Quy cách và Báo giá Ống Thép Mạ Kẽm Mới Nhất

Ống thép mạ kẽm là loại nguyên vật liệu được ứng dụng khá phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng hiện nay. Là sản phẩm ưa chuộng của nhiều người tiêu dùng và các công trình.
Ống thép có lớp kẽm mạ đóng vai trò là lớp bảo vệ, là rào cản chống lại sự ăn mòn khi tiếp xúc với các yếu tố môi trường bên ngoài. Do vậy, loại ống thép này sở hữu những ưu điểm vượt trội như:
- Chống ăn mòn tốt, không bị rỉ sét: Lớp kẽm mạ có tác dụng bảo vệ phần hợp kim khỏi các tác động ăn mòn như: chất hóa học, nước, thời tiết,…Tạo nên khả năng chống ăn mòn, chống rỉ sét cho đường ống và công trình.
- Khả năng chịu lực tốt:
Ống thép có độ cứng rắn cao, kết hợp với tác động bảo vệ vượt trội của lớp kẽm mạ bên ngoài tạo nên một sản phẩm có độ bền vượt trội.
- Tiết kiệm thời gian sơn mạ gia công: Đặc thù ống mạ kẽm đã có độ sáng bóng tốt nên có thể trực tiếp sử dụng cho công trình mà không cần gia công thêm, vẫn đảm bảo thẩm mỹ.
- Chi phí bảo trì thấp: Ống thép mạ kẽm có độ bền chắc vượt trội, tuổi thọ cao, ít hư hỏng, tiết kiệm chi phí bảo trì công trình.
- Dễ lắp đặt: Kích thước đồng nhất, cắt khẩu độ và chột lỗ tự động theo yêu cầu của khách hàng, giúp quá trình thi công lắp đặt diễn ra dễ dàng, nhanh chóng.
 

Quy cách thép ống mạ kẽm

 
Để có thể lựa chọn được kích thước phù hợp với mục đích sử dụng, khách hàng cần hiểu về quy cách thông thường của sản phẩm thép ống mạ kẽm.

1/ Trọng lượng riêng thép ống mạ kẽm


Bảng trọng lượng và khối lượng riêng chuẩn nhất của thép ống mạ kẽm. Từ ống mạ kẽm Φ 21.2, Φ 26.65, Φ 33.5, Φ 42.2, Φ 48.1, Φ 59.9,…

TÊN HÀNG ĐỘ DÀY (mm) KL/cây
Φ 21.2 1.6 4.642
2.1 5.938
2.6 7.260
Φ 26.65 1.6 5.933
2.1 7.704
2.6 9.36
Φ 33.5 1.6 7.556
2.1 9.762
2.9 13.137
3.2 14.40
Φ 42.2 1.6 9.617
2.1 12.467
2.9 16.87
3.2 18.60
Φ 48.1 1.6 11.00
2.1 14.30
2.5 16.98
2.9 19.38
3.2 21.42
3.6 23.71
Φ 59.9 1.9 16.30
2.5 21.24
3.2 26.861
3.6 30.18
4.0 33.10
BẢNG TRỌNG LƯỢNG VÀ KHỐI LƯỢNG RIỆNG THÉP ỐNG MẠ KẼM CHUẨN NHẤT
 

2/ Chiều dài thép ống mạ kẽm
 

- Một ống thép mạ kẽm dài bao nhiêu mét?

>> Các loại ống thép tiêu chuẩn như: Ống thép mạ Hòa Phát, Ống thép mạ Việt Đức, Ống thép Sao ViệtỐng thép VinaPipe, Ống thép Hoa Sen…có chiều dài là 6m – 12m.

  - 
Ống thép nhập khẩu dài bao nhiêu?
Các loại ống thép nhập khẩu thường có độ dài và kích thước đa dạng, phổ biến nhất thép ống nhập khẩu vẫn có chiều dài tiêu chuẩn là 6m – 12m. Và tùy theo yêu cầu đặt hàng, sản phẩm ống thép nhập khẩu có thể có độ dài lớn hơn 12m.
 
chieu-dai-ong-thep-m-kem-tu-6-12m 
Chiều dài ống thép mạ kẽm là 6m – 12m cho các loại thép ống tiêu chuẩn quy cách hiện nay.
 
 

Các loại ống thép mạ kẽm

Hiện nay, người ta thường sử dụng hai cách mạ kẽm chính là nhúng nóng và dùng điện phân. Mỗi loại đều có những ưu và nhược điểm riêng của nó.
 

