Ống Thép Đúc Hợp Kim A335

ong-thep-duc-hop-kim-a335

Mô tả

Ống thép đúc  A335 có các lớp từ Gr P5, Gr9, Gr11, Gr12, Gr91, Gr92  
Mác thép: ASTM A335 Gr P1, P2, P12, P11, P22, P5, P9, P91, P92, T1, T2, T11, T12, T5
Đường kính: từ 6mm đến 600mm
Độ dày : từ 1.27mm đến 59,5mm
Chiều dài : từ 3m-6m-12m
Giá: Liên Hệ
Thông tin chi tiết sản phẩm
Nội dung chính

    Ống thép đúc hợp kim A335 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASME SA-335, là sự lựa chọn hoàn hảo cho các hệ thống yêu cầu độ bền cao và khả năng chịu nhiệt, chịu áp lực tốt. Thành phần crôm-molypden đặc biệt giúp ống có độ bền kéo cao, độ dẻo dai tốt và khả năng chống ăn mòn vượt trội.

     

    Thông Số Kỹ Thuật Ống Thép Đúc Hợp Kim A335 

    - Tiêu chuẩn: ASTM A335 / ASME SA335
    - Mác thép (Grade): P1, P2, P5, P9, P11, P12, P22, P91, P92; T1, T2, T5, T11, T12
    - Độ dày thành ống: 2.0mm – 59.6mm
    - Đường kính ngoài: Ø21.3mm – Ø610mm
    - Chiều dài ống: 6m – 12m (hoặc cắt theo yêu cầu kỹ thuật)
    - Xuất xứ:  Hoa Kỳ, Trung Quốc, Đài Loan

    ong-thep-duc-hop-kim-a335

    Ứng dụng Ống thép đúc hợp kim A335

    • Năng lượng: Lò hơi, nồi hơi, đường ống dẫn khí nóng, hệ thống trao đổi nhiệt.
    • Hóa chất: Đường ống dẫn hóa chất ăn mòn, thiết bị xử lý hóa chất.
    • Dầu khí: Đường ống dẫn dầu, khí trong các điều kiện khắc nghiệt.
    • Xây dựng: Kết cấu chịu lực, khung nhà xưởng, cầu cống.


    Ưu điểm nổi bật Ống thép đúc hợp kim A335

    • Độ bền cao: Chịu được áp lực và nhiệt độ cao.
    • Khả năng chống ăn mòn tốt: Đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
    • Tính dẻo dai: Dễ dàng gia công, uốn cong.
    • An toàn: Đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.


    Các mác thép phổ biến theo ASTM A335:

    - P11 – 1% Cr, 0.5% Mo: Dùng cho ứng dụng nhiệt độ trung bình đến cao, dễ hàn, chịu nhiệt ổn định. Ứng dụng: Nồi hơi công nghiệp, hệ thống trao đổi nhiệt.
    - P22 – 2.25% Cr, 1% Mo: Khả năng chống oxy hóa và chịu nhiệt vượt trội. Ứng dụng: Đường ống dẫn hơi nước siêu nhiệt, nhà máy nhiệt điện.
    - P91 – 9% Cr, 1% Mo, thêm Nb, V: Độ bền kéo và giới hạn chảy rất cao, tuổi thọ lâu dài trong điều kiện nhiệt độ rất cao. Ứng dụng: Nồi hơi áp suất siêu cao, đường ống nhiệt điện than, tuabin.
    - P5 – 5% Cr, 0.5% Mo: Chịu ăn mòn tốt, bền trong môi trường có nhiệt độ cao và hóa chất nhẹ. Ứng dụng: Đường ống dẫn khí nóng, hệ thống hóa dầu.
    - P9 – 9% Cr, 1% Mo: Tương tự P91 nhưng dễ gia công hơn, phù hợp các ứng dụng vừa phải. Ứng dụng: Nhà máy lọc dầu, trao đổi nhiệt công nghiệp.
    - P12 – 1% Cr, 0.5% Mo: Cân bằng giữa khả năng chống ăn mòn và chi phí đầu tư. Ứng dụng: Hệ thống dẫn khí nóng, nồi hơi công nghiệp nhẹ.


