Mô tả
Tiêu chuẩn : ASTM, API, BS, JIS, DIN, GOST, EN,.....
Giá: Liên Hệ
Ống thép carbon là gì?
Ống thép carbon là loại ống được chế tạo từ thép carbon – hợp kim chủ yếu gồm sắt (Fe) và carbon (C), cùng một số nguyên tố vi lượng như mangan (≤ 1.65%), silic (≤ 0.6%) và đồng (≤ 0.6%).Carbon là nguyên tố hóa học ký hiệu C, xuất hiện tự nhiên dưới nhiều dạng và có vai trò quyết định đến tính chất cơ học của thép. Tên gọi "carbon" bắt nguồn từ tiếng Pháp “carbone” và tiếng Latinh “carbo”, nghĩa là “than hoa”.
Tính chất cơ học của ống thép carbon
Hàm lượng carbon trong thép ảnh hưởng trực tiếp đến:
- Độ bền kéo: Tăng theo hàm lượng carbon.
- Độ cứng: Tăng khi carbon cao.
- Độ giãn dài và độ dẻo: Giảm khi hàm lượng carbon tăng.
Ví dụ: Tăng 0.2% hàm lượng carbon giúp tăng độ bền đến 80 MPa, nhưng giảm độ giãn 2–4%. Khi carbon đạt 0.8–1.0%, độ bền đạt đỉnh; vượt mức này, độ bền lại giảm. Do đó, hàm lượng carbon cần được kiểm soát nghiêm ngặt nhằm đảm bảo tính chất vật lý phù hợp với ứng dụng thực tế.

Phân loại thép carbon
Thép carbon được chia thành bốn nhóm chính dựa trên hàm lượng carbon, mỗi loại có đặc điểm cơ học và ứng dụng khác nhau:
1. Thép carbon thấp (Thép mềm)
- Hàm lượng carbon: 0,05% – 0,29%
- Ví dụ: Thép AISI 1018
- Đặc điểm: Dễ uốn, dễ hàn, chi phí thấp, độ bền kéo trung bình
- Ứng dụng: Gia công cán tấm, rèn phôi, ngành xây dựng, sản xuất ống thép mỏng
2. Thép carbon trung bình
- Hàm lượng carbon: 0,30% – 0,59%
- Ví dụ: Thép AISI 1040
- Đặc điểm: Cân bằng giữa độ cứng và độ dẻo, chống mài mòn tốt
- Ứng dụng: Sản xuất chi tiết máy, trục, bánh răng, các sản phẩm cơ khí
3. Thép carbon cao
- Hàm lượng carbon: 0,60% – 0,99%
- Đặc điểm: Cứng và bền, nhưng giòn hơn
- Ứng dụng: Lò xo, nhíp, dây thép chịu lực, dụng cụ cắt cơ khí
4. Thép carbon rất cao
- Hàm lượng carbon: 1,00% – 2,00%
- Đặc điểm: Độ cứng tối đa, khó gia công
- Ứng dụng: Dao, búa, trục, công cụ cắt gọt; luyện kim bột
- Lưu ý: Hàm lượng >1,2% thường được xếp vào nhóm thép carbon hợp kim cao

Tiêu chuẩn phổ biến của ống thép carbon
- ASTM A106 Gr. B: Ống liền mạch dùng cho chất lỏng và khí ở áp suất và nhiệt độ cao (nhiệt điện, lọc dầu).
- ASTM A500 Gr. B/C: Ống kết cấu hàn hoặc liền mạch dùng trong xây dựng.
- ASTM A53: Ống thép liền mạch, hàn ERW và mạ kẽm nhúng nóng.
- ASTM A179 Gr. C: Ống thép carbon thấp, kéo nguội, dùng cho ống trao đổi nhiệt và ngưng tụ.
- ASTM A192: Ống nồi hơi liền mạch chịu áp cao.
- ASTM A252: Ống thép hàn/liền mạch dùng làm cọc.
- ASTM A333 Gr. 1–6: Ống dùng cho nhiệt độ thấp, yêu cầu độ bền va đập cao.
Kim An Khánh cung cấp đa dạng các loại ống thép đúc, bao gồm C10, C20, C30, C45, C50, C55 và nhiều mác thép khác như SS400, A36, Q235, Q345. Các sản phẩm của chúng tôi tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, API, BS, JIS.

