hòa Phát Tại Đây
 

Dấu hiệu nhận biết Ống thép Hòa Phát chính hãng


nhan-biet-ong-thep-hoa-phat-chinh-hang
 
Dấu hiệu nhận biết
Đặc điểm nhận dạng
 
Tem đầu ống Thể hiện đầy đủ các nội dung liên quan đến quy cách, chất lượng sản phẩm như :
- Tiêu chuẩn kích thước
- Ngày sản xuất, ca sản xuất
- Người kiểm soát chất lượng
- Số lượng cây/bó
Khóa đai màu trắng, có dập chữ nổi Hòa Phát trên bề mặt Đai bó ống bằng thép màu xanh dương (ống thép mạ kẽm) hoặc màu xanh lá cây (ống mạ nhúng nóng) và được đóng 4 đai trên mỗi bó ống.
Chữ điện tử in trên thành ống - In logo Tập đoàn Hòa Phát và tên công ty bằng tiếng Anh (Hoa Phat pipe),
- In các thông tin: ống cơ khí (ống TMK) hoặc ký hiệu BSEN 10255:2004 (ống mạ nhúng nóng), chủng loại ống, ca sản xuất, ngày sản xuất.
Chữ in rõ nét, khó tẩy xóa bằng hoá chất thông thường
Bề mặt ống Bề mặt sáng bóng, hoa kẽm nổi rõ, đồng đều, kích thước tiết diện ống tròn đều (đối với ống thép tròn), góc vuông cạnh phẳng (đối với thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật)
Nút bịt đầu (đối với ống TMK) Đối với các loại ống tròn có kích thước Ø21.2 – Ø113.5 đều được bịt nút bảo quản để tránh bẹp, méo.
Nút bịt màu xanh lam, mặt ngoài có dấu nổi logo Tập đoàn Hòa Phát
 

Địa chỉ mua Ống thép Hòa Phát chính hãng, giá rẻ


Ống thép Hòa Phát mua ở đâu uy tín? luôn là sự băn khoăn hàng đầu của các nhà thầu công trình cũng như khách hàng nói chung.


dia-chi-mua-Ong-thep-hoa-phat-chinh-hang
Địa chỉ mua Ống thép Hòa Phát chính hãng
 
Đại An Phát là đơn vị chuyên phân phối ống thép Hòa Phát chính hãng, địa chỉ uy tín hàng đầu cung cấp ống thép cho các công trình tại Hà Nội và khu vực miền Bắc, đạt được nhiều sự tin tưởng và hợp đồng cung cấp ống thép Hòa Phát từ các đối tác, nhà thầu lớn.
 

Đại An Phát đang phân phối Các loại Ống thép Hòa Phát sau:

 

- Ống thép đen Hòa Phát

Hòa Phát sản xuất đa dạng các loại ống tròn đen từ phi 12.7mm đến 406.4mm, với đủ các loại độ dày thông dụng.
Chúng tôi cung cấp các loại Ống thép đen Hòa Phát có đường kính lớn sử dụng trong các hệ thống phòng cháy chữa cháy, đường ống dẫn nước,... Đối với những thép ống có đường kính nhỏ thì được dử dụng để luồn dây điện...

Quy cách ống thép đen Hòa Phát 2021

Dưới đây là bảng quy cách đường kính, độ dày và trọng lượng tương ứng của các loại ống.

