Côn thu Inox

con-thu-inox

Mô tả

Tình trạng: Còn Hàng
Giá: Liên Hệ
Thông tin chi tiết sản phẩm
Nội dung chính

    Giá Côn thu inox tùy thuộc vào đường kính, chiều cao và loại inox nào, như côn thu inox 201 sẽ có giá dao động 18.000- 800.000 VNĐ, côn thu inox 304 giá từ 21.000 - 850.000VNĐ, inox 316 giá từ 34.000 - 1.800.000VNĐ/ cái .

    Trong các hệ thống đường ống công nghiệp, hiếm khi toàn bộ tuyến ống sử dụng cùng một đường kính. Khi lưu lượng thay đổi, kết nối với máy bơm, van hoặc thiết bị có kích thước khác nhau, việc chuyển đổi tiết diện là yêu cầu bắt buộc.

    Nếu sử dụng phương pháp hàn nối trực tiếp hoặc tự chế, dòng chảy thường bị xoáy, giảm áp và tạo ứng suất lên mối hàn. Chính vì vậy, côn thu inox được xem là giải pháp tiêu chuẩn trong các hệ thống cấp nước, hơi nóng, thực phẩm, hóa chất, PCCC và dầu khí.

    Tại Kim An Khánh, chúng tôi nhận thấy hơn 80% các dự án sử dụng côn thu inox 304 hoặc 316 đều ưu tiên loại sản xuất theo tiêu chuẩn để đảm bảo độ kín, tuổi thọ và khả năng vận hành lâu dài.

    con_thu_inox-ha-noi

    Khi nào cần sử dụng côn thu inox?

    Không phải mọi vị trí trên đường ống đều cần lắp côn thu. Phụ kiện này thường xuất hiện khi hệ thống cần thay đổi lưu lượng hoặc kết nối giữa hai thiết bị có đường kính khác nhau. Một số trường hợp phổ biến gồm:
    - Kết nối đường ống chính với nhánh nhỏ.
    - Chuyển đổi kích thước trước máy bơm.
    - Kết nối bồn chứa với đường ống.
    - Thu nhỏ đường kính để tăng vận tốc dòng chảy.
    - Chuyển đổi giữa nhiều tiêu chuẩn đường ống.
    Việc lựa chọn đúng loại côn giúp hạn chế hiện tượng tụ khí, giảm rung và tránh thất thoát áp suất trong quá trình vận hành.


    Côn thu inox là gì ?

    Côn thu inox (tên tiếng anh :Stainless Steel Reducers) là phụ kiện đường ống được chế tạo từ các loại Inox như 201, 304 và 316, chúng có dạng ống rỗng với hai đầu có kích thước khác nhau (một đầu lớn, một đầu nhỏ) dùng để kết nối hai đoạn ống có đường kính khác nhau có dạng hình nón giúp chuyển hướng dòng chảy của chất lỏng, khí hoặc hơi qua các lỗ thông mà không cần van điều chỉnh. Côn thu Inox giúp tăng tính linh hoạt trong thiết kế và lắp đặt hệ thống đường ống, đặc biệt là khi cần thu nhỏ đường kính ống hoặc kết nối với các thiết bị có kích thước khác nhau.

    con-thu-inox

    Thông số kỹ thuật.

    • Kích cỡ: DN15 - DN1000 (1/2" - 40")
    • Độ dày: SCH10S, SCH20, SCH40
    • Chất liệu: Inox 201, 304, 304L, 316, 316L
    • Kiểu kết nối: Ren trong, ren ngoài, nối hàn
    • Tiêu chuẩn: JIS, BS
    • Áp lực làm việc: 10 kg/cm2, 16 kg/cm2, 25 kg/cm2
    • Nhiệt độ làm việc: ~180 độ C
    • Môi trường làm việc: Nước, hơi, khí, gas, hóa chất, dung dịch,...
    • Kết nối: Hàn, Ren Trong, Ren Ngoài
    • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Malaysia, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan,...
    • Bảo hành: 12 tháng

    con-thu-inox-304

    Ưu điểm nổi bật Côn thu inox.

    • Chống ăn mòn và chịu áp lực cao: Nhờ chất liệu inox, côn thu inox có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, chịu được áp lực cao, phù hợp với các ứng dụng công nghiệp đa dạng.
    • Tiết kiệm không gian: Thiết kế đường kính nhỏ gọn giúp tối ưu hóa không gian lắp đặt trong hệ thống đường ống phức tạp.
    • Vệ sinh dễ dàng: Bề mặt trong nhẵn mịn, bóng loáng giúp việc vệ sinh và đảm bảo dòng chảy thông suốt dễ dàng hơn.
    • Độ bền cao: Chất liệu inox và quy trình sản xuất chính xác đảm bảo độ bền và tuổi thọ lâu dài, giảm thiểu chi phí bảo trì.

