Danh mục sản phẩm
Hotline
Bảng tra Trọng lượng thép xây dựng nhanh chóng, chính xác nhất
Trong thi công thực tế, sai số về trọng lượng riêng thép không chỉ là vấn đề kỹ thuật, nó trực tiếp ảnh hưởng đến chi phí vật tư, vận chuyển, tải trọng kết cấu và cả nghiệm thu công trình. Phần lớn trọng lượng thép chỉ dừng lại ở con số 7850 kg/m³, nhưng trong thực tế triển khai, việc áp dụng con số này một cách “máy móc” có thể gây sai lệch từ 2–7%, thậm chí cao hơn trong một số trường hợp đặc biệt. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu bản chất – cách tính – và quan trọng nhất: cách áp dụng đúng trong công việc thực tế.

Trọng lượng riêng của thép là gì ?
Công thức tính trọng lượng của thép
Trọng lượng thép (kg) được xác định theo công thức chuẩn kỹ thuật: Trọng lượng (kg) = 7.850 × L × S. Trong đó:
- 7.850 (kg/m³): Khối lượng riêng của thép carbon và thép kết cấu thông dụng
- L (m): Chiều dài thanh thép
- S (m²): Diện tích mặt cắt ngang của thép
Diện tích mặt cắt ngang (S) được xác định dựa trên hình dạng thép như thép tròn, thép vuông, thép hộp, thép I, thép U, thép V, thép tấm…

Khối lượng riêng của thép là gì?
Công thức tính khối lượng thép: m = D × V = D × L × S. Trong đó:
- m: khối lượng (kg)
- D: khối lượng riêng của thép (kg/m³)
- L: chiều dài (m)
- S: diện tích mặt cắt ngang (m²)
Giá trị 7850 kg/m³ là khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép carbon trong điều kiện lý tưởng (20°C, vật liệu đồng nhất). Tuy nhiên, trong thực tế:
| Loại thép | Khối lượng riêng thực tế |
|---|---|
| Thép carbon | ~7850 kg/m³ |
| Thép không gỉ (inox 304) | ~7930 kg/m³ |
| Thép hợp kim | 7700 – 8000 kg/m³ |
| Thép mạ kẽm | tăng ~1–3% |
Sai số không đến từ công thức, mà đến từ loại thép + lớp phủ + dung sai sản xuất.
Quy cách tiêu chuẩn và trọng lượng thép D10
Thép D10 là loại thép xây dựng phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm này phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật để đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và tuổi thọ công trình.
1. Quy cách kỹ thuật thép D10
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 1651-2:2018 (Việt Nam), ASTM A615/A615M (Hoa Kỳ), JIS G3112 (Nhật Bản), BS4449 (Anh Quốc)
- Đường kính danh nghĩa: 10 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 m
- Giới hạn chảy: 295 – 510 N/mm²
- Giới hạn bền kéo: 450 – 600 N/mm²
- Độ giãn dài: ≥ 16%
- Dung sai đường kính: ± 0,05 mm
- Mác thép thông dụng: CB300, CB400, CB300-V, SD295, SD390
2. Thép D10 nặng bao nhiêu?
Trọng lượng thép D10 phụ thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất. Dưới đây là bảng tra đơn trọng tiêu chuẩn:
| Tiêu chuẩn | Đường kính (mm) | Đơn trọng (kg/m) | Trọng lượng cây 11,7 m (kg) | Dung sai (%) |
|---|---|---|---|---|
| ASTM A615/A615M | 10 | 0,56 | 6,55 | ±6 |
| TCVN 1651-2:2018 | 10 | 0,617 | 7,21 | ±6 |
- Thép D10 theo ASTM có trọng lượng khoảng 6,55 kg/cây dài 11,7 m.
- Thép D10 theo TCVN nặng khoảng 7,21 kg/cây dài 11,7 m.

BẢNG TRA TRỌNG LƯỢNG THÉP TRÒN
Bảng tra cứu trọng lượng thép ống tròn rỗng
Giúp xác định nhanh chóng trọng lượng thép tròn rỗng với đường kính từ 17.3 mm – 127 mm. Với độ dày từ 1.2mm – 5mm.(Dung sai độ dày: + Không quy định, - 12.5%)

Cách tính trọng lượng thép ống tròn rỗng
Bảng tra cứu trọng lượng thép tròn đặc
Bảng trọng lượng thép tròn đặc với đường kính từ 6mm – 150 mmm.

