Cập nhật Giá Ống Thép Đen Việt Đức, Ống Thép Mạ Kẽm Việt Đức Mới Nhất

Đại An Phát là đại lý phân phối Ống Thép Việt Đức uy tín tại Hà Nội và khu vực Miền Bắc. Chúng tôi chuyên cung cấp các dòng Ống thép mạ Việt Đức, Ống thép đen Việt Đức, ống thép cỡ lớn,… chất lượng đạt chuẩn không bị rỉ sét, ố vàng, cong vênh, đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất.
 

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng


Ống thép mạ Việt Đức được nhúng 2 bề mặt kẽm, với độ dày lớp kẽm từ 50 µm -75µm nên bề mặt luôn bóng, đẹp, đảm bảo các tiêu chí kỹ thuật, đặc biệt giá ống thép Việt Đức có thể nói là tốt nhất thị trường thép.
Thường được dùng làm hệ thống dẫn nước trong các công trình như những tòa cao ốc, những công trình chung cư vv.. vì khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn cao với môi trường khắc nhiệt..vv..
Tiêu chuẩn BS1387-1985; ASTM A53.
Đường kính: từ 21,2mm ÷219mm
Độ dày: từ 1,6mm ÷ 9,5mm
 
ong-thep-ma-kem-nhung-nong-viet-duc
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng| Ống thép mạ Việt Đức
 

Ống thép hàn đen


Tiêu chuẩn BS1387-1985; ASTM A53.
Đường kính: từ 12,7mm ÷ 219mm
Độ dày: từ 0,7mm ÷ 9,5mm
 
ong-thep-den-viet-duc 
 
Ống thép tròn hàn đen| Ống thép đen Việt Đức
 

ỨNG DỤNG ỐNG THÉP VIỆT ĐỨC


Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Sử dụng rộng rãi đối với ngành nước, đường ống dẫn, luồn cáp.
Ống thép hàn đen: Sử dụng trong xây dựng cơ bản, làm dàn giáo, trong các ứng dụng cơ khí, rào chắn, nội thất, ô tô, xe máy.
Ống thép cỡ lớn: ứng dụng làm ống cứu hỏa, dẫn dầu.
 
PHƯƠNG THỨC GIAO HÀNG:

- Cam kết bán hàng 100% bán hàng nhà máy có nhãn mác của nhà sản xuất.
- Nhận đặt hàng qua điện thoại, email và giao hàng tận chân công trình.
- Khách hàng nhận đủ số lượng, quy cách, chủng loại sản phẩm mới thu tiền để đảm bảo cho khách hàng kiểm soát hàng hóa cũng như quy cách
Hoặc mời quý Khách hàng đến trực tiếp công ty và Kho để xem hàng:
              Địa chỉ VP: Số 15, ngõ 207 Lạc Long Quân, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
              Kho: số 39 LK5 - KĐT Đại Thanh - Thanh Trì - Hà Nội

Lưu ý: Giá ống thép Việt Đức có thể thay đổi theo ngày hoặc theo số lượng đơn hàng, bảng báo giá ống thép Việt Đức chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0936 380 955 - 0936 461 955 - 0902 158 955 để nhận báo giá ống thép mới nhất và chính sách chiết khấu ưu đãi
 

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Việt Đức


Tiêu chuẩn sản phẩm đạt theo các tiêu chuẩn BS1387-1985; ASTM A123; ASTM A53; TCVN 1832-1976
Đường kính sản phẩm ống thép mạ kẽm nhúng nóng  từ: 21,2mm đến 219,1mm.
Độ dày sản phẩm từ 1,6mm đến 8,2mm.
Độ dày lớp kẽm: Từ 50 µm -75µm.
Cơ lý tính:
Bền kéo: 320 ÷ 460 N/mm2.
Bền chảy: Min 195 N/mm2.
Độ giãn dài:  Min 20%.


Đường kính ngoài(mm) Đường kính danh nghĩa(mm) Chiều dài(mm) Class B5 – A1 Class B5 – LIGHT Class B5 – LIGHT
Inch mm Độ dầy(mm) Kg/cây Độ dầy(mm) Kg/cây Độ dầy(mm) Kg/cây
Ống MKNN phi 21.2 1/2″ 15 6000 1.9 5.484 2.0 5.682 2.6 7.260
Ống MKNN phi 26.65 3/4″ 20 6000 2.1 7.704 2.3 8.286 2.6 9.360
Ống MKNN phi 33.5 1″ 25 6000 2.3 10.722 2.6 11.886 3.2 14.400
Ống MKNN phi 42.2 1 – 1/4″ 32 6000 2.3 13.560 2.6 15.240 3.2 18.600
Ống MKNN phi 48.1 1 – 5/2″ 40 6000 2.5 16.980 2.9 19.380 3.2 21.420
Ống MKNN phi 59.9 2″ 50 6000 2.6 22.158 2.9 24.480 3.6 30.180
Ống MKNN phi 75.6 2 – 5/2″ 65 6000 2.9 31.168 3.2 34.260 3.6 38.580
Ống MKNN phi 88.3 3″ 80 6000 2.9 36.828 3.2 40.320 4.0 50.220
Ống MKNN phi 111.5 4″ 100 6000 3.2 52.578 3.6 58.500 4.5 73.200
Dung sai cho phép về Đường kính: ±1%
Dung sai cho phép về trọng lượng: ± 8%

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Việt Đức có độ mạ kẽm từ 50 µm -75µm, đầy đủ quy cách, giá tốt, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất.