1/ Ống thép mạ kẽm nhúng nóng


Ống thép đã qua xử lý vệ sinh bề mặt sẽ được nhúng nóng mạ kẽm, lớp kẽm sẽ bám vào các ống thép và tạo nên lớp bảo vệ dày khoảng 50 micromet.
 
ong-thep-ma-kem-nhung-nong
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng
 
Ưu điểm: độ bảo vệ của lớp mạ kẽm nhúng nóng sẽ cao hơn rất nhiều so với mạ kẽm điện phân. Bởi vì độ dày của lớp mạ kẽm nhúng nóng cao hơn và phủ được toàn bộ mặt trong cũng như mặt ngoài của nguyên vật liệu, đường ống. Chống lại sự ăn mòn trong nhiều môi trường khác nhau như không khí, biến chất hóa học và cả trong các ngành công nghiệp,… 
Hạn chế: dễ làm cho các ống thép bị biến dạng do độ nóng của kẽm rất cao.
 

2/ Ống thép mạ kẽm điện phân


Bắng cách sử dụng công nghệ mạ điện phân, một lớp kẽm kết tủa và bám vào bề mặt của các ống thép. Lớp mạ kẽm này khá mỏng, dễ bong tróc. Nên khả năng bảo vệ, chống lại sự ăn mòn kém hiệu quả hơn. Để khắc phục hạn chế này người ta sẽ phủ thêm một lớp sơn bên ngoài với tác dụng tăng tính chống ăn mòn hiệu quả hơn đồng thời mang lại thẩm mỹ cao
 
ong-thep-ma-kem-dien-phan
Thép ống mạ kẽm
 
Ưu điểm: giúp cho ống thép cứng cáp hơn, không làm cho các ống thép bị biến dạng.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM


Đại An Phát luôn cập nhật nhanh nhất bảng báo giá Ống thép mạ kẽm, báo giá ống thép các hãng thép uy tín, nổi tiếng trên thị trường.

 
Quy trình làm việc
Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng. Tư vấn lựa chọn sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng…
 
Bước 2: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn sản phẩm, về quy cách và giá, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và vận chuyển thép ống, phụ kiện ống đến chân công trình.
 
Bước 3: Vận chuyển hàng đến cho khách hàng, tiến hành nghiệm thu và thanh toán hợp đồng.
 
Hoặc mời quý Khách hàng đến trực tiếp công ty và Kho để xem hàng:
             
 Địa chỉ VP: Số 15, ngõ 207 Lạc Long Quân, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
           
    Kho: số 39 LK5 - KĐT Đại Thanh - Thanh Trì - Hà Nội
             
Lưu ý: Đơn giá Ống thép mạ kẽm trên website của chúng tôi mang tính chất tham khảo, do giá thép cập nhật liên tục theo thị trường. Vì vậy để biết được chính xác giá của các sản phẩm. 
Quý khách hàng mua ống thépphụ kiện ống thép, liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline: 0936 380 955 - 0936 461 955 - 0902 158 955 để nhận báo giá ống thép mới nhất và chính sách chiết khấu ưu đãi
 

Quý khách đặt hàng cần lưu ý vài điểm sau đây:

- Các sản phẩm chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng.
- Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
- Chúng tôi có các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng khách hàng mong muốn.
- Khách hàng có quyền thanh toán sau khi đã kiểm tra mẫu mã, kích thước và chủng loại mình yêu cầu.
- Bảng báo giá thép ống mạ kẽm các loại chưa bao gồm các chi phí vận chuyển, thuế VAT 10% 
- Có % hoa hồng cao cho người giới thiệu.
 
Bên cạnh các sản phẩm ống thép, Đại An Phát cung cấp các loại phụ kiện ống thép, Van, Inox và phụ kiện, Vật tư PCCC,…
Cảm ơn quý khách hàng đã dành thời gian tham khảo Bảng báo giá thép ống mạ kẽm
Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!
 

THAM KHẢO BẢNG GIÁ ỐNG THÉP MẠ KẼM CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN TRÊN THỊ TRƯỜNG

 

