Danh mục sản phẩm
Hotline
[Cập Nhật] Tiêu chuẩn, Quy cách và báo giá Ống thép đen mới nhất
Trong nhiều công trình xây dựng và hệ thống đường ống công nghiệp, không ít trường hợp đường ống xuống cấp nhanh, cong võng hoặc rò rỉ chỉ sau vài năm sử dụng. Nguyên nhân thường không nằm ở thương hiệu mà xuất phát từ việc lựa chọn sai chủng loại, sai độ dày hoặc sử dụng vật liệu không phù hợp với môi trường làm việc.
Đó cũng là lý do ống thép đen Hòa Phát luôn được nhiều nhà thầu ưu tiên trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, có chất lượng ổn định, đa dạng quy cách và dễ dàng đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
Trong bài viết này, Kim An Khánh sẽ giúp bạn hiểu rõ đặc điểm của Ống thép đen Hòa Phát, ứng dụng thực tế, tiêu chuẩn sản xuất và những kinh nghiệm giúp lựa chọn đúng quy cách nhằm tối ưu chi phí đầu tư.
Ống thép đen Hòa Phát là gì?
Ống thép đen Hòa Phát là dòng thép ống carbon được sản xuất bằng công nghệ hàn cao tần (ERW), bề mặt giữ nguyên màu thép sau quá trình cán mà không trải qua công đoạn mạ kẽm. Khác với nhiều người vẫn nghĩ, lớp màu đen trên bề mặt không phải sơn phủ mà là lớp oxit sắt hình thành trong quá trình sản xuất thép cán nóng. Chính nhờ kết cấu chắc chắn cùng khả năng chịu áp lực tốt, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống đường ống công nghiệp
- Khung kết cấu nhà xưởng
- Hệ thống PCCC
- Dẫn dầu, khí nén
- Cơ khí chế tạo
- Gia công kết cấu thép
Đây là dòng vật liệu có chi phí đầu tư thấp hơn nhiều so với inox hoặc ống mạ kẽm nhưng vẫn đáp ứng tốt các yêu cầu chịu tải trong điều kiện làm việc thông thường.
Vì sao nhiều công trình lựa chọn ống thép đen Hòa Phát?
Thực tế thi công cho thấy, nếu hệ thống không thường xuyên tiếp xúc với môi trường ăn mòn mạnh thì việc sử dụng ống thép đen giúp tiết kiệm từ 15–30% chi phí vật tư so với nhiều loại vật liệu khác. Những ưu điểm nổi bật gồm:
- Khả năng chịu lực cao: Thép có cường độ cơ học lớn, chịu va đập và tải trọng tốt nên thích hợp cho các hệ thống chịu áp suất hoặc kết cấu chịu lực.
- Giá thành kinh tế: Đây là một trong những dòng thép có mức đầu tư hợp lý nhất hiện nay, đặc biệt phù hợp với các dự án quy mô lớn cần tối ưu ngân sách.
- Dễ gia công: Ống thép đen có thể: Hàn, Cắt, Uốn, Tiện ren, Gia công cơ khí mà vẫn đảm bảo độ bền của kết cấu.
- Nguồn cung luôn ổn định: Hòa Phát là một trong những nhà sản xuất thép lớn tại Việt Nam nên hầu hết các quy cách đều luôn có sẵn, giúp hạn chế tình trạng chậm tiến độ công trình.
Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đen Hòa Phát
Một trong những yếu tố tạo nên chất lượng ổn định của sản phẩm chính là việc tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế.
Một số tiêu chuẩn phổ biến gồm:
| Tiêu chuẩn | Ý nghĩa |
|---|---|
| ASTM A53 | Ống thép dùng cho kết cấu và đường ống |
| ASTM A106 | Ống chịu nhiệt, chịu áp lực cao |
| API 5L | Hệ thống dẫn dầu khí |
| JIS | Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản |
| DIN | Tiêu chuẩn Đức |
| BS | Tiêu chuẩn Anh |
Thông số sản xuất phổ biến
- Đường kính ngoài: Phi 10 – Phi 610
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m hoặc 12 m
- Độ dày đa dạng theo từng quy cách
- Bề mặt: thép đen cán nóng
Việc tuân thủ các tiêu chuẩn trên giúp sản phẩm đạt độ chính xác cao về: Đường kính, Độ dày, Khả năng chịu áp, Độ đồng đều vật liệu
Xem thêm : Ống thép đúc công nghiệp Hòa Phát
Tiêu chuẩn ống thép đen từ DN6 đến DN90
| Inch | DN | ĐK ngoài | Độ dày thành ống (mm) | ||||||
| (mm) | SCH 5 | SCH 10 | SCH 30 | SCH 40 | SCH 80 | SCH 120 | XXS | ||
| ⅛ | 6 | 10,29 | 0,889 | 1,245 | 1,448 | 1,727 | 2,413 | — | — |
| ¼ | 8 | 13,72 | 1,245 | 1,651 | 1,854 | 2,235 | 3,023 | — | — |
| ⅜ | 10 | 17,15 | 1,245 | 1,651 | 1,854 | 2,311 | 3,2 | — | — |
| ½ | 15 | 21,34 | 1,651 | 2,108 | — | 2,769 | 3,734 | — | 7,468 |
| ¾ | 20 | 26,67 | 1,651 | 2,108 | — | 2,87 | 3,912 | — | 7,823 |
| 1 | 25 | 33,4 | 1,651 | 2,769 | — | 3,378 | 4,547 | — | 9,093 |
| 1¼ | 32 | 42,16 | 1,651 | 2,769 | 2,972 | 3,556 | 4,851 | — | 9,703 |
| 1½ | 40 | 48,26 | 1,651 | 2,769 | 3,175 | 3,683 | 5,08 | — | 10,16 |
| 2 | 50 | 60,33 | 1,651 | 2,769 | 3,175 | 3,912 | 5,537 | 6,35 | 11,074 |