ĐƯỜNG KÍNH
(MM)
DÀY
(MM)
TRỌNG LƯỢNG
(KG)
ĐƯỜNG KÍNH
(MM)
DÀY
(MM)
TRỌNG LƯỢNG
(KG)
ĐƯỜNG KÍNH
(MM)
DÀY
(MM)
TRỌNG LƯỢNG
(KG)
Φ 11.5 0.5 0.81 Φ 38.1 2.2 11.69 Φ 75.6 3.7 39.36
  0.6 0.97   2.3 12.18   3.8 40.37
  0.7 1.12   2.4 12.68   3.9 41.38
  0.8 1.27   2.5 13.17   4 42.38
  0.9 1.41   2.7 14.14   4.1 43.38
  1 1.55   2.8 14.63   4.2 44.37
  1.1 1.69   2.9 15.1   4.3 45.37
  1.2 1.83   3 15.58   4.4 46.36
Φ 12.7 0.5 0.9   3.1 16.05   4.5 47.34
  0.6 1.07   3.2 16.53   4.8 50.29
  0.7 1.24   3.4 17.46   5 52.23
  0.8 1.41   3.5 17.92   5.2 54.17
  0.9 1.57 Φ 42.2 1 6.1   5.5 57.05
  1 1.73   1.1 6.69   6 61.79
  1.1 1.89   1.2 7.28 Φ 88.3 1.4 18
  1.2 2.04   1.4 8.45   1.5 19.27
Φ 13.8 0.5 0.98   1.5 9.03   1.6 20.53
  0.6 1.17   1.6 9.61   1.7 21.78
  0.7 1.36   1.7 10.19   1.8 23.04
  0.8 1.54   1.8 10.76   1.9 24.29
  0.9 1.72   1.9 11.33   2 25.54
  1 1.89   2 11.9   2.1 26.79
  1.1 2.07   2.1 12.46   2.2 28.03
  1.2 2.24   2.2 13.02   2.3 29.27
  1.4 2.57   2.3 13.58   2.4 30.51
Φ 15.9 0.5 1.14   2.4 14.13   2.5 31.74
  0.6 1.36   2.5 14.69   2.7 34.2
  0.7 1.57   2.7 15.78   2.8 35.42
  0.8 1.79   2.8 16.32   2.9 36.65
  0.9 2   2.9 16.86   3 37.87
  1 2.2   3 17.4   3.1 39.08
  1.1 2.41   3.1 17.94   3.2 40.3
  1.2 2.61   3.2 18.47   3.4 42.71
  1.4 3   3.4 19.52   3.5 43.92
  1.5 3.2   3.5 20.04   3.7 46.32
  1.6 3.39   3.7 21.08   3.8 47.51
  1.7 3.57   3.8 21.59   3.9 48.71
  1.8 3.76   3.9 22.1   4 49.9
Φ 19.1 0.6 1.64   4 22.61   4.1 51.08
  0.7 1.91   4.1 23.11   4.2 52.27
  0.8 2.17   4.2 23.62   4.3 53.45
  0.9 2.42   4.3 24.11   4.4 54.62
  1 2.68   4.4 24.61   4.5 55.8
  1.1 2.93   4.5 25.1   4.8 59.31
  1.2 3.18   4.8 26.56   5 61.63
  1.4 3.67   5 27.52   5.2 63.94
  1.5 3.91 Φ 48.1 1 6.97   5.5 67.39
  1.6 4.14   1.1 7.65   6 73.07
  1.7 4.38   1.2 8.33 Φ 101.6 1.6 23.68
  1.8 4.61   1.4 9.67   1.7 25.13
  1.9 4.84   1.5 10.34   1.8 26.58
  2 5.06   1.6 11.01   1.9 28.03
  2.1 5.28   1.7 11.67   2 29.48
Φ 21.2 0.6 1.83   1.8 12.33   2.1 30.92
  0.7 2.12   1.9 12.99   2.2 32.36
  0.8 2.41   2 13.64   2.3 33.79
  0.9 2.7   2.1 14.29   2.4 35.23
  1 2.99   2.2 14.94   2.5 36.66
  1.1 3.27   2.3 15.59   2.7 39.51
  1.2 3.55   2.4 16.23   2.8 40.93
  1.4 4.1   2.5 16.87   2.9 42.35
  1.5 4.37   2.7 18.14   3 43.77
  1.6 4.64   2.8 18.77   3.1 45.18
  1.7 4.91   2.9 19.4   3.2 46.59
  1.8 5.17   3 20.02   3.4 49.4
  1.9 5.43   3.1 20.64   3.5 50.81