Cách tính trọng lượng thép tròn đặc.
BẢNG TRA TRỌNG LƯỢNG THÉP XÂY DỰNG HÒA PHÁT, VIỆT ĐỨC
Bảng tra quy cách và trọng lượng Thép xây dựng Việt Đức

Bảng tra Quy cách, trọng lượng ống thép cỡ lớn Việt Đức

Bảng tra trọng lượng thép xây dựng Việt Nhật
Bảng tra trọng lượng thép thanh vằn.
| Tên thép | Khối lượng 1m | Khối lượng 1 cây | Số cây/ bó | Khối lượng 1 bó |
| D50 | 15,42 | 180,41 | 15 | 2,706 |
| D40 | 9,86 | 115,36 | 24 | 2,768 |
| D36 | 7,99 | 93,48 | 28 | 2,617 |
| D32 | 6,31 | 73,83 | 36 | 2,657 |
| D28 | 4,84 | 56,63 | 48 | 2,718 |
| D25 | 3,85 | 45,05 | 60 | 2,702 |
| D22 | 2,98 | 34,87 | 76 | 2,649 |
| D20 | 2,47 | 28,90 | 95 | 2,745 |
| D18 | 2,00 | 23,40 | 115 | 2,691 |
| D16 | 1,58 | 18,49 | 150 | 2,772 |
| D14 | 1,21 | 14,16 | 190 | 2,689 |
| D12 | 0,888 | 10,39 | 260 | 2,701 |
| D10 | 0,617 | 7,22 | 300 | 2,165 |
Bảng tra trọng lượng thép tròn trơn.
| Tên thép | Khối lượng 1m | Khối lượng 1 cây | Số cây/ bó | Khối lượng 1 bó |
| P14 | 1,208 | 14,496 | 138 | 2,000 |
| P16 | 1,579 | 18,948 | 106 | 2,008 |
| P18 | 1,998 | 23,976 | 84 | 2,013 |
| P20 | 2,466 | 29,592 | 68 | 2,012 |
| P22 | 2,984 | 35,808 | 56 | 2,005 |
| P25 | 3,854 | 46,248 | 44 | 2,034 |
| P28 | 4,834 | 58,008 | 36 | 2,088 |
| P30 | 5,549 | 66,588 | 30 | 1,997 |
| P32 | 6,313 | 75,756 | 28 | 2,121 |
| P36 | 7,990 | 95,880 | 22 | 2,109 |
| P38 | 8,903 | 106,836 | 20 | 2,136 |
| P40 | 9,865 | 118,380 | 18 | 2,130 |
Bảng tra trọng lượng thép gân ren
| Tên thép | Khối lượng 1m | Khối lượng 1 cây | Số cây/ bó | Khối lượng 1 bó |
| TR19 | 2,25 | 26,33 | 100 | 2,633 |
| TR22 | 2,98 | 34,87 | 76 | 2,650 |
| TR25 | 3,85 | 45,05 | 60 | 2,702 |
| TR28 | 4,84 | 56,63 | 48 | 2,718 |
| TR32 | 6,31 | 73,83 | 36 | 2,657 |
| TR35 | 7,51 | 88,34 | 30 | 2,650 |
| TR36 | 7,99 | 93,48 | 28 | 2,617 |
| TR38 | 8,90 | 104,13 | 26 | 2,707 |
| TR41 | 10,50 | 122,85 | 22 | 2,612 |
| TR43 | 11,40 | 133,38 | 20 | 2,667 |
| TR51 | 15,90 | 186,03 | 15 | 2,790 |
Bảng tra trọng lượng thép xây dựng Pomina
Thép xây dựng Pomina được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng quốc tế mà có trọng lượng và quy cách tiêu chuẩn rõ ràng. Để muốn biết chất lượng và nhận biết loại thép xây dựng này có đạt tiêu chuẩn hay không, thì khách hàng nên kiểm tra khối lượng bó thép và so sánh với bảng kiểm tra tiêu chuẩn ở dưới đây.| Bảng trọng lượng thép Pomina tiêu chuẩn | |||
| Loại thép | Đơn vị tính | Barem nha máy | Barem thương mại |
| Thép vằn phi 25 | cây | 43,30 | 45,09 |
| Thép vằn phi 22 | cây | 33,12 | 34,91 |
| Thép vằn phi 20 | cây | 27,45 | 28,85 |
| Thép vằn phi 18 | cây | 22,23 | 23,38 |
| Thép vằn phi 16 | cây | 17,56 | 18,47 |
| Thép vằn phi 14 | cây | 13,45 | 14,13 |
| Thép vằn phi 12 | cây | 9,77 | 10,39 |
| Thép vằn phi 10 | cây | 6,25 | 7,21 |
| Thép cuộn phi 8 | m | 0,39 |
|
| Thép cuộn phi 6 | m | 0,22 |
- |
Bài viết trên đã giúp các bạn hiểu rõ hơn về trọng lượng riêng thép xây dựng và bảng tra trọng lượng riêng thép xây dựng của các thương hiệu nổi tiếng ở trong nước.Từ đó, giúp các bạn biết cách kiểm tra sản phẩm có chất lượng hay không cho công trình mình.