| 2½ | 65 | 73,03 | 2,108 | 3,048 | 4,775 | 5,156 | 7,01 | 7,62 | 14,021 |
| 3 | 80 | 88,9 | 2,108 | 3,048 | 4,775 | 5,486 | 7,62 | 8,89 | 15,24 |
| 3½ | 90 | 101,6 | 2,108 | 3,048 | 4,775 | 5,74 | 8,077 | — | 16,154 |
Tiêu chuẩn ống thép từ DN100 đến DN200
| Inch | DN | ĐK ngoài | Độ dày thành ống (mm) | ||||||||||
| (mm) | SCH 5 | SCH 10 | SCH 20 | SCH 30 | SCH 40 | SCH 60 | SCH 80 | SCH 100 | SCH 120 | SCH 140 | SCH 160 | ||
| 4 | 100 | 114,30 | 2,11 | 3,05 | — | 4,78 | 6,02 | 7,14 | 8,56 | — | 11,10 | — | 13,49 |
| 4½ | 115 | 127 | — | — | — | — | 6,27 | — | 9,02 | — | — | — | — |
| 5 | 125 | 141,30 | 2,77 | 3,40 | — | — | 6,55 | — | 9,54 | — | 12,70 | — | 15,88 |
| 6 | 150 | 168,28 | 2,77 | 3,40 | — | — | 7,11 | — | 10,97 | — | 14,28 | — | 18,26 |
| 8 | 200 | 219,08 | 2,77 | 3,76 | 6,35 | 7,04 | 8,18 | 10,31 | 12,70 | 15,06 | 18,24 | 20,62 | 23,01 |
Tiêu chuẩn ống thép từ DN250 đến DN600
| Inch | DN | ĐK ngoài | Độ dày thành ống (mm) | |||||
| (mm) | SCH 5s | SCH 5 | SCH 10s | SCH 10 | SCH 20 | SCH 30 | ||
| 10 | 250 | 273,05 | 3,404 | 3,404 | 4,191 | 4,191 | 6,35 | 7,798 |
| 12 | 300 | 323,85 | 3,962 | 4,191 | 4,572 | 4,572 | 6,35 | 8,382 |
| 14 | 350 | 355,6 | 3,962 | 3,962 | 4,775 | 6,35 | 7,925 | 9,525 |
| 16 | 400 | 406,4 | 4,191 | 4,191 | 4,775 | 6,35 | 7,925 | 9,525 |
| 18 | 450 | 457,2 | 4,191 | 4,191 | 4,775 | 6,35 | 7,925 | 11,1 |
| 20 | 500 | 508 | 4,775 | 4,775 | 5,537 | 6,35 | 9,525 | 12,7 |
| 24 | 600 | 609,6 | 5,537 | 5,537 | 6,35 | 6,35 | 9,525 | 14,275 |
| Inch | Độ dày thành ống (mm) | ||||||||
| SCH 40s | SCH 40 | SCH 60 | SCH 80s | SCH 80 | SCH 100 | SCH 120 | SCH 140 | SCH 160 | |
| 10 | 9,271 | 9,271 | 12,7 | 12,7 | 15,062 | 18,237 | 21,412 | 25,4 | 28,575 |
| 12 | 9,525 | 10,312 | 12,7 | 12,7 | 17,45 | 21,412 | 25,4 | 28,575 | 33,325 |
| 14 | 9,525 | 11,1 | 15,062 | 12,7 | 19,05 | 23,8 | 27,762 | 31,75 | 35,712 |
| 16 | 9,525 | 12,7 | 16,662 | 12,7 | 21,412 | 26,187 | 30,937 | 36,5 | 40,462 |
| 18 | 9,525 | 14,275 | 19,05 | 12,7 | 23,8 | 29,362 | 34,925 | 39,675 | 45,237 |
| 20 | 9,525 | 15,062 | 20,625 | 12,7 | 26,187 | 32,512 | 38,1 | 44,45 | 49,987 |
| 24 | 9,525 | 17,45 | 24,587 | 12,7 | 30,937 | 38,887 | 46,025 | 52,375 | 59,512 |
Quy cách ống thép đen tiêu chuẩn
| Đường kính ngoài (Outside diameter) | Đường kính danh nghĩa (Nominal Size) | Chiều dài (Length) | Số cây/bó (Kg/bundle) | Độ dày thành ống (Wall thickness) | Trọng lượng (Weigth) | Thử áp lực (Test pressure grande A) | ||||
| (mm) | (mm) | (mm) | (cây/bó) | (mm) | (kg/m) | (kg/cây) | (kg/bó) | At | Kpa | |
| Ø 21,3 | 1/2 | 15 | 6000 | 169 | 2,77 | 1,27 | 7,62 | 1288 | 48 | 4800 |
| Ø 26,7 | 3/4 | 20 | 6000 | 127 | 2,87 | 1,69 | 10,14 | 1288 | 48 | 4800 |
| Ø 33,4 | 1 | 25 | 6000 | 91 | 3,38 | 2,5 | 15,00 | 1365 | 48 | 4800 |
| Ø 42,2 | 1-1/4 | 32 | 6000 | 61 | 3,56 | 3,39 | 20,34 | 1241 | 83 | 8300 |
| Ø 48,3 | 1-1/2 | 40 | 6000 | 44 | 3,68 | 4,05 | 24,30 | 1069 | 83 | 8300 |
| Ø 60,3 | 2 | 50 | 6000 | 37 | 3,91 | 5,44 | 32,64 | 1208 | 159 | 15900 |
| Ø 73,0 | 2-1/2 | 65 | 6000 | 24 | 5,16 | 8,63 | 51,78 | 1243 | 172 | 17200 |
| Ø 88,9 | 3 | 80 | 6000 | 19 | 5,49 | 11,29 | 67,74 | 1287 | 153 | 15300 |
| Ø 114,3 | 4 | 100 | 6000 | 10 | 3,18 | 8,71 | 52,26 | 523 | 70 | 7000 |
| 3,96 | 10,78 | 64,68 | 647 | 84 | 8400 | |||||
| 4,78 | 12,91 | 77,46 | 775 | 98 | 9800 | |||||
| 5,56 | 14,91 | 89,46 | 895 | 121 | 12100 | |||||
| Dung sai đường kính ngoài ±1% | ||||||||||
| Dung sai cho phép về trọng lượng ±10% | ||||||||||
Kim An Khánh chuyên cung cấp các loại ống thép đen từ các thương hiệu lớn (trong nước như: Ống thép đen Hòa Phát, Ống thép đen Việt Đức, Ống thép Vinapipe,...và nước ngoài như: Hàn, Trung Quốc,..) với đa dạng chủng loại, kích cỡ cùng các loại ống thép, phụ kiện ống thép khác với giá tốt nhất. Cam kết sản phẩm đảm bảo chất lượng và giá thành tốt nhất thị trường cho các công ty xây dựng, cá nhân, cửa hàng, đại lý có nhu cầu mua thép ống tròn đen, Ống thép đúc đen, Ống thép hàn đen,…
BẢNG BÁO GIÁ ỐNG THÉP ĐEN HÒA PHÁT
Bảng báo giá thép ống đen cung cấp các thông tin chi tiết về mức giá cả ở thời điểm hiện tại.
