Mô tả
- Mác thép: Inox SUS304, SUS316, SUS201
- Chiều dài: 6 mét
- Kích thước: V inox 30x30, V inox 20x20, V inox 40x40, V inox 50x50, V inox 65x65 vv...
- Độ dày: 2-6mm
- Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, DIN
- Xuất xứ: Ấn Độ, Trung Quốc, Đài Loan
Giá: Liên Hệ
Giá V inox phụ thuộc vào mác thép, kích thước cạnh, độ dày, bề mặt, chiều dài, tiêu chuẩn sản xuất và số lượng đặt hàng. Vì vậy, cùng là V inox nhưng giá giữa V 201, V 304 và V 316 hoặc giữa V 30×30×2 và V 50×50×3 có thể chênh lệch đáng kể.
Nếu đang cần mua V inox 304, V inox 201 hoặc V inox 316, thông tin quan trọng nhất không chỉ là giá mà còn phải xác định đúng: mác inox → kích thước cạnh → độ dày → chiều dài → bề mặt → tiêu chuẩn → số lượng. Bài viết dưới đây giúp đối chiếu nhanh quy cách và lựa chọn loại V inox phù hợp trước khi đặt hàng.

Giá V inox bao nhiêu?
Giá V inox không có một mức cố định cho mọi quy cách. Giá thực tế thường thay đổi theo:
- Mác inox: 201, 304, 316/316L.
- Kích thước: V 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60...
- Độ dày: độ dày càng lớn, lượng vật liệu sử dụng thường càng nhiều.
- Chiều dài: thanh tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu.
- Bề mặt: 2B, BA, No.4, HL hoặc bề mặt khác tùy sản phẩm.
- Tiêu chuẩn và nguồn hàng.
- Số lượng: đơn hàng công trình, đại lý hoặc số lượng lớn có thể có chính sách giá khác.
Muốn nhận báo giá chính xác, nên gửi: V inox 304 – 50×50×3mm – dài 6m – số lượng 100 thanh. Cách yêu cầu này giúp nhà cung cấp xác định đúng sản phẩm thay vì báo một khoảng giá chung khó áp dụng.
Lưu ý: Không nên sử dụng một mức giá/kg hoặc giá/thanh chung cho tất cả V inox nếu chưa xác định quy cách.

V inox là gì?
V inox là thanh thép không gỉ có tiết diện dạng góc, phổ biến nhất là góc 90°, được sử dụng để gia cường, làm khung, tạo góc, liên kết hoặc hoàn thiện các hạng mục cơ khí – xây dựng – nội thất. Tùy phương pháp sản xuất và mục đích sử dụng, sản phẩm có thể có sự khác nhau về kích thước hai cạnh, độ dày, độ chính xác góc, bề mặt, chiều dài, khả năng chịu tải.
Vì vậy, V inox kết cấu và V inox dùng trang trí không nên được xem là cùng một nhóm sản phẩm chỉ vì đều có hình chữ V/L.

Phân loại các dạng V inox .
Thanh V inox được chia làm 2 dạng đó là V inox đúc và V inox dập:
- V inox đúc: Được sản xuất từ inox nguyên khối.
Đặc điểm: Kết cấu chắc chắn, Góc cạnh sắc nét, Chịu tải trọng lớn, Độ bền cao.
Phù hợp: Kết cấu công nghiệp, Nhà thép tiền chế, Hệ thống chịu lực.
- Thanh V inox dập: Được tạo hình từ tấm inox bằng công nghệ chấn gấp.
Đặc điểm: Trọng lượng nhẹ, Nhiều kích thước lựa chọn, Chi phí thấp hơn.
Phù hợp: Trang trí nội thất, Nẹp góc, Hạng mục không yêu cầu chịu lực lớn.
Phân loại V inox theo chất liệu
V inox 201.
Đây là dòng inox phù hợp với các công trình trong nhà, ít tiếp xúc với nước hoặc độ ẩm.
Ứng dụng thực tế:
- Khung trang trí cửa hàng.
- Kệ trưng bày sản phẩm.
- Vách ngăn văn phòng.
- Công trình nội thất dân dụng.
Khi làm khung trang trí cho cửa hàng thời trang trong trung tâm thương mại hoặc các vách ngăn bên trong văn phòng có máy lạnh, V inox 201 là lựa chọn tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ.
Ưu điểm:
- Giá thành thấp.
- Bề mặt sáng đẹp.
- Độ cứng khá tốt.

V inox 304.
Đây là loại inox được sử dụng nhiều nhất hiện nay nhờ khả năng cân bằng giữa giá thành và độ bền.
Ứng dụng thực tế:
- Lan can cầu thang.
- Nhà xưởng sản xuất.
- Mái che ngoài trời.
- Thiết bị cơ khí dân dụng.
- Khung máy công nghiệp.
Ví dụ: Một xưởng chế biến thực phẩm tại Bắc Ninh sử dụng V inox 304 để gia cố khung bàn thao tác và giá đỡ máy móc. Sau nhiều năm hoạt động trong môi trường thường xuyên tiếp xúc nước, bề mặt inox vẫn sáng và ít xuất hiện hiện tượng oxy hóa.
Ưu điểm:
- Chống gỉ tốt.
- Tuổi thọ cao.
- Dễ gia công.
- Phù hợp đa số công trình tại Việt Nam.
V inox 316.
Loại inox này được bổ sung Molypden giúp tăng khả năng chống ăn mòn.
Ứng dụng thực tế:
- Resort ven biển.
- Cầu cảng.
- Nhà máy hóa chất.
- Thiết bị y tế.
- Nhà máy chế biến thực phẩm cao cấp.
Ví dụ : Tại các resort ven biển Phú Quốc, nhiều hạng mục như lan can ban công, khung mái che hoặc khung biển hiệu được gia công từ V inox 316 nhằm giảm nguy cơ ăn mòn do hơi muối biển tác động liên tục quanh năm.
Ưu điểm:
- Chống ăn mòn vượt trội.
- Chịu được nước muối và hóa chất.
- Độ bền rất cao.