  2 5.68   3.2 21.26   3.7 53.6
  2.1 5.94   3.4 22.49   3.8 54.99
  2.2 6.19   3.5 23.1   3.9 56.38
  2.3 6.43   3.7 24.31   4 57.77
  2.4 6.68   3.8 24.91   4.1 59.15
  2.5 6.92   3.9 25.51   4.2 60.53
Φ 22.0 0.6 1.9   4 26.1   4.3 61.91
  0.7 2.21   4.1 26.69   4.4 63.28
  0.8 2.51   4.2 27.28   4.5 64.66
  0.9 2.81   4.3 27.87   4.8 68.75
  1 3.11   4.4 28.45   5 71.47
  1.1 3.4   4.5 29.03   5.2 74.17
  1.2 3.69   4.8 30.75   5.5 78.21
  1.4 4.27   5 31.89   6 84.88
  1.5 4.55 Φ 50.3 1 7.29 Φ 113.5 1.8 29.75
  1.6 4.83   1.1 8.01   2 33
  1.7 5.11   1.2 8.72   2.2 36.23
  1.8 5.38   1.4 10.13   2.4 39.45
  1.9 5.65   1.5 10.83   2.5 41.06
  2 5.92   1.6 11.53   2.7 44.27
  2.1 6.18   1.7 12.23   2.8 45.86
  2.2 6.45   1.8 12.92   2.9 47.46
  2.3 6.7   1.9 13.61   3 49.05
  2.4 6.96   2 14.29   3.1 50.64
  2.5 7.21   2.1 14.98   3.2 52.23
Φ 25.4 0.7 2.56   2.2 15.66   3.4 55.39
  0.8 2.91   2.3 16.34   3.5 56.97
  0.9 3.26   2.4 17.01   3.7 60.11
  1 3.61   2.5 17.68   3.8 61.68
  1.1 3.96   2.7 19.02   3.96 64.19
  1.2 4.3   2.8 19.68   4 64.81
  1.4 4.97   2.9 20.34   4.1 66.37
  1.5 5.3   3 21   4.2 67.93
  1.6 5.63   3.1 21.65   4.3 69.48
  1.7 5.96   3.2 22.3   4.4 71.03
  1.8 6.29   3.4 23.6   4.5 72.58
  1.9 6.61   3.5 24.24   4.78 76.9
  2 6.92   3.7 25.51   4.8 77.2
  2.1 7.24   3.8 26.15   5 80.27
  2.2 7.55   3.9 26.78   5.16 82.72
  2.3 7.86   4 27.4   5.2 83.33
  2.4 8.17   4.1 28.03   5.5 87.89
  2.5 8.47   4.2 28.65   5.56 88.8
Φ 26.65 0.8 3.06   4.3 29.27   6 95.44
  0.9 3.43   4.4 29.88 Φ 126.8 2 36.93
  1 3.8   4.5 30.5   2.2 40.56
  1.1 4.16   4.8 32.32   2.4 44.18
  1.2 4.52   5 33.52   2.5 45.98
  1.4 5.23 Φ 59.9 1 8.72   2.7 49.58
  1.5 5.58   1.1 9.57   2.8 51.37
  1.6 5.93   1.2 10.42   2.9 53.17
  1.7 6.28   1.4 12.12   3 54.96
  1.8 6.62   1.5 12.96   3.1 56.74
  1.9 6.96   1.6 13.8   3.2 58.52
  2 7.29   1.7 14.64   3.4 62.08
  2.1 7.63   1.8 15.47   3.5 63.86
  2.2 7.96   1.9 16.31   3.7 67.4
  2.3 8.29   2 17.13   3.8 69.16
  2.4 8.61   2.1 17.96   3.96 71.98
  2.5 8.93   2.2 18.78   4 72.68
Φ 31.8 0.9 4.12   2.3 19.6   4.1 74.44
  1 4.56   2.4 20.42   4.2 76.19
  1.1 5   2.5 21.23   4.3 77.94
  1.2 5.43   2.7 22.85   4.4 79.69
  1.4 6.3   2.8 23.66   4.5 81.43
  1.5 6.73   2.9 24.46   4.78 86.3
  1.6 7.15   3 25.26   4.8 86.65
  1.7 7.57   3.1 26.05   5 90.11
  1.8 7.99   3.2 26.85   5.16 92.87
  1.9 8.41   3.4 28.42   5.2 93.56