    Quy cách ống đúc tiêu chuẩn ASTM A335

    Dưới đây là bảng quy cách ống thép đúc A335:

    KÍCH THƯỚC ỐNG ĐỘ DÀY VÀ TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP ĐÚC
    DN (A)
    -mm-
    NPS
    -mm-
    OD
    -mm-
    SCH
    5S
    SCH
    5
    SCH
    10S
    SCH
    10
    SCH
    20
    SCH
    30
    STD – SCH
    40S
    SCH
    40
    SCH
    60
    XS – SCH
    80S
    SCH
    80
    SCH
    100
    SCH
    120
    SCH
    140
    SCH
    160
    XXS
    6
    1/8
    10,3
    1,73 1,73 2,41 2,41
    0,37 0,37 0,47 0,47
    8
    1/4
    13,7
    2,24 2,24 3,02 3,02
    0,63 0,63 0,8 0,8
    10
    3/8
    17,1
    2,31 2,31 3,2 3,2
    0,84 0,84 1,1 1,1
    15
    1/2
    21,3
    1,65 1,65 2,11 2,11 2,41 2,77 2,77 3,73 3,73 4,78 7,47
    0,8 0,8 1 1 1,12 1,27 1,27 1,62 1,62 1,95 2,55
    20
    3/4
    26,7
    1,65 1,65 2,11 2,11 2,41 2,87 2,87 3,91 3,91 5,56 7,82
    1,02 1,02 1,28 1,28 1,44 1,69 1,69 2,2 2,2 2,9 3,64
    25
    1
    33,4
    1,65 1,65 2,77 2,77 2,9 3,38 3,38 4,55 4,55 6,35 9,09
    1,29 1,29 2,09 2,09 2,18 2,5 2,5 3,24 3,24 4,24 5,45
    32
    1.1/4
    42,2
    1,65 1,65 2,77 2,77 2,97 3,56 3,56 4,85 4,85 6,35 9,7
    1,65 1,65 2,69 2,69 2,87 3,39 3,39 4,47 4,47 5,61 7,77
    40
    1.1/2
    48,3
    1,65 1,65 2,77 2,77 3,18 3,68 3,68 5,08 5,08 7,14 10,15
    1,9 1,9 3,11 3,11 3,54 4,05 4,05 5,41 5,41 7,25 9,55
    50
    2
    60,3
    1,65 1,65 2,77 2,77 3,18 3,91 3,91 5,54 5,54 8,74 11,07
    2,39 2,39 3,93 3,93 4,48 5,44 5,44 7,48 7,48 11,11 13,44
    65
    2.1/2
    73
    2,11 2,11 3,05 3,05 4,78 5,16 5,16 7,01 7,01 9,53 14,02
    3,69 3,69 5,26 5,26 8,04 8,63 8,63 11,41 11,41 14,92 20,39
    80
    3
    88,9
    2,11 2,11 3,05 3,05 4,78 5,49 5,49 7,62 7,62 11,13 15,25
    4,52 4,52 6,46 6,46 9,92 11,29 11,29 15,27 15,27 21,35 27,7
    90
    3.1/2
    101,6
    2,11 2,11 3,05 3,05 4,78 5,74 5,74 8,08 8,08
    5,18 5,18 7,41 7,41 11,41 13,57 13,57 18,64 18,64
    100
    4
    114,3
    2,11 2,11 3,05 3,05 4,78 6,02 6,02 8,56 8,56 11,13 13,49 17,12
    5,84 5,84 8,37 8,37 12,91 16,08 16,08 22,32 22,32 28,32 33,54 41,03
    125
    5
    141,6
    2,77 2,77 3,4 3,4 6,55 6,55 9,53 9,53 12,7 15,88 19,05
    9,48 9,48 11,59 11,59 21,82 21,82 31,04 31,04 40,37 49,24 57,57
    150
    6
    168,3
    2,77 2,77 3,4 3,4 7,11 7,11 10,97 10,97 14,27 18,26 21,95
    11,31 11,31 13,83 13,83 28,26 28,26 42,56 42,56 54,21 67,57 79,22
    200
    8
    219,1
    2,77 2,77 3,76 3,76 6,35 7,04 8,18 8,18 10,31 12,7 12,7 15,09 18,26 20,62 23,01 22,23
    14,78 14,78 19,97 19,97 33,32 36,82 42,55 42,55 53,09 64,64 64,64 75,92 90,44 100,93 111,27 107,93
    250