Kích thước Ống Thép Đúc CARBON C10,C20,C30,C40,C45,C50,C55
- Đường kính: Từ 6mm đến 1200mm
- Độ dày: Từ 1mm đến 50mm
- Chiều dài: 3m, 6m, 12m hoặc theo yêu cầu
Ứng dụng Ống Thép Đúc CARBON C10,C20,C30,C40,C45,C50,C55
Ống thép của chúng tôi được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:
- Sản xuất: Các bộ phận máy móc, khuôn mẫu, trục, bánh răng,...
- Xây dựng: Kết cấu thép, ống dẫn, cầu, tàu.
- Công nghiệp: Nhà máy hóa chất, nhà máy điện, nhà máy lọc dầu,...
Tại sao chọn chúng tôi?
- Đa dạng: Nhiều loại ống thép, kích thước và tiêu chuẩn.
- Chất lượng: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng.
- Uy tín: Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, giao hàng nhanh chóng.
| Mác thép | Thành phần hoá học (%) | ||||
| C | Si | Mn | P | S | |
| C20 | 0.18 ~ 0.23 | 0.15 ~ 0.35 | 0.3 ~ 0.6 | 0.035 max | 0.035 max |
TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA ỐNG THÉP ĐÚC C20
| Grade | Delivery State | T.S.N/mm2 | Y.S.N/mm2 | A,%Min | Z,% | Hardness, (annealing or tempering) HB,max | Forging ratio | Grain Size (level) | Nonmetal ratio | ||||||
| Min | Min | Min | |||||||||||||
| C20 | Hot rolled, forged, or heat treatment | 410 | 245 | 25 | 55 | 156 | ≥ 4:1 | ≥ 6 | ≤ 2.0 |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC CỦA ỐNG THÉP ĐÚC C35:
| Mác thép | Thành phần hoá học (%) | Cơ tính | ||||||
| C | Si | Mn | P | S | Độ bền kéo đứt | Giới hạn chảy | Độ dãn dài tương đối | |
| C35 | 0.32 ~ 0.38 | 0.15 ~ 0.35 | 0.3 ~ 0.6 | 0.030 max | 0.035 max | 510 ~ 570 | 305 ~ 390 | 22 |
ỐNG THÉP CARBON CÁC TÍNH CHẤT CƠ HỌC C35
| Cấp | Nung | Làm cứng (HRB) | Nhiệt (HRC) | ||||
| Độ cứng | Nhiệt độ (° C) | Độ dày (mm) | Nhiệt độ (° C) | Độ dày (mm) | |||
| (HRB) | <6 | ≥6 | <6 | ≥6 | |||
| C35 | 88max | 840-890 | 46 phút | 46 phút | 150-200 | 43 phút | 43 phút |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC CỦA ỐNG THÉP ĐÚC C45:
| Mác thép | Thành phần hoá học (%) | Cơ lý tính | ||||||||
| C | Si | Mn | Ni | Cr | P | S | Độ bền kéo đứt | Giới hạn chảy | Độ dãn dài tương đối | |
| C45 | 0.42 ~ 0.48 | 0.15 ~ 0.35 | 0.6 ~ 0.9 | 0.2 | 0.2 | 0.030 max | 0.035 max | 570 ~ 690 | 345 ~ 490 | 17 |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC CỦA ỐNG THÉP ĐÚC C50:
| Mác thép | Thành phần hoá học (%) | Cơ tính | ||||||
| Độ bền kéo đứt | Giới hạn chảy | Độ dãn dài tương đối | ||||||
| C | Si | Mn | P | S | N/mm² | N/mm² | (%) | |
| C50 | 0,52 ~ 0,60 | 0,15 ~ 0,35 | 0,60 ~ 0,90 | 0,030 | 0,045 | ≥ 630 | ≥ 375 | ≥ 14 |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC CỦA ỐNG THÉP ĐÚC C55:
| Mác thép | Thành phần hoá học (%) | Cơ tính | ||||||
| Độ bền kéo đứt | Giới hạn chảy | Độ dãn dài tương đối | ||||||
| C | Si | Mn | P | S | N/mm² | N/mm² | (%) | |
| C55 | 0.52 ~ 0.58 | 0.15 ~ 0.35 | 0.60 ~ 0.90 | 0.030 max | 0.035 max | 630 ~ 758 | 376 ~ 560 |
13.5 |




