  2 8.82   3.5 29.21   5.5 98.72
  2.1 9.23   3.7 30.77   5.56 99.75
  2.2 9.64   3.8 31.54   6 107.25
  2.3 10.04   3.9 32.32 Φ 141.3 3.4 69.38
  2.4 10.44   4 33.09   3.5 71.37
  2.5 10.84   4.1 33.85   3.7 75.33
  2.7 11.63   4.2 34.62   3.8 77.31
  2.8 12.02   4.3 35.38   3.96 80.46
  2.9 12.4   4.4 36.13   4 81.26
  3 12.78   4.5 36.89   4.1 83.24
  3.1 13.16   4.8 39.13   4.2 85.2
Φ 32 0.9 4.14   5 40.62   4.3 87.17
  1 4.59 Φ 65 1.1 10.4   4.4 89.13
  1.1 5.03   1.2 11.33   4.5 91.09
  1.2 5.47   1.4 13.18   4.78 96.54
  1.4 6.34   1.5 14.09   4.8 96.95
  1.5 6.77   1.6 15.01   5 100.84
  1.6 7.2   1.7 15.92   5.16 103.95
  1.7 7.62   1.8 16.83   5.2 104.72
  1.8 8.04   1.9 17.74   5.5 110.52
  1.9 8.46   2 18.64   5.56 111.66
  2 8.88   2.1 19.55   6 120.12
  2.1 9.29   2.2 20.44   6.2 123.94
  2.2 9.7   2.3 21.34   6.35 126.8
  2.3 10.11   2.4 22.23   6.55 130.62
  2.4 10.51   2.5 23.12 Φ 168.3 3.4 82.96
  2.5 10.91   2.7 24.89   3.5 85.35
  2.7 11.71   2.8 25.77   3.7 90.12
  2.8 12.1   2.9 26.65   3.8 92.5
  2.9 12.49   3 27.52   3.96 96.24
  3 12.87   3.1 28.39   4 97.25
  3.1 13.26   3.2 29.26   4.1 99.62
Φ 33.5 0.9 4.34   3.4 30.99   4.2 101.98
  1 4.81   3.5 31.85   4.3 104.35
  1.1 5.27   3.7 33.56   4.4 106.71
  1.2 5.74   3.8 34.41   4.5 109.07
  1.4 6.65   3.9 35.26   4.78 115.62
  1.5 7.1   4 36.1   4.8 116.13
  1.6 7.55   4.1 36.95   5 120.82
  1.7 8   4.2 37.79   5.16 124.56
  1.8 8.44   4.3 38.62   5.2 125.5
  1.9 8.88   4.4 39.45   5.5 132.49
  2 9.32   4.5 40.28   5.56 133.86
  2.1 9.76   4.8 42.76   6 144.09
  2.2 10.19   5 44.39   6.2 148.71
  2.3 10.62 Φ 75.6 1.1 12.13   6.35 152.16
  2.4 11.04   1.2 13.21   6.55 156.77
  2.5 11.47   1.4 15.37 Φ 219.1 3.4 108.52
  2.7 12.31   1.5 16.45   3.5 111.66
  2.8 12.72   1.6 17.52   3.7 117.93
  2.9 13.13   1.7 18.59   3.8 121.06
  3 13.54   1.8 19.66   3.96 126.06
  3.1 13.94   1.9 20.72   4 127.31
  3.2 14.35   2 21.78   4.1 130.43
  3.4 15.14   2.1 22.84   4.2 133.55
  3.5 15.54   2.2 23.89   4.3 136.67
Φ 38.1 1 5.49   2.3 24.95   4.4 139.78
  1.1 6.02   2.4 26   4.5 142.89
  1.2 6.55   2.5 27.04   4.78 151.56
  1.4 7.6   2.7 29.12   4.8 152.21
  1.5 8.12   2.8 30.16   5 158.4
  1.6 8.64   2.9 31.2   5.16 163.32
  1.7 9.16   3 32.23   5.2 164.58
  1.8 9.67   3.1 33.26   5.5 173.83
  1.9 10.18   3.2 34.28   5.56 175.68
  2 10.68   3.4 36.32   6.35 199.86
  2.1 11.19   3.5 37.34   6.55 206