    10
    273
    3,4 3,4 4,19 4,19 6,35 7,8 9,27 9,27 12,7 12,7 15,09 18,26 21,44 25,4 28,58 25,4
    22,61 22,61 27,78 27,78 41,76 51,01 60,29 60,29 81,53 81,53 95,98 114,71 133,01 155,1 172,27 155,1
    300
    12
    323,8
    3,96 4,19 4,57 4,57 6,35 8,38 9,53 10,31 14,27 12,7 17,48 21,44 25,4 28,58 33,32 25,4
    31,24 33,03 35,98 35,98 49,71 65,19 73,86 79,71 108,93 97,44 132,05 159,87 186,92 208,08 238,69 186,92
    350
    14
    355,6
    3,96 4,78 6,35 7,92 9,53 9,53 11,13 15,09 12,7 19,05 23,83 27,79 31,75 35,71
    34,34 41,36 54,69 67,91 81,33 81,33 94,55 126,72 107,4 158,11 194,98 224,66 253,58 281,72
    400
    16
    406,4
    4,19 4,78 6,35 7,92 9,53 9,53 12,7 16,66 12,7 21,44 26,19 30,96 36,53 40,19
    41,56 47,34 62,65 77,83 93,27 93,27 123,31 160,13 123,31 203,54 245,57 286,66 333,21 362,97
    450
    18
    457,2
    4,19 4,78 6,35 7,92 11,13 9,53 14,27 19,05 12,7 23,83 39,36 34,93 39,67 45,24
    46,81 53,33 70,6 87,75 122,44 105,21 155,88 205,84 139,22 254,68 405,59 363,75 408,48 459,62
    500
    20
    508
    4,78 5,54 6,35 9,53 12,7 9,53 15,09 20,62 12,7 26,19 32,54 38,1 44,45 50,01
    59,32 68,65 78,56 117,15 155,13 117,15 183,43 247,84 155,13 311,19 381,55 441,52 508,15 564,85
    550
    22
    558,8
    4,78 5,54 6,35 9,53 12,7 9,53 15,09 22,23 12,7 28,58 34,93 41,28 47,63 53,98
    65,31 75,59 86,51 129,09 171,04 129,09 202,34 294,16 171,04 373,71 451,28 526,85 600,43 672,03
    600
    24
    609,6
    5,54 6,35 6,35 9,53 14,27 9,53 17,48 24,61 12,7 30,96 38,89 46,02 52,37 59,54
    82,53 94,47 94,47 141,03 209,51 141,03 255,25 355,04 186,95 441,8 547,36 639,62 719,68 807,68
    650
    26
    660,7
    7,92 12,7 9,53 12,7
    127,5 202,95 153,04 202,95
    700
    28
    711,2
    7,92 12,7 15,88 9,53 12,7
    137,36 218,77 272,3 164,91 218,77
    750
    30
    762
    6,35 7,92 7,92 12,7 15,88 9,53 12,7
    118,34 147,29 147,29 234,68 292,2 176,85 234,68
    800
    32
    812,8
    7,92 12,7 15,88 9,53 17,48 12,7
    157,21 250,59 312,09 188,79 342,85 250,59
    850
    34
    863,6
    7,92 12,7 15,88 9,53 17,48 12,7
    167,13 266,5 331,99 200,73 364,75 266,5
    900
    36
    914,4
    7,92 12,7 15,88 9,53 19,05 12,7
    177,05 282,41 351,88 212,67 420,64 282,41

    Thành phần hóa học của Ống Thép Đúc Hợp Kim A335

    Mác thép Thành phần hóa học (%)
    A335P22 C Cr Si Mn P S Mo
    0.05-0.15 1.90-2.60 ≤0.50 0.30-0.60 ≤0.25 ≤0.025 0.87-1.13

    2. Cơ lý tính của Ống Thép Đúc Hợp Kim A335

    Độ bền kéo
    Tensile Strength
    (Mpa)
    Giới hạn chảy
    Yield Strength
    (Mpa)
    Độ giãn dài
    Elongation

    (%)
    ≥415 ≥205 ≥30
     

    Sản phẩm khác