Bảng tra Trọng lượng thép xây dựng nhanh chóng, chính xác nhất

Nội dung chính

    Trọng lượng riêng của thép là gì ?

    Trọng lượng riêng là một đại lượng vật lý quan trọng trong ngành xây dựng và kỹ thuật, đặc biệt là khi làm việc với thép. Nó cho biết mức độ nặng của thép trên một đơn vị thể tích, ảnh hưởng đến khả năng chịu tải, hiệu suất và chi phí của công trình.

    Hướng dẫn cách tính trọng lượng riêng của thép.

    Trọng lượng riêng của thép thường được biểu thị bằng đơn vị kilogram trên mét khối (kg/m³). Để tính toán, ta sử dụng công thức sau:

    Trọng lượng (kg) = Trọng lượng riêng (kg/m³) * Thể tích (m³)

    Với thép, trọng lượng riêng trung bình là 7850 kg/m³.

    Ví dụ: Một thanh thép hình trụ có đường kính 2 cm và chiều dài 1 mét. Để tính trọng lượng của thanh thép này, ta làm như sau:
    1. Tính diện tích mặt cắt ngang:
    Bán kính (r) = đường kính / 2 = 2 cm / 2 = 1 cm = 0.01 m
    Diện tích (A) = π * r² = 3.14159 * (0.01 m)² = 0.000314 m²

    2. Tính thể tích:
    Thể tích (V) = Diện tích * Chiều dài = 0.000314 m² * 1 m = 0.000314 m³

    3. Tính trọng lượng:
    Trọng lượng (P) = Trọng lượng riêng * Thể tích = 7850 kg/m³ * 0.000314 m³ = 2.4659 kg

    Lưu ý:

    • Trọng lượng riêng của thép có thể thay đổi một chút tùy thuộc vào loại thép và thành phần hợp kim.
    • Để tính toán chính xác trọng lượng của các chi tiết thép phức tạp, có thể cần sử dụng các phần mềm chuyên dụng hoặc tham khảo ý kiến của các chuyên gia.
    trong-luong-rieng-cua-thep

    Ý nghĩa của việc xác định Trọng lượng thép xây dựng.

    Việc xác định chính xác trọng lượng thép đóng vai trò quan trọng trong các dự án xây dựng, công nghiệp và dân dụng. Thông tin này giúp:

    • Tính toán khối lượng thép cần thiết: Đảm bảo đủ vật liệu cho dự án, tránh lãng phí hoặc thiếu hụt, từ đó tối ưu hóa chi phí.
    • Lựa chọn loại thép phù hợp: Dựa trên yêu cầu về khả năng chịu lực, độ bền và các tiêu chuẩn kỹ thuật khác.
    • Đảm bảo an toàn và hiệu quả cho công trình: Tính toán chính xác trọng lượng thép giúp thiết kế kết cấu vững chắc, đảm bảo an toàn và hiệu quả cho công trình.

    Phân biệt khối lượng riêng và trọng lượng riêng của thép:

    • Khối lượng riêng (ρ): Là khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu. Đối với thép, khối lượng riêng tiêu chuẩn là 7850 kg/m³.
    • Trọng lượng riêng (γ): Là trọng lượng của một đơn vị thể tích vật liệu. Trọng lượng riêng được tính bằng cách nhân khối lượng riêng với gia tốc trọng trường (g = 9.81 m/s²). Đối với thép, trọng lượng riêng tiêu chuẩn là 7850 kg/m³ * 9.81 m/s² = 77008.5 N/m³.

    Tính toán trọng lượng thép:

    Để tính trọng lượng của một cấu kiện thép, ta sử dụng công thức:

    Trọng lượng (kg) = 7850 kg/m³ * Chiều dài (m) * Diện tích mặt cắt ngang (m²)
    

    Ví dụ:

    Một thanh thép hình chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 0.1m và chiều cao 0.05m sẽ có trọng lượng là:

    Trọng lượng = 7850 kg/m³ * 2 m * (0.1 m * 0.05 m) = 78.5 kg

    BANG-TRA-CUU-TRONG-LUONG-THEP-CHUAN-NHAT-HIEN-NAY



    Tham khảo các Bảng tra trọng lượng thép các loại dưới đây,

    BẢNG TRA TRỌNG LƯỢNG THÉP TRÒN 

     

    Bảng tra cứu trọng lượng thép ống tròn rỗng


    Giúp xác định nhanh chóng trọng lượng thép tròn rỗng với đường kính từ 17.3 mm – 127 mm. Với độ dày từ 1.2mm – 5mm.
    (Dung sai độ dày: + Không quy định, - 12.5%)

     
    bang-tra-trong-luong-thep-ong-tron-rong

    Cách tính trọng lượng thép ống tròn rỗng

     
    M = 0.003141 x T(mm) x [O.D(mm) – T(mm)] x 7.85 x L(mm)
     
    Trong đó
     
    M: Trọng lượng thép tròn tính theo kg
    T: Độ dày của thép
    L: Chiều dài của thép
    O.D: Đường kính ngoài ống thép
     

    Bảng tra cứu trọng lượng thép tròn đặc

    Bảng trọng lượng thép tròn đặc với đường kính từ 6mm – 150 mmm.

    bang-trong-luong-thep-Tron-dac
      bang-trong-luong-thep-tron-dac-1

    Cách tính trọng lượng thép tròn đặc

     
    M = [7850 x L x 3.14 x d²] / 4
    (Công thức tính trọng lượng thép này được áp dụng với thép cuộn, thép thanh vằn và thép tròn trơn.)
    Trong đó:
     
    M: Trọng lượng thép tròn tính theo kg
    7850: Khối lượng riêng của thép tính theo (kg/m³)
    L: Chiều dài của thép
    d: Là đường kính thép đổi theo đơn vị mét.
     

    BẢNG TRA TRỌNG LƯỢNG THÉP XÂY DỰNG HÒA PHÁT, VIỆT ĐỨC 


    Bảng tra quy cách & trọng lượng Thép xây dựng Việt Đức


    bang-quy-cach-trong-luong-thep-xay-dung-viet-duc
    bang-quy-cach-trong-luong-thep-xay-dung-viet-duc

    Bảng tra Quy cách, trọng lượng ống thép cỡ lớn Việt Đức


    bang-quy-cach-trong-luong-ong-thep-co-lon-viet-duc