Quy trình làm việc
Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng. Tư vấn lựa chọn sản phẩm báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng…
Bước 2: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn sản phẩm thép ống và đồng ý về giá, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và vận chuyển thép ống, phụ kiện ống đến chân công trình.
Bước 4: Vận chuyển hàng đến cho khách hàng, tiến hành nghiệm thu và thanh toán hợp đồng.
Hoặc mời quý Khách hàng đến trực tiếp công ty và Kho để xem hàng:
Địa chỉ VP: Số 15, ngõ 207 Lạc Long Quân, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
Kho: số 39 LK5 - KĐT Đại Thanh - Thanh Trì - Hà Nội
Khách hàng Lưu ý:
- Đơn giá Ống thép đen trên website mang tính chất tham khảo, do giá thép cập nhật liên tục theo thị trường. Vì vậy để biết được chính xác giá của các sản phẩm. Quý khách xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số Hotline: 090 461 5596 để nhận báo giá ống thép mới nhất và chính sách chiết khấu ưu đãi
- Các sản phẩm chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng.
- Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
- Chúng tôi có các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng khách hàng mong muốn.
- Khách hàng có quyền thanh toán sau khi đã kiểm tra mẫu mã, kích thước và chủng loại mình yêu cầu.
- Bảng báo giá thép ống đen các loại chưa bao gồm các chi phí vận chuyển, thuế VAT 8%
Bên cạnh các sản phẩm ống thép, Kim An Khanh cung cấp các loại phụ kiện ống thép, Van, Inox và phụ kiện, Vật tư PCCC,…
Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!
THAM KHẢO BÁO GIÁ ỐNG THÉP ĐEN CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN TRÊN THỊ TRƯỜNG
1/ Bảng giá ống thép đen Hòa Phát
| Tên sản phẩm | Độ dài(m) | Trọng lượng(Kg) | Giá chưa VAT(Đ / Kg) | Tổng giá chưa VAT | Giá có VAT(Đ / Kg) | Tổng giá có VAT |
| Ống đen D12.7 x 1.0 | 6 | 1.73 | 16,318 | 28,230 | 17,950 | 31,054 |
| Ống đen D12.7 x 1.1 | 6 | 1.89 | 16,318 | 30,841 | 17,950 | 33,926 |
| Ống đen D12.7 x 1.2 | 6 | 2.04 | 16,318 | 33,289 | 17,950 | 36,618 |
| Ống đen D15.9 x 1.0 | 6 | 2.2 | 16,318 | 35,900 | 17,950 | 39,490 |
| Ống đen D15.9 x 1.1 | 6 | 2.41 | 16,318 | 39,327 | 17,950 | 43,260 |
| Ống đen D15.9 x 1.2 | 6 | 2.61 | 16,318 | 42,590 | 17,950 | 46,850 |
| Ống đen D15.9 x 1.4 | 6 | 3 | 16,318 | 48,955 | 17,950 | 53,850 |
| Ống đen D15.9 x 1.5 | 6 | 3.2 | 15,682 | 50,182 | 17,250 | 55,200 |
| Ống đen D15.9 x 1.8 | 6 | 3.76 | 15,682 | 58,964 | 17,250 | 64,860 |
| Ống đen D21.2 x 1.0 | 6 | 2.99 | 16,318 | 48,791 | 17,950 | 53,671 |
| Ống đen D21.2 x 1.1 | 6 | 3.27 | 16,318 | 53,360 | 17,950 | 58,697 |
| Ống đen D21.2 x 1.2 | 6 | 3.55 | 16,318 | 57,930 | 17,950 | 63,723 |
| Ống đen D21.2 x 1.4 | 6 | 4.1 | 16,318 | 66,905 | 17,950 | 73,595 |
| Ống đen D21.2 x 1.5 | 6 | 4.37 | 15,682 | 68,530 | 17,250 | 75,383 |
| Ống đen D21.2 x 1.8 | 6 | 5.17 | 15,682 | 81,075 | 17,250 | 89,183 |
| Ống đen D21.2 x 2.0 | 6 | 5.68 | 15,409 | 87,524 | 16,950 | 96,276 |
| Ống đen D21.2 x 2.3 | 6 | 6.43 | 15,409 | 99,080 | 16,950 | 108,989 |
| Ống đen D21.2 x 2.5 | 6 | 6.92 | 15,409 | 106,631 | 16,950 | 117,294 |
| Ống đen D26.65 x 1.0 | 6 | 3.8 | 16,318 | 62,009 | 17,950 | 68,210 |
| Ống đen D26.65 x 1.1 | 6 | 4.16 | 16,318 | 67,884 | 17,950 | 74,672 |
| Ống đen D26.65 x 1.2 | 6 | 4.52 | 16,318 | 73,758 | 17,950 | 81,134 |
| Ống đen D26.65 x 1.4 | 6 | 5.23 | 16,318 | 85,344 | 17,950 | 93,879 |
| Ống đen D26.65 x 1.5 | 6 | 5.58 | 15,682 | 87,505 | 17,250 | 96,255 |
| Ống đen D26.65 x 1.8 | 6 | 6.62 | 15,682 | 103,814 | 17,250 | 114,195 |
| Ống đen D26.65 x 2.0 | 6 | 7.29 | 15,409 | 112,332 | 16,950 | 123,566 |
| Ống đen D26.65 x 2.3 | 6 | 8.29 | 15,409 | 127,741 | 16,950 | 140,516 |
| Ống đen D26.65 x 2.5 | 6 | 8.93 | 15,409 | 137,603 | 16,950 | 151,364 |
| Ống đen D33.5 x 1.0 | 6 | 4.81 | 16,318 | 78,490 | 17,950 | 86,340 |
| Ống đen D33.5 x 1.1 | 6 | 5.27 | 16,318 | 85,997 | 17,950 | 94,597 |
| Ống đen D33.5 x 1.2 | 6 | 5.74 | 16,318 | 93,666 | 17,950 | 103,033 |
| Ống đen D33.5 x 1.4 | 6 | 6.65 | 16,318 | 108,516 | 17,950 | 119,368 |
| Ống đen D33.5 x 1.5 | 6 | 7.1 | 15,682 | 111,341 | 17,250 | 122,475 |
| Ống đen D33.5 x 1.8 | 6 | 8.44 | 15,682 | 132,355 | 17,250 | 145,590 |