 Báo giá Ống thép đen hòa phát 2021 - Liên hệ để cập nhật Bảng giá ống thép đen mới nhất

 

- Ống thép mạ Hòa Phát

 
Chúng tôi cung cấp Ống thép mạ Hòa Phát sản xuất theo tiêu chuẩn BS 1387-1985 và ASTM A53 có chất lượng cao, giá cả hợp lý, hàng luôn có sẵn để phục vụ mọi công trình. Với các sản phẩm có đường kính từ phi 21 đến 406.4mm với đầy đủ các loại độ dày thông dụng.
Ống mạ kẽm nhúng nóng được sử dụng nhiều trong hệ thống đường ống dẫn nước, ống cứu hỏa, ống PCCC, ống luồn cáp, ống luôn dây điện…



ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG
(KG/CÂY)
SỐ CÂY/ BÓ
21.2 1.6 mm 4.642 168
1.9 mm 5.484
2.1 mm 5.938
2.3 mm 6.435
2.6 mm 7.26
26.65 1.6 mm 5.933 113
1.9 mm 6.961
2.1 mm 7.704
2.3 mm 8.286
2.6 mm 9.36
33.5 1.6 mm 7.556 80
1.9 mm 8.888
2.1 mm 9.762
2.3 mm 10.722
2.5 mm 11.46
2.6 mm 11.886
2.9 mm 13.128
3.2 mm 14.4
42.2 1.6 mm 9.617 61
1.9 mm 11.335
2.1 mm 12.467
2.3 mm 13.56
2.6 mm 15.24
2.9 mm 16.87
3.2 mm 18.6
48.1 1.6 mm 11 52
1.9 mm 12.995
2.1mm 14.3
2.3 mm 15.59
2.5 mm 16.98
2.6 mm 17.5
2.7 mm 18.14
2.9 mm 19.38
3.2 mm 21.42
3.6 mm 23.71
59.9 1.9 mm 16.3 37
2.1 mm 17.97
2.3 mm 19.612
2.6 mm 22.158
2.7 mm 22.85
2.9 mm 24.48
3.2 mm 26.861
3.6 mm 30.18
4.0 mm 33.1
75.6 2.1 mm 22.851 27
2.3 mm 24.958
2.5 mm 27.04
2.6 mm 28.08
2.7 mm 29.14
2.9 mm 31.368
3.2 mm 34.26
3.6 mm 38.58
4.0 mm 42.4
88.3 2.1 mm 26.799 24
2.3 mm 29.283
2.5 mm 31.74
2.6 mm 32.97
2.7 mm 34.22
2.9 mm 36.828
3.2 mm 40.32
3.6 mm 45.14
4.0 mm 50.22
4.5 mm 55.8
113.5 2.5 mm 41.06 16
2.7 mm 44.29
2.9 mm 47.484
3.0 mm 49.07
3.2 mm 52.578
3.6 mm 58.5
4.0 mm 64.84
4.5 mm 73.2
5.0 mm 80.638
141.3 3.96 mm 80.46 16
4.78 mm 96.54
5.16 mm 103.95
5.56 mm 111.66
6.35 mm 126.8
168.3 3.96 mm 96.24 10
4.78 mm 115.62
5.16 mm 124.56
5.56 mm 133.86
6.35 mm 152.16
219.1 3.96 mm 126.06 7
4.78 mm 151.56
5.16 mm 163.32
5.56 mm 175.68
6.35 mm 199.86
273 4.78 mm 189.72 3
5.16 mm 204.48
5.56 mm 220.02
6.35 mm - SCH20 250.5
7.09 mm 278.94
7.8 mm - SCH30 306.06
8.74 mm 341.76
9.27 mm - STD/SCH40 361.74
11.13 mm 431.22
12.7 mm 489.16
323.8 6.35 mm - SCH20 298.26 3
7.14 mm 334.5
7.92 mm 370.14
8.38 mm - SCH30 391.08
8.74 mm 407.4
9.52 mm - STD 442.68
10.31 mm - SCH40 478.2
11.13 mm 514.92
12.7 mm - XS 584.58
355.6 6.35 mm - SCH10 328.14 3
7.14 mm 368.1
7.92 mm - SCH20 407.4
8.74 mm 448.56
9.52 mm - STD/ SCH30 487.5
11.13 mm - SCH40 567.3
11.91 mm 605.64
12.7 mm - XS 644.34
406.4 6.35 mm - SCH10 375.84 2
7.14 mm 424.38
7.92 mm - SCH20 466.98
8.74 mm 514.26
9.52 mm - STD/ SCH30 559.02
11.13 mm 650.94
11.91 mm 695.16
12.7 mm - XS/ SCH40 739.8
 
  Báo giá Ống thép mạ kẽm hòa phát 2021 - Liên hệ để cập nhật Bảng giá ống thép mạ kẽm mới nhất