     

    Cấu tạo của Côn thu inox

    Về hình dạng, côn thu khá đơn giản nhưng được tính toán rất kỹ nhằm hạn chế tổn thất áp suất. Một côn thu tiêu chuẩn gồm:

    - Thân côn: Được ép hoặc hàn từ inox nguyên khối. Đây là bộ phận chịu toàn bộ áp lực và nhiệt độ của hệ thống.

    - Hai đầu kết nối: Gia công đúng kích thước tiêu chuẩn giúp kết nối kín với đường ống bằng hàn hoặc ren.

    - Bề mặt inox: Được xử lý sạch, hạn chế bám cặn, giúp lưu chất lưu thông ổn định và dễ vệ sinh.

    con-thu-inox-gia-re

    Phân Loại Côn Thu Inox

    Côn thu inox được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau, bao gồm:

    - Côn thu đồng tâm: Đây là loại phổ biến nhất. Hai đầu ống cùng nằm trên một trục.

    Ưu điểm: Dòng chảy cân bằng.
    - Giảm tổn thất áp suất.
    - Dễ lắp đặt.
    Thường dùng cho: Đường ống đứng, Hệ thống nước sạch, Đường ống áp lực.

    con-thu-dong-tam

    - Côn thu lệch tâm: Hai đầu không cùng tâm. Thiết kế này giúp tránh tích tụ khí, không tạo túi nước, bảo vệ máy bơm. Được sử dụng nhiều trong: Hệ thống hút của máy bơm, đường ống ngang, nhà máy xử lý nước.

    con-thu-lech-tam

    Theo vật liệu:

    • Inox 304: Là lựa chọn phổ biến nhất hiện nay. Phù hợp: Nước sạch, Thực phẩm, Hệ thống HVAC, PCCC, Nhà máy sản xuất. Ưu điểm: Chống gỉ tốt, Giá hợp lý, Gia công dễ.
    • Inox 316: Có bổ sung Molypden (Mo). Khả năng chống ăn mòn cao hơn inox 304. Nên sử dụng cho: Hóa chất, Axit, Muối biển, Dầu khí, Nhà máy ven biển. Mặc dù giá thành cao hơn nhưng tuổi thọ có thể tăng đáng kể trong môi trường khắc nghiệt.
     

    Ứng dụng của côn thu inox

    Côn thu inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và đảm bảo vệ sinh:

    • Công nghiệp: Dầu khí, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước, năng lượng.
    • Xây dựng: Hệ thống ống nước, hệ thống HVAC.
    • Sản xuất: Vận chuyển chất lỏng, khí, hơi nước, hóa chất trong quy trình sản xuất.
    • Hệ thống cấp thoát nước: Giúp kết nối các đoạn ống có kích thước khác nhau trong hệ thống cấp thoát nước của các tòa nhà, khu dân cư và công trình công cộng.
    • Hệ thống PCCC: Đảm bảo sự kết nối chặt chẽ và kín khít giữa các đoạn ống trong hệ thống phòng cháy chữa cháy, giúp ngăn chặn rò rỉ và đảm bảo hiệu quả chữa cháy.

     

    Bảng giá côn thu inox mới nhất hiện nay

    Kim An Khánh cập nhật bảng giá côn thu inox 304, 316, 201 mới nhất tại thời điểm năm 2024 với đa dạng kích thước DN8 đến DN65. Tùy thuộc vào số lượng đơn hàng sẽ có chiết khấu riêng cho khách hàng. Chi tiết vui lòng liên hệ Hotline: 090 461 5596 để được tư vấn