| Ống đen D33.5 x 2.0 | 6 | 9.32 | 15,409 | 143,613 | 16,950 | 157,974 |
| Ống đen D33.5 x 2.3 | 6 | 10.62 | 15,409 | 163,645 | 16,950 | 180,009 |
| Ống đen D33.5 x 2.5 | 6 | 11.47 | 15,409 | 176,742 | 16,950 | 194,417 |
| Ống đen D33.5 x 2.8 | 6 | 12.72 | 15,409 | 196,004 | 16,950 | 215,604 |
| Ống đen D33.5 x 3.0 | 6 | 13.54 | 15,409 | 208,639 | 16,950 | 229,503 |
| Ống đen D33.5 x 3.2 | 6 | 14.35 | 15,409 | 221,120 | 16,950 | 243,233 |
| Ống đen D38.1 x 1.0 | 6 | 5.49 | 16,318 | 89,587 | 17,950 | 98,546 |
| Ống đen D38.1 x 1.1 | 6 | 6.02 | 16,318 | 98,235 | 17,950 | 108,059 |
| Ống đen D38.1 x 1.2 | 6 | 6.55 | 16,318 | 106,884 | 17,950 | 117,573 |
| Ống đen D38.1 x 1.4 | 6 | 7.6 | 16,318 | 124,018 | 17,950 | 136,420 |
| Ống đen D38.1 x 1.5 | 6 | 8.12 | 15,682 | 127,336 | 17,250 | 140,070 |
| Ống đen D38.1 x 1.8 | 6 | 9.67 | 15,682 | 151,643 | 17,250 | 166,808 |
| Ống đen D38.1 x 2.0 | 6 | 10.68 | 15,409 | 164,569 | 16,950 | 181,026 |
| Ống đen D38.1 x 2.3 | 6 | 12.18 | 15,409 | 187,683 | 16,950 | 206,451 |
| Ống đen D38.1 x 2.5 | 6 | 13.17 | 15,409 | 202,938 | 16,950 | 223,232 |
| Ống đen D38.1 x 2.8 | 6 | 14.63 | 15,409 | 225,435 | 16,950 | 247,979 |
| Ống đen D38.1 x 3.0 | 6 | 15.58 | 15,409 | 240,074 | 16,950 | 264,081 |
| Ống đen D38.1 x 3.2 | 6 | 16.53 | 15,409 | 254,712 | 16,950 | 280,184 |
| Ống đen D42.2 x 1.1 | 6 | 6.69 | 16,318 | 109,169 | 17,950 | 120,086 |
| Ống đen D42.2 x 1.2 | 6 | 7.28 | 16,318 | 118,796 | 17,950 | 130,676 |
| Ống đen D42.2 x 1.4 | 6 | 8.45 | 16,318 | 137,889 | 17,950 | 151,678 |
| Ống đen D42.2 x 1.5 | 6 | 9.03 | 15,682 | 141,607 | 17,250 | 155,768 |
| Ống đen D42.2 x 1.8 | 6 | 10.76 | 15,682 | 168,736 | 17,250 | 185,610 |
| Ống đen D42.2 x 2.0 | 6 | 11.9 | 15,409 | 183,368 | 16,950 | 201,705 |
| Ống đen D42.2 x 2.3 | 6 | 13.58 | 15,409 | 209,255 | 16,950 | 230,181 |
| Ống đen D42.2 x 2.5 | 6 | 14.69 | 15,409 | 226,360 | 16,950 | 248,996 |
| Ống đen D42.2 x 2.8 | 6 | 16.32 | 15,409 | 251,476 | 16,950 | 276,624 |
| Ống đen D42.2 x 3.0 | 6 | 17.4 | 15,409 | 268,118 | 16,950 | 294,930 |
| Ống đen D42.2 x 3.2 | 6 | 18.47 | 15,409 | 284,606 | 16,950 | 313,067 |
| Ống đen D48.1 x 1.2 | 6 | 8.33 | 16,318 | 135,930 | 17,950 | 149,524 |
| Ống đen D48.1 x 1.4 | 6 | 9.67 | 16,318 | 157,797 | 17,950 | 173,577 |
| Ống đen D48.1 x 1.5 | 6 | 10.34 | 15,682 | 162,150 | 17,250 | 178,365 |
| Ống đen D48.1 x 1.8 | 6 | 12.33 | 15,682 | 193,357 | 17,250 | 212,693 |
| Ống đen D48.1 x 2.0 | 6 | 13.64 | 15,409 | 210,180 | 16,950 | 231,198 |
| Ống đen D48.1 x 2.3 | 6 | 15.59 | 15,409 | 240,228 | 16,950 | 264,251 |
| Ống đen D48.1 x 2.5 | 6 | 16.87 | 15,409 | 259,951 | 16,950 | 285,947 |
| Ống đen D48.1 x 2.8 | 6 | 18.77 | 15,409 | 289,229 | 16,950 | 318,152 |
| Ống đen D48.1 x 3.0 | 6 | 20.02 | 15,409 | 308,490 | 16,950 | 339,339 |
| Ống đen D48.1 x 3.2 | 6 | 21.26 | 15,409 | 327,597 | 16,950 | 360,357 |
| Ống đen D59.9 x 1.4 | 6 | 12.12 | 16,318 | 197,776 | 17,950 | 217,554 |
| Ống đen D59.9 x 1.5 | 6 | 12.96 | 15,682 | 203,236 | 17,250 | 223,560 |
| Ống đen D59.9 x 1.8 | 6 | 15.47 | 15,682 | 242,598 | 17,250 | 266,858 |
| Ống đen D59.9 x 2.0 | 6 | 17.13 | 15,409 | 263,958 | 16,950 | 290,354 |
| Ống đen D59.9 x 2.3 | 6 | 19.6 | 15,409 | 302,018 | 16,950 | 332,220 |
| Ống đen D59.9 x 2.5 | 6 | 21.23 | 15,409 | 327,135 | 16,950 | 359,849 |
| Ống đen D59.9 x 2.8 | 6 | 23.66 | 15,409 | 364,579 | 16,950 | 401,037 |
| Ống đen D59.9 x 3.0 | 6 | 25.26 | 15,409 | 389,234 | 16,950 | 428,157 |
| Ống đen D59.9 x 3.2 | 6 | 26.85 | 15,409 | 413,734 | 16,950 | 455,108 |
| Ống đen D75.6 x 1.5 | 6 | 16.45 | 15,682 | 257,966 | 17,250 | 283,763 |
| Ống đen D75.6 x 1.8 | 6 | 49.66 | 16,318 | 810,361 | 17,950 | 891,397 |
| Ống đen D75.6 x 2.0 | 6 | 21.78 | 15,409 | 335,610 | 16,950 | 369,171 |
| Ống đen D75.6 x 2.3 | 6 | 24.95 | 15,409 | 384,457 | 16,950 | 422,903 |
| Ống đen D75.6 x 2.5 | 6 | 27.04 | 15,409 | 416,662 | 16,950 | 458,328 |
| Ống đen D75.6 x 2.8 | 6 | 30.16 | 15,409 | 464,738 | 16,950 | 511,212 |
| Ống đen D75.6 x 3.0 | 6 | 32.23 | 15,409 | 496,635 | 16,950 | 546,299 |
| Ống đen D75.6 x 3.2 | 6 | 34.28 | 15,409 | 528,224 | 16,950 | 581,046 |