V inox dùng để làm gì?
- Khung và giá đỡ: V inox có thể được sử dụng để tạo khung, giá đỡ và các chi tiết gia cường tùy thiết kế.
- Cơ khí: Dùng cho nhiều chi tiết chế tạo, gá lắp và kết cấu phụ.
- Nội thất: Có thể dùng để bo góc, tạo khung hoặc hoàn thiện một số hạng mục.
- Nhà xưởng: V inox 304 có thể được sử dụng trong một số khung, giá đỡ và chi tiết máy phù hợp với điều kiện môi trường.
- Thực phẩm: Inox có lợi thế về khả năng vệ sinh và chống ăn mòn trong nhiều môi trường. Tuy nhiên, vật liệu và bề mặt phải được lựa chọn theo yêu cầu cụ thể của dây chuyền.
- Công trình ven biển: Khi sử dụng ngoài biển hoặc khu vực có chloride, cần cân nhắc kỹ vật liệu; 316/316L có thể được xem xét tùy điều kiện.
Ưu điểm nổi bật V inox.
- Độ cứng tốt, khả năng khi kháng va đập về chiều ngang tốt.
- Có độ bền vượt trội, chịu được hóa chất, nước mặn,…Thực tế tại các quán ăn, bếp công nghiệp hoặc khu sơ chế thực phẩm, các thanh V inox thường xuyên tiếp xúc với nước, dầu mỡ và chất tẩy rửa. Nếu sử dụng vật liệu thông thường, hiện tượng gỉ sét có thể xuất hiện chỉ sau vài tháng. Trong khi đó inox 304 vẫn duy trì được độ sáng và độ bền trong thời gian dài.
- Chống oxy hóa vượt trội, dễ dàng vệ sinh bề mặt.
- Sản phẩm có từ tính thấp giúp thiết bị, máy móc ít xảy ra sai lệch khi hoạt động.
- V inox có nhiều kích thước và góc độ khác nhau (các góc 45°, 60° và 90°), đáp ứng đa dạng nhu cầu chuyển hướng dòng chảy trong các hệ thống ống phức tạp.

Bảng quy cách trọng lượng V inox 304 hiện nay.
- V inox 304 có độ dày phổ biến từ 1.4mm đến 3.0mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m. Có thể tùy chỉnh theo yêu cầu.
- Trọng lượng V inox 304 dao động từ 1.12kg/m đến 128kg/m, phụ thuộc vào kích thước cụ thể của thanh, dưới đây là bảng tra trọng lượng V inox 304 chuẩn theo từng kích thước.
| Kích thước chuẩn (mm) | Trọng lượng bazem (kg/m) |
| V 30 x 30x 3ly | 1.12 |
| V 30 x 30x 4ly | 1.36 |
| V 40 x 40 x 3ly | 2.95 |
| V 45 x 45x 3ly | 2.74 |
| V 45 x 45x 4ly | 3.38 |
| V 50 x 50 x 3ly | 3.06 |
| V 50 x 50x 4ly | 3.77 |
| V 50 x 50x 6ly | 4.43 |
| V 60 x 60 x 3ly | 3.68 |
| V 60 x 60 x 4ly | 4.55 |
| V 60 x 60 x 6ly | 5.37 |
| V 65 x 65 x 3ly | 5 |
- Khi độ dày tăng thêm 1mm, khả năng chống uốn tăng đáng kể (không tăng tuyến tính mà theo hàm bậc).
- Với khung treo chịu tải, nên chọn hệ số an toàn ≥1.5 lần tải tính toán.
- Với tải rung động (máy móc), ưu tiên độ dày ≥3mm để hạn chế mỏi kim loại.
Mẹo chọn nhanh V inox
Nếu bạn đang phân vân giữa inox 201 và inox 304, hãy hình dung đơn giản:
- Làm khung trang trí bên trong nhà → inox 201 giúp tiết kiệm chi phí.
- Làm lan can, mái che, cửa cổng ngoài trời → nên chọn inox 304.
- Làm công trình gần biển hoặc tiếp xúc hóa chất → ưu tiên inox 316.
Cách lựa chọn này giúp tránh tình trạng mua vật liệu quá cao cấp gây lãng phí hoặc chọn loại quá thấp dẫn đến phát sinh chi phí thay thế sau này.

Địa chỉ cung cấp thanh V inox uy tín.
- V inox, U inox, hộp inox, nẹp inox, ống inox, cút – tê – bích inox.
- Hàng chính hãng theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN.
- Cung cấp CO-CQ đầy đủ.
Nếu bạn cần phân tích lựa chọn vật liệu cho dự án cụ thể (nhà xưởng, thực phẩm, ven biển…), đội ngũ kỹ thuật Kim An Khánh sẵn sàng hỗ trợ chi tiết. Chúng tôi luôn có chính sách chiết khấu và ưu đãi tốt nhất dành cho quý khách hàng. Cam kết gia công, sản xuất theo yêu cầu và phân phối inox giao hành nhanh trên Toàn Quốc. Hotline: 090 461 5596.
✅ Giao hàng toàn quốc – Báo giá nhanh 24/7
✅ Chiết khấu tốt cho dự án và đại lý
✅ Cam kết hàng chuẩn inox, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật









