    STT Đường Kính (DN) Đường Kính Ngoài (mm) Chiều cao mm Giá Côn Thu Inox 201 Giá Côn Thu Inox 304 Giá Côn Thu Inox 316
    1 20 x 15 27 x 21 38.1 18.000đ - 25.000đ 21.000đ - 27.000đ 34.000đ - 44.000đ
    2 25 x 20 34 x 27 50.8 27.000đ - 33.000đ 30.000đ - 36.000đ 50.000đ - 65.000đ
    3 25 x 15 34 x 21 50.8 27.000đ - 33.000đ 30.000đ - 36.000đ 50.000đ - 65.000đ
    4 32 x 25 42 x 34 50.8 27.000đ - 33.000đ 30.000đ - 36.000đ 50.000đ - 65.000đ
    5 32 x 20 42 x 27 50.8 33.000đ - 38.000đ 34.000đ - 40.000đ 65.000đ - 80.000đ
    6 32 x 15 42 x 21 50.8 33.000đ - 38.000đ 34.000đ - 40.000đ 65.000đ - 80.000đ
    7 40 x 32 49 x 42 63.5 40.000đ - 48.000đ 42.000đ - 50.000đ 65.000đ - 80.000đ
    8 40 x 25 49 x 34 63.5 40.000đ - 48.000đ 42.000đ - 50.000đ 80.000đ - 95.000đ
    9 40 x 20 49 x 27 63.5 40.000đ - 48.000đ 42.000đ - 50.000đ 80.000đ - 95.000đ
    10 40 x 15 49 x 21 63.5 40.000đ - 48.000đ 42.000đ - 50.000đ 80.000đ - 95.000đ
    11 50 x 40 60 x 49 76.2 50.000đ - 80.000đ 55.000đ - 67.000đ 80.000đ - 95.000đ
    12 50 x 32 60 x 42 76.2 50.000đ - 80.000đ 55.000đ - 67.000đ 100.000đ - 130.000đ
    13 50 x 25 60 x 34 76.2 50.000đ - 80.000đ 55.000đ - 67.000đ 100.000đ - 130.000đ
    14 50 x 20 60 x 20 76.2 50.000đ - 80.000đ 55.000đ - 67.000đ 100.000đ - 130.000đ
    15 50 x 15 60 x 21 76.2 50.000đ - 80.000đ 55.000đ - 67.000đ 100.000đ - 130.000đ
    16 65 x 50 76 x 60 88.9 90.000đ - 110.000đ 100.000đ - 120.000đ 100.000đ - 130.000đ
    17 65 x 40 76 x 49 88.9 90.000đ - 110.000đ 100.000đ - 120.000đ 180.000đ - 220.000đ
    18 65 x 32 76 x 42 88.9 90.000đ - 110.000đ 100.000đ - 120.000đ 180.000đ - 220.000đ
    19 65 x 25 76 x 34 88.9 90.000đ - 110.000đ 100.000đ - 120.000đ 180.000đ - 220.000đ
    20 80 x 65 90 x 76 88.9 100.000đ - 130.000đ 110.000đ - 140.000đ 200.000đ - 240.000đ
    21 80 x 50 90 x 60 88.9 100.000đ - 130.000đ 110.000đ - 140.000đ 200.000đ - 240.000đ
    22 80 x 40 90 x 49 88.9 100.000đ - 130.000đ 110.000đ - 140.000đ 200.000đ - 240.000đ
    23 80 x 32 90 x 42 88.9 100.000đ - 130.000đ 110.000đ - 140.000đ 200.000đ - 240.000đ
    24 80 x 25 90 x 34 88.9 100.000đ - 130.000đ 110.000đ - 140.000đ 200.000đ - 240.000đ
    25 100 x 80 114 x 90 101.6 120.000đ - 140.000đ 130.000đ - 160.000đ 250.000đ - 300.000đ
    26 100 x 65 114 x 76 101.6 120.000đ - 140.000đ 130.000đ - 160.000đ 250.000đ - 300.000đ
    27 100 x 50 114 x 60 101.6 120.000đ - 140.000đ 130.000đ - 160.000đ 250.000đ - 300.000đ
    28 100 x 40 114 x 49 101.6 120.000đ - 140.000đ 130.000đ - 160.000đ 250.000đ - 300.000đ
    29 100 x 32 114 x 42 101.6 120.000đ - 140.000đ 130.000đ - 160.000đ 250.000đ - 300.000đ
    30 125 x 100 141 x 114 127 210.000đ - 260.000đ 230.000đ - 290.000đ 480.000đ - 600.000đ
    31 125 x 80 141 x 90 127 210.000đ - 260.000đ 230.000đ - 290.000đ 480.000đ - 600.000đ
    32 125 x 65 141 x 76 127 210.000đ - 260.000đ 230.000đ - 290.000đ 480.000đ - 600.000đ
    33 125 x 50 141 x 60 127 210.000đ - 260.000đ 230.000đ - 290.000đ 480.000đ - 600.000đ
    34 150 x 125 168 x 141 140 260.000đ - 300.000đ 280.000đ - 330.000đ 480.000đ - 600.000đ
    35 150 x 100 168 x 114 140 260.000đ - 300.000đ 280.000đ - 330.000đ 600.000đ - 750.000đ
    36 150 x 80 168 x 90 140 260.000đ - 300.000đ 280.000đ - 330.000đ 600.000đ - 750.000đ
    37 150 x 65 168 x 76 140 260.000đ - 300.000đ 280.000đ - 330.000đ 600.000đ - 750.000đ
    38 150 x 50 168 x 60 140 260.000đ - 300.000đ 280.000đ - 330.000đ 600.000đ - 750.000đ
    39 200 x 150 219 x 168 152.4 450.000đ - 530.000đ 480.000đ - 570.000đ 600.000đ - 750.000đ
    40 200 x 125 219 x 141 152.4 450.000đ - 530.000đ 480.000đ - 570.000đ 980.000đ - 1.200.000đ
    41 200 x 100 219 x 114 152.4 450.000đ - 530.000đ 480.000đ - 570.000đ 980.000đ - 1.200.000đ
    42 200 x 80 219 x 90 152.4 450.000đ - 530.000đ 480.000đ - 570.000đ 980.000đ - 1.200.000đ
    43 250 x 200 273 x 219 178 620.000đ - 800.000đ 660.000đ - 850.000đ 980.000đ - 1.200.000đ
    44 250 x 150 273 x 168 178 620.000đ - 800.000đ 660.000đ - 850.000đ 1.300.000đ - 1.800.000đ
    45 250 x 125 273 x 141 178 620.000đ - 800.000đ 660.000đ - 850.000đ 1.300.000đ - 1.800.000đ
    46 250 x 100 273 x 114 178 620.000đ - 800.000đ 660.000đ - 850.000đ 1.300.000đ - 1.800.000đ