| Ống đen D88.3 x 1.5 | 6 | 19.27 | 15,682 | 302,189 | 17,250 | 332,408 |
| Ống đen D88.3 x 1.8 | 6 | 23.04 | 15,682 | 361,309 | 17,250 | 397,440 |
| Ống đen D88.3 x 2.0 | 6 | 25.54 | 15,409 | 393,548 | 16,950 | 432,903 |
| Ống đen D88.3 x 2.3 | 6 | 29.27 | 15,409 | 451,024 | 16,950 | 496,127 |
| Ống đen D88.3 x 2.5 | 6 | 31.74 | 15,409 | 489,085 | 16,950 | 537,993 |
| Ống đen D88.3 x 2.8 | 6 | 35.42 | 15,409 | 545,790 | 16,950 | 600,369 |
| Ống đen D88.3 x 3.0 | 6 | 37.87 | 15,409 | 583,542 | 16,950 | 641,897 |
| Ống đen D88.3 x 3.2 | 6 | 40.3 | 15,409 | 620,986 | 16,950 | 683,085 |
| Ống đen D108.0 x 1.8 | 6 | 28.29 | 15,682 | 443,639 | 17,250 | 488,003 |
| Ống đen D108.0 x 2.0 | 6 | 31.37 | 15,409 | 483,383 | 16,950 | 531,722 |
| Ống đen D108.0 x 2.3 | 6 | 35.97 | 15,409 | 554,265 | 16,950 | 609,692 |
| Ống đen D108.0 x 2.5 | 6 | 39.03 | 15,409 | 601,417 | 16,950 | 661,559 |
| Ống đen D108.0 x 2.8 | 6 | 45.86 | 15,409 | 706,661 | 16,950 | 777,327 |
| Ống đen D108.0 x 3.0 | 6 | 46.61 | 15,409 | 718,218 | 16,950 | 790,040 |
| Ống đen D108.0 x 3.2 | 6 | 49.62 | 15,409 | 764,599 | 16,950 | 841,059 |
| Ống đen D113.5 x 1.8 | 6 | 29.75 | 15,682 | 466,534 | 17,250 | 513,188 |
| Ống đen D113.5 x 2.0 | 6 | 33 | 15,409 | 508,500 | 16,950 | 559,350 |
| Ống đen D113.5 x 2.3 | 6 | 37.84 | 15,409 | 583,080 | 16,950 | 641,388 |
| Ống đen D113.5 x 2.5 | 6 | 41.06 | 15,409 | 632,697 | 16,950 | 695,967 |
| Ống đen D113.5 x 2.8 | 6 | 45.86 | 15,409 | 706,661 | 16,950 | 777,327 |
| Ống đen D113.5 x 3.0 | 6 | 49.05 | 15,409 | 755,816 | 16,950 | 831,398 |
| Ống đen D113.5 x 3.2 | 6 | 52.23 | 15,409 | 804,817 | 16,950 | 885,299 |
| Ống đen D126.8 x 1.8 | 6 | 33.29 | 15,682 | 522,048 | 17,250 | 574,253 |
| Ống đen D126.8 x 2.0 | 6 | 36.93 | 15,409 | 569,058 | 16,950 | 625,964 |
| Ống đen D126.8 x 2.3 | 6 | 42.37 | 15,409 | 652,883 | 16,950 | 718,172 |
| Ống đen D126.8 x 2.5 | 6 | 45.98 | 15,409 | 708,510 | 16,950 | 779,361 |
| Ống đen D126.8 x 2.8 | 6 | 54.37 | 15,409 | 837,792 | 16,950 | 921,572 |
| Ống đen D126.8 x 3.0 | 6 | 54.96 | 15,409 | 846,884 | 16,950 | 931,572 |
| Ống đen D126.8 x 3.2 | 6 | 58.52 | 15,409 | 901,740 | 16,950 | 991,914 |
| Ống đen D113.5 x 4.0 | 14 | 64.81 | 15,409 | 998,663 | 16,950 | 1,098,530 |
Thép ống đen cỡ lớn |
||||||
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 | 6 | 80.46 | 15,864 | 1,276,388 | 17,450 | 1,404,027 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 | 6 | 96.54 | 15,864 | 1,531,475 | 17,450 | 1,684,623 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 | 6 | 111.66 | 15,864 | 1,771,334 | 17,450 | 1,948,467 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.55 | 6 | 130.62 | 15,864 | 2,072,108 | 17,450 | 2,279,319 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 | 6 | 96.24 | 16,318 | 1,570,462 | 17,950 | 1,727,508 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 | 6 | 115.62 | 16,318 | 1,886,708 | 17,950 | 2,075,379 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 | 6 | 133.86 | 16,318 | 2,184,352 | 17,950 | 2,402,787 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 | 6 | 152.16 | 16,318 | 2,482,975 | 17,950 | 2,731,272 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 | 6 | 151.56 | 16,318 | 2,473,184 | 17,950 | 2,720,502 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 | 6 | 163.32 | 16,318 | 2,665,085 | 17,950 | 2,931,594 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 | 6 | 175.68 | 16,318 | 2,866,778 | 17,950 | 3,153,456 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 | 6 | 199.86 | 16,318 | 3,261,352 | 17,950 | 3,587,487 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 | 6 | 250.5 | 17,727 | 4,440,682 | 19,500 | 4,884,750 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 | 6 | 306.06 | 17,727 | 5,425,609 | 19,500 | 5,968,170 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 | 6 | 361.68 | 17,727 | 6,411,600 | 19,500 | 7,052,760 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 | 6 | 215.82 | 17,727 | 3,825,900 | 19,500 | 4,208,490 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 | 6 | 298.2 | 17,727 | 5,286,273 | 19,500 | 5,814,900 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 | 6 | 391.02 | 17,727 | 6,931,718 | 