1/ Bảng giá ống thép mạ Hòa Phát

 
STT Tên sản phẩm Độ dài(m) Trọng lượng(Kg) Đơn giá (VND/KG)
(chưa gồm VAT)
Đơn giá (VND/Cây)
(chưa gồm VAT)
01 Ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 6 1,73 17.500 30.275
02 Ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 6 1.89 17.500 33.075
03 Ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 6 2,04 17.500 35.700
04 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 6 2,2 17.500 38.500
05 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 6 2,41 17.500 42.175
06 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 6 2,61 17.500 45,675
07 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 6 3 17.500 52.500
08 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 6 3.2 17.500 56.000
09 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 6 3,76 17.500 65.800
10 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 6 2,99 17.500 52.325
11 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 6 3,27 17.500 57.225
12 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 6 3.55 17.500 62.125
13 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 6 4.1 17.500 71.750
14 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 6 4,37 17.500 76.475
15 Ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 6 5.17 17.500 90.475
16 Ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 6 5,68 17.500 99.400
17 Ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 6 6,43 17.500 112.525
18 Ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 6 6,92 17.500 121.100
19 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 6 3.8 17.500 66.500
20 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 6 4,16 17.500 72.800
21 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 6 4,52 17.500 79.100
22 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 6 5,23 17.500 91.525
23 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 6 5,58 17.500 97.650
24 Ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 6 6,62 17.500 115.850
25 Ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 6 7.29 17.500 127.575
26 Ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 6 8.29 17.500 145.075
27 Ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 6 8,93 17.500 156.275
28 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 6 4,81 17.500 84.175
29 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 6 5,27 17.500 92.225
30 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 6 5,74 17.500 100.450
31 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 6 6,65 17.500 116.375
32 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 6 7.1 17.500 124.250
33 Ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 6 8,44 17.500 147.700
34 Ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 6 9.32 17.500 163.100
35 Ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 6 10,62 17.500 185.850
36 Ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 6 11.47 17.500 200,725
37 Ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 6 12,72 17.500 222.600
38 Ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 6 13,54 17.500 236,950
39 Ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 6 14,35 17.500 251.125
40 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 6 5,49 17.500 96.075
41 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 6 6,02 17.500 105.350
42 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 6 6,55 17.500 114.625
43 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 6 7.6 17.500 133.000
44 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 6 8.12 17.500 142.100
45 Ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 6 9,67 17.500 169.225
46 Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 6 10,68 17.500 186,900
47 Ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 6 12,18 17.500 213.150
48 Ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 6 13,17 17.500 230.475
49 Ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 6 14,63 17.500 256.025
50 Ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 6 15,58 17.500 272.650
51 Ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 6 16,53 17.500 289.275
52 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 6 6,69 17.500 117.075
53 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 6 7.28 17.500 127.400
54 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 6 8,45 17.500 147,875
55 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 6 9.03 17.500 158.025
56 Ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 6 10,76 17.500 188.300
57 Ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 6 11,9 17.500 208.250
58 Ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 6 13,58 17.500 237.650
59 Ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 6 14,69 17.500 257.075
60 Ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 6 16,32 17.500 285.600
61 Ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 6 17.4 17.500 304.500
62 Ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 6 18.47 17.500 323.225
63 Ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 6 8.33 17.500 145.775
64 Ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 6 9,67 17.500 169.225
65 Ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 6 10,34 17.500 180,950
66 Ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 6 12,33 17.500 215.775
67 Ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 6 13,64 17.500 238.700
68 Ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 6 15,59 17.500 272.825
69 Ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 6 16,87 17.500 295.225
70 Ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 6 18,77 17.500 328.475
71 Ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 6 20.02 17.500 350.350
72 Ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 6 21,26 17.500 372.050
73 Ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 6 12.12 17.500 212.100
74 Ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 6 12,96 17.500 226.800
75 Ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 6 15.47 17.500 270.725
76 Ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 6 17,13 17.500 299.775
77 Ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 6 19,6 17.500 343.000
78 Ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 6 21,23 17.500 371.525
79 Ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 6 23,66 17.500 414.050
80 Ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 6 25,26 17.500 442.050
81 Ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 6 26,85 17.500 469.875
82 Ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 6 16,45 17.500 287.875
83 Ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 6 19,66 17.500 344.050
84 Ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 6 21,78 17.500 381.150
85 Ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 6 24,95 17.500 436.625
86 Ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 6 27.04 17.500 473.200
87 Ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 6 30,16 17.500 527.800
88 Ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 6 32,23 17.500 564.025
89 Ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 6 34,28 17.500 599,900
90 Ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 6 19,27 17.500 337.225
91 Ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 6 23.04 17.500 403.200
92 Ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 6 25,54 17.500 446,950
93 Ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 6 29,27 17.500 512.225
94 Ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 6 31,74 17.500 555.450
95 Ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 6 35.42 17.500 619.850
96 Ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 6 37,87 17.500 662.725
97 Ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 6 40.3 17.500 705.250
98 Ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 6 28,29 17.500 495.075
99 Ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 6 31,37 17.500 548,975
100 Ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 6 35,97 17.500 629.475
101 Ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 6 39.03 17.500 683.025
102 Ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 6 43,59 17.500 762.825
103 Ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 6 46,61 17.500 815.675
104 Ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 6 49,62 17.500 868.350
105 Ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 6 29,75 17.500 520.625
106 Ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 6 33 17.500 577.500
107 Ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 6 37,84 17.500 662.200
108 Ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 6 41.06 17.500 718.550
109 Ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 6 45,86 17.500 802.550
110 Ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 6 49.05 17.500 858.375
111 Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 6 52,23 17.500 914.025
112 Ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 6 33,29 17.500 582.575
113 Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 6 36,93 17.500 646.275
114 Ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 6 42,37 17.500 741.475
115 Ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 6 45,98 17.500 804.650
116 Ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 6 51,37 17.500 898,975
117 Ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 6 54,96 17.500 961.800
118 Ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 6 58,52 17.500 1.024.100
119 Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 6 52,23 17.500 914.025
Bảng giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát có thể sẽ thay đổi do giá thành cũng như số lượng sản phẩm quý khách yêu cầu (Báo giá trên chưa bao gồm VAT). 
 

2/ Bảng Báo giá ống thép mạ Việt Đức

Lưu ý: Báo giá ống thép trên chỉ mang tính chất kham khảo, quý khách có nhu cầu mua hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0936 380 955 - 0936 461 955 - 0902 158 955 để được báo giá tốt nhất