Bảng báo giá thép ống hàn Việt Đức(đen, mạ kẽm) Fi 12.7 đến Fi 38.1:


Thép ống Việt Đức (Hàng đen, mạ kẽm) được sản xuất theo tiêu chuẩn BS 1387 : 1985 của Anh Quốc, ASTM A53.
Độ dầy từ 0.7mm đến 8.0mm.
Chiều dài tối đa 12m.


Sản phẩm Độ dầy Trọng lượng(kg/cây) Chiều dài(m) Đơn giá(đ/kg)
Ống thép phi 12.7 0.7 1.24 6 mét Liên hệ số hotline: 0936 380 955 - 0936 461 955 - 0902 158 955 để nhận báo giá mới và nhanh nhất.
0.8 1.41
0.9 1.57
1.0 1.73
1.1 1.89
1.2 2.04
1.4 2.34
1.5 2.49
Ống thép phi 13.8 0.7 1.36
0.8 1.54
0.9 1.72
1.0 1.89
1.1 2.07
1.2 2.24
1.4 2.57
1.5 2.73
Ống thép phi 15.9 0.7 1.57
0.8 1.79
0.9 2.00
1.0 2.20
1.1 2.41
1.2 2.61
1.4 3.00
1.5 3.20
1.8 3.76
Ống thép phi 19.1 0.7 1.91
0.8 2.17
0.9 2.42
1.0 2.68
1.1 2.93
1.2 3.18
1.4 3.67
1.5 3.91
1.8 4.61
Ống thép phi 21.2 0.7 2.12
0.8 2.41
0.9 2.70
1.0 2.99
1.1 3.27
1.2 3.55
1.4 4.10
1.5 4.37
1.8 5.17
2.0 5.68
2.3 6.43
2.5 6.92
Ống thép phi 26.65 0.8 3.06
0.9 3.43
1.0 3.80
1.1 4.16
1.2 4.52
1.4 5.23
1.5 5.58
1.8 6.62
2.0 7.29
2.2 7.95
2.3 8.29
2.5 8.93
Ống thép phi 33.5 1.0 4.81
1.1 5.27
1.2 5.74
1.4 6.65
1.5 7.10
1.8 8.44
2.0 9.32
2.2 10.10
2.3 10.62
2.4 11.04
2.5 11.47
2.8 12.72
3.0 13.54
3.2 14.04
3.5 15.54
Ống thép phi 38.1 1.0 5.49
1.1 6.02
1.2 6.55
1.4 7.60
1.5 8.12
1.8 9.67
2.0 10.68
2.3 12.18
2.5 13.17
2.8 14.63
3.0 15.58
3.2 16.53
3.5 17.92
Dung sai cho phép về Đường kính: ±1%
Dung sai cho phép về trọng lượng: ± 8%
Ống thép đen Việt Đức đa dạng quy cách, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất.

Bảng báo giá thép ống hàn Việt Đức(đen, mạ kẽm) Fi 42 đến Fi 127:


Sản phẩm Độ dầy Trọng lượng(kg/cây) Chiều dài(m) Đơn giá(đ/kg)
Ống thép phi 42.2 1.1 6.69 6 mét Liên hệ hotline: 0936 380 955 - 0936 461 955 - 0902 158 955 để nhận báo mới và nhanh nhất.
1.2 7.28
1.4 8.45
1.5 9.03
1.8 10.76
2.0 11.9
2.3 13.58
2.5 14.69
2.8 16.32
3.0 17.40
3.2 18.47
3.5 20.04
3.8 21.59
Ống thép phi 59.9 1.4 12.12
1.5 12.96
1.8 15.47
2.0 17.13
2.3 19.60
2.5 21.23
2.8 23.66
3.0 25.26
3.2 26.85
3.5 29.21
3.8 31.54
4.0 33.09
Ống thép phi 75.6 1.5 16.45
1.8 19.66
2.0 21.78
2.3 24.95
2.5 27.04
2.8 30.16
3.0 32.23
3.2 24.28
3.5 27.34
3.8 40.37
4.0 42.38
4.3 45.37
4.5 47.34
Ống thép phi 88.3 1.5 19.27
1.8 23.04
2.0 25.54
2.3 29.27
2.5 31.74
2.8 35.42
3.0 37.87
3.2 40.3
3.5 43.92
3.8 47.51
4.0 49.90
4.3 53.45
4.5 55.80
5.0 61.63
Ống thép phi 108.0 1.8 28.29
2.0 31.37
2.3 35.97
2.5 39.03
2.8 43.59
3.0 46.61
3.2 49.62
3.5 54.12
3.8 58.59
4.0 61.56
4.3 65.98
4.5 68.92
5.0 76.20
Ống thép phi 113.5 1.8 29.75
2.0 33.00
2.3 37.84
2.5 41.05
2.8 45.86
3.0 49.05
3.2 52.23
3.5 56.97
3.8 61.68
4.0 64.81
4.3 69.48
4.5 72.58
5.0 80.27
Dung sai cho phép về Đường kính: ±1%
Dung sai cho phép về trọng lượng: ± 8%