    Những yếu tố ảnh hưởng đến giá côn thu inox

    Thay vì chỉ quan tâm đơn giá, người mua nên hiểu vì sao cùng một kích thước nhưng giá có thể chênh lệch đáng kể. Các yếu tố quyết định gồm:
    - Mác inox (201, 304, 316).
    - Độ dày SCH10, SCH20, SCH40.
    - Kiểu kết nối hàn hoặc ren.
    - Tiêu chuẩn sản xuất.
    - Xuất xứ.
    - Kích thước DN.
    - Số lượng đặt hàng. Với các dự án lớn, chi phí có thể tối ưu hơn nhờ chính sách chiết khấu theo khối lượng.


    con-thu-ren-inox-304

    Địa chỉ mua côn thu inox uy tín chính hãng

    Kim An Khánh là đơn vị hàng đầu chuyên cung cấp côn thu Inox chính hãng, chất lượng cao. 

    Vì sao nhiều nhà thầu lựa chọn Kim An Khánh?

    Không chỉ cung cấp sản phẩm, Kim An Khánh còn hỗ trợ lựa chọn đúng phụ kiện theo từng hệ thống đường ống nhằm giảm sai sót trong quá trình thi công. Chúng tôi cam kết:
    - Đầy đủ côn thu inox 201, 304, 316.
    - Đa dạng tiêu chuẩn JIS, BS và nhiều quy cách thông dụng.
    - Có sẵn hàng số lượng lớn.
    - CO, CQ đầy đủ.
    - Hỗ trợ cắt, gia công theo yêu cầu.
    - Giao hàng nhanh trên toàn quốc.
    - Tư vấn kỹ thuật trước khi đặt hàng.
    - Chính sách giá tốt cho đại lý và dự án.
    Nếu cần báo giá hoặc tư vấn lựa chọn côn thu inox phù hợp với hệ thống của mình, đội ngũ kỹ thuật Kim An Khánh luôn sẵn sàng hỗ trợ, giúp bạn lựa chọn đúng chủng loại, đúng tiêu chuẩn và tối ưu chi phí đầu tư. Quý khách hàng có nhu cầu mua côn thu inox vui lòng liên hệ


    CÔNG TY TNHH ĐTTM VÀ XNK THÉP KIM AN KHÁNH
    Kho số 1: Số 900 Phúc Diễn, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
    Kho số 2: Số 500 Lê Văn Khương, Hiệp Thành, Q.12, TP. Hồ Chí Minh.
    Hotline: 090 461 5596 - 093 444 1619
    Email: thepkimankhanh@gmail.com

    Sản phẩm khác