19,500 | 7,624,890 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 | 6 | 247.74 | 17,727 | 4,391,755 | 19,500 | 4,830,930 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 6 | 328.02 | 17,727 | 5,814,900 | 19,500 | 6,396,390 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 | 6 | 407.52 | 17,727 | 7,224,218 | 19,500 | 7,946,640 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 | 6 | 487.5 | 17,727 | 8,642,045 | 19,500 | 9,506,250 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 | 6 | 565.56 | 17,727 | 10,025,836 | 19,500 | 11,028,420 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 | 6 | 644.04 | 17,727 | 11,417,073 | 19,500 | 12,558,780 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 | 6 | 375.72 | 17,727 | 6,660,491 | 19,500 | 7,326,540 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 | 6 | 467.34 | 17,727 | 8,284,664 | 19,500 | 9,113,130 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 | 6 | 559.38 | 17,727 | 9,916,282 | 19,500 | 10,907,910 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 | 6 | 739.44 | 17,727 | 13,108,255 | 19,500 | 14,419,080 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 | 6 | 526.26 | 17,727 | 9,329,155 | 19,500 | 10,262,070 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 | 6 | 526.26 | 17,727 | 9,329,155 | 19,500 | 10,262,070 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 | 6 | 630.96 | 16,136 | 10,181,400 | 17,750 | 11,199,540 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 | 6 | 732.3 | 17,727 | 12,981,682 | 19,500 | 14,279,850 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 | 6 | 471.12 | 17,727 | 8,351,673 | 19,500 | 9,186,840 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 | 6 | 702.54 | 17,727 | 12,454,118 | 19,500 | 13,699,530 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 | 6 | 930.3 | 17,727 | 16,491,682 | 19,500 | 18,140,850 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 | 6 | 566.88 | 17,727 | 10,049,236 | 19,500 | 11,054,160 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 | 6 | 846.3 | 17,727 | 15,002,591 | 19,500 | 16,502,850 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 | 6 | 1121.88 | 17,727 | 19,887,873 | 19,500 | 21,876,660 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 6 | 328.02 | 15,864 | 5,203,590 | 17,450 | 5,723,949 |
Thép ống đen siêu dày |
||||||
| Ống đen siêu dày D42.2 x 4.0 | 6 | 22.61 | 15,409 | 348,400 | 16,950 | 383,240 |
| Ống đen siêu dày D42.2 x 4.2 | 6 | 23.62 | 15,409 | 363,963 | 16,950 | 400,359 |
| Ống đen siêu dày D42.2 x 4.5 | 6 | 25.1 | 15,682 | 393,614 | 17,250 | 432,975 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 4.0 | 6 | 26.1 | 15,409 | 402,177 | 16,950 | 442,395 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 4.2 | 6 | 27.28 | 15,409 | 420,360 | 16,950 | 462,396 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 4.5 | 6 | 29.03 | 15,682 | 455,243 | 17,250 | 500,768 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 4.8 | 6 | 30.75 | 15,682 | 482,216 | 17,250 | 530,438 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 5.0 | 6 | 31.89 | 15,682 | 500,093 | 17,250 | 550,103 |
| Ống đen siêu dày D59.9 x 4.0 | 6 | 33.09 | 15,409 | 509,887 | 16,950 | 560,876 |
| Ống đen siêu dày D59.9 x 4.2 | 6 | 34.62 | 15,409 | 533,463 | 16,950 | 586,809 |
| Ống đen siêu dày D59.9 x 4.5 | 6 | 36.89 | 15,682 | 578,502 | 17,250 | 636,353 |
| Ống đen siêu dày D59.9 x 4.8 | 6 | 39.13 | 15,682 | 613,630 | 17,250 | 674,993 |
| Ống đen siêu dày D59.9 x 5.0 | 6 | 40.62 | 15,682 | 636,995 | 17,250 | 700,695 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 4.0 | 6 | 42.38 | 15,409 | 653,037 | 16,950 | 718,341 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 4.2 | 6 | 44.37 | 15,409 | 683,701 | 16,950 | 752,072 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 4.5 | 6 | 47.34 | 15,682 | 742,377 | 17,250 | 816,615 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 4.8 | 6 | 50.29 | 15,682 | 788,639 | 17,250 | 867,503 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 5.0 | 6 | 52.23 | 15,682 | 819,061 | 17,250 | 900,968 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 5.2 | 6 | 54.17 | 15,682 | 849,484 | 17,250 | 934,433 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 5.5 | 6 | 57.05 | 15,682 | 894,648 | 17,250 | 984,113 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 6.0 | 6 | 61.79 | 15,682 | 968,980 | 17,250 | 1,065,878 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 4.0 | 6 | 49.9 | 15,409 | 768,914 | 16,950 | 845,805 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 4.2 | 6 | 52.27 | 15,409 | 805,433 | 16,950 | 885,977 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 4.5 | 6 | 55.8 | 15,409 | 859,827 | 16,950 | 945,810 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 4.8 | 6 | 59.31 | 15,682 | 930,089 | 17,250 | 1,023,098 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 5.0 | 6 | 61.63 | 15,682 | 966,470 | 17,250 | 1,063,118 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 5.2 | 6 | 63.94 | 15,682 | 1,002,695 | 17,250 | 1,102,965 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 5.5 | 6 | 67.39 | 15,682 | 1,056,798 | 17,250 | 1,162,478 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 6.0 | 6 | 73.07 | 15,682 | 1,145,870 | 17,250 | 1,260,458 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 4.0 | 6 | 64.81 | 15,409 | 998,663 | 16,950 | 1,098,530 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 4.2 | 6 | 67.93 | 15,409 | 1,046,740 | 16,950 | 1,151,414 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 4.5 | 6 | 72.58 | 15,409 | 1,118,392 | 16,950 | 1,230,231 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 4.8 | 6 | 77.2 | 15,682 | 1,210,636 | 17,250 | 1,331,700 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 5.0 | 6 | 80.27 | 15,682 | 1,258,780 | 17,250 | 1,384,658 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 5.2 | 6 | 83.33 | 15,682 | 1,306,766 | 17,250 | 1,437,443 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 5.5 | 6 | 87.89 | 15,682 | 1,378,275 | 17,250 | 1,516,103 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 6.0 | 6 | 95.44 | 15,682 | 1,496,673 | 17,250 | 1,646,340 |
| Ống đen siêu dày D126.8 x 4.0 | 6 | 72.68 | 15,409 | 1,119,933 | 16,950 | 1,231,926 |
| Ống đen siêu dày D126.8 x 4.2 | 6 | 76.19 | 15,409 | 1,174,019 | 16,950 | 1,291,421 |
| Ống đen siêu dày D126.8 x 4.5 | 6 | 81.43 | 15,409 | 1,254,762 | 16,950 | 1,380,239 |
2/ Bảng giá ống thép đen Việt Đức
| Tên sản phẩm | Trọng lượng | Giá/kg | Tổng giá |
| Ống đen D12.7 x 1.0 | 1.73 | 14,864 | 25,714 |
| Ống đen D12.7 x 1.1 | 1.89 | 14,864 | 28,092 |
| Ống đen D12.7 x 1.2 | 2.04 | 14,864 | 30,322 |
| Ống đen D15.9 x 1.0 | 2.2 | 14,864 | 32,700 |
| Ống đen D15.9 x 1.1 | 2.41 | 14,864 | 35,821 |
| Ống đen D15.9 x 1.2 | 2.61 | 14,864 | 38,794 |
| Ống đen D15.9 x 1.4 | 3 | 14,864 | 44,591 |
| Ống đen D15.9 x 1.5 | 3.2 | 14,227 | 45,527 |
| Ống đen D15.9 x 1.8 | 3.76 | 14,227 | 53,495 |
| Ống đen D21.2 x 1.0 | 2.99 | 14,864 | 44,442 |
| Ống đen D21.2 x 1.1 | 3.27 | 14,864 | 48,604 |
| Ống đen D21.2 x 1.2 | 3.55 | 14,864 | 52,766 |
| Ống đen D21.2 x 1.4 | 4.1 | 14,864 | 60,941 |
| Ống đen D21.2 x 1.5 | 4.37 | 14,227 | 62,173 |
| Ống đen D21.2 x 1.8 | 5.17 | 14,227 | 73,555 |
| Ống đen D21.2 x 2.0 | 5.68 | 13,773 | 78,229 |
| Ống đen D21.2 x 2.3 | 6.43 | 13,773 | 88,559 |
| Ống đen D21.2 x 2.5 | 6.92 | 13,773 | 95,307 |
| Ống đen D26.65 x 1.0 | 3.8 | 14,864 | 56,482 |
| Ống đen D26.65 x 1.1 | 4.16 | 14,864 | 61,833 |
| Ống đen D26.65 x 1.2 | 4.52 | 14,864 | 67,184 |
| Ống đen D26.65 x 1.4 | 5.23 | 14,864 | 77,737 |
| Ống đen D26.65 x 1.5 | 5.58 | 14,227 | 79,388 |
| Ống đen D26.65 x 1.8 | 6.62 | 14,227 | 94,185 |
| Ống đen D26.65 x 2.0 | 7.29 | 13,773 | 100,403 |
| Ống đen D26.65 x 2.3 | 8.29 | 13,773 | 114,176 |
| Ống đen D26.65 x 2.5 | 8.93 | 13,773 | 122,990 |
| Ống đen D33.5 x 1.0 | 4.81 | 14,864 | 71,494 |
| Ống đen D33.5 x 1.1 | 5.27 | 14,864 | 78,331 |
| Ống đen D33.5 x 1.2 | 5.74 | 14,864 | 85,317 |
| Ống đen D33.5 x 1.4 | 6.65 | 14,864 | 98,843 |
| Ống đen D33.5 x 1.5 | 7.1 | 14,227 | 101,014 |
| Ống đen D33.5 x 1.8 | 8.44 | 14,227 | 120,078 |
| Ống đen D33.5 x 2.0 | 9.32 | 13,773 | 128,362 |
| Ống đen D33.5 x 2.3 | 10.62 | 13,773 | 146,266 |
| Ống đen D33.5 x 2.5 | 11.47 | 13,773 | 157,973 |
| Ống đen D33.5 x 2.8 | 12.72 | 13,773 | 175,189 |
| Ống đen D33.5 x 3.0 | 13.54 | 13,773 | 186,483 |
| Ống đen D33.5 x 3.2 | 14.35 | 13,773 | 197,639 |
| Ống đen D38.1 x 1.0 | 5.49 | 15,318 | 84,097 |
| Ống đen D38.1 x 1.1 | 6.02 | 15,318 | 92,215 |
| Ống đen D38.1 x 1.2 | 6.55 | 15,318 | 100,334 |
| Ống đen D38.1 x 1.4 | 7.6 | 15,318 | 116,418 |
| Ống đen D38.1 x 1.5 | 8.12 | 14,682 | 119,216 |
| Ống đen D38.1 x 1.8 | 9.67 | 14,682 | 141,973 |
| Ống đen D38.1 x 2.0 | 10.68 | 14,227 | 151,947 |
| Ống đen D38.1 x 2.3 | 12.18 | 14,227 | 173,288 |
| Ống đen D38.1 x 2.5 | 13.17 | 14,227 | 187,373 |
| Ống đen D38.1 x 2.8 | 14.63 | 14,227 | 208,145 |
| Ống đen D38.1 x 3.0 | 15.58 | 14,227 | 221,661 |
| Ống đen D38.1 x 3.2 | 16.53 | 14,227 | 235,177 |
| Ống đen D42.2 x 1.1 | 6.69 | 15,318 | 102,479 |
| Ống đen D42.2 x 1.2 | 7.28 | 15,318 | 111,516 |
| Ống đen D42.2 x 1.4 | 8.45 | 15,318 | 129,439 |
| Ống đen D42.2 x 1.5 | 9.03 | 14,682 | 132,577 |
| Ống đen D42.2 x 1.8 | 10.76 | 14,682 | 157,976 |
| Ống đen D42.2 x 2.0 | 11.9 | 14,227 | 169,305 |
| Ống đen D42.2 x 2.3 | 13.58 | 14,227 | 193,206 |
| Ống đen D42.2 x 2.5 | 14.69 | 14,227 | 208,999 |
| Ống đen D42.2 x 2.8 | 16.32 | 13,500 | 220,320 |
| Ống đen D42.2 x 3.0 | 17.4 | 13,500 | 234,900 |
| Ống đen D42.2 x 3.2 | 18.47 | 13,500 | 249,345 |
| Ống đen D48.1 x 1.2 | 8.33 | 14,591 | 121,542 |
| Ống đen D48.1 x 1.4 | 9.67 | 14,591 | 141,094 |
| Ống đen D48.1 x 1.5 | 10.34 | 13,955 | 144,299 |
| Ống đen D48.1 x 1.8 | 12.33 | 13,955 | 172,071 |
| Ống đen D48.1 x 2.0 | 13.64 | 13,500 | 184,140 |
| Ống đen D48.1 x 2.3 | 15.59 | 13,500 | 210,465 |
| Ống đen D48.1 x 2.5 | 16.87 | 13,500 | 227,745 |
| Ống đen D48.1 x 2.8 | 18.77 | 13,500 | 253,395 |
| Ống đen D48.1 x 3.0 | 20.02 | 13,500 | 270,270 |
| Ống đen D48.1 x 3.2 | 21.26 | 13,500 | 287,010 |
| Ống đen D59.9 x 1.4 | 12.12 | 14,591 | 176,842 |
| Ống đen D59.9 x 1.5 | 12.96 | 13,955 | 180,863 |
| Ống đen D59.9 x 1.8 | 15.47 | 13,955 | 215,891 |
| Ống đen D59.9 x 2.0 | 17.13 | 13,500 | 231,255 |
| Ống đen D59.9 x 2.3 | 19.6 | 13,500 | 264,600 |
| Ống đen D59.9 x 2.5 | 21.23 | 13,500 | 286,605 |
| Ống đen D59.9 x 2.8 | 23.66 | 13,500 | 319,410 |
| Ống đen D59.9 x 3.0 | 25.26 | 13,500 | 341,010 |
| Ống đen D59.9 x 3.2 | 26.85 | 13,500 | 362,475 |
| Ống đen D75.6 x 1.5 | 16.45 | 13,955 | 229,567 |
| Ống đen D75.6 x 1.8 | 49.66 | 13,955 | 693,028 |
| Ống đen D75.6 x 2.0 | 21.78 | 13,500 | 294,030 |
| Ống đen D75.6 x 2.3 | 24.95 | 13,500 | 336,825 |
| Ống đen D75.6 x 2.5 | 27.04 | 13,500 | 365,040 |
| Ống đen D75.6 x 2.8 | 30.16 | 13,500 | 407,160 |
| Ống đen D75.6 x 3.0 | 32.23 | 13,500 | 435,105 |
| Ống đen D75.6 x 3.2 | 34.28 | 13,500 | 462,780 |
| Ống đen D88.3 x 1.5 | 19.27 | 13,955 | 268,922 |
| Ống đen D88.3 x 1.8 | 23.04 | 13,955 | 321,534 |
| Ống đen D88.3 x 2.0 | 25.54 | 13,500 | 344,790 |
| Ống đen D88.3 x 2.3 | 29.27 | 13,500 | 395,145 |
| Ống đen D88.3 x 2.5 | 31.74 | 13,500 | 428,490 |
| Ống đen D88.3 x 2.8 | 35.42 | 13,500 | 478,170 |
| Ống đen D88.3 x 3.0 | 37.87 | 13,500 | 511,245 |
| Ống đen D88.3 x 3.2 | 40.3 | 13,500 | 544,050 |
| Ống đen D108.0 x 1.8 | 28.29 | 13,955 | 394,800 |
| Ống đen D108.0 x 2.0 | 31.37 | 13,500 | 423,495 |
| Ống đen D108.0 x 2.3 | 35.97 | 13,500 | 485,595 |
| Ống đen D108.0 x 2.5 | 39.03 | 13,500 | 526,905 |
| Ống đen D108.0 x 2.8 | 45.86 | 13,500 | 619,110 |
| Ống đen D108.0 x 3.0 | 46.61 | 13,500 | 629,235 |
| Ống đen D108.0 x 3.2 | 49.62 | 13,500 | 669,870 |
| Ống đen D113.5 x 1.8 | 29.75 | 13,955 | 415,175 |
| Ống đen D113.5 x 2.0 | 33 | 13,500 | 445,500 |
| Ống đen D113.5 x 2.3 | 37.84 | 13,500 | 510,840 |
| Ống đen D113.5 x 2.5 | 41.06 | 13,500 | 554,310 |
| Ống đen D113.5 x 2.8 | 45.86 | 13,500 | 619,110 |
| Ống đen D113.5 x 3.0 | 49.05 | 13,500 | 662,175 |
| Ống đen D113.5 x 3.2 | 52.23 | 13,500 | 705,105 |
| Ống đen D126.8 x 1.8 | 33.29 | 13,500 | 449,415 |
| Ống đen D126.8 x 2.0 | 36.93 | 13,500 | 498,555 |
| Ống đen D126.8 x 2.3 | 42.37 | 13,500 | 571,995 |
| Ống đen D126.8 x 2.5 | 45.98 | 13,500 | 620,730 |
| Ống đen D126.8 x 2.8 | 54.37 | 13,500 | 733,995 |
| Ống đen D126.8 x 3.0 | 54.96 | 13,500 | 741,960 |
| Ống đen D126.8 x 3.2 | 58.52 | 13,500 | 790,020 |
| Ống đen D113.5 x 4.0 | 64.81 | 13,773 | 